Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau
41/2022/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
50/2015/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2023 và thay thế Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ địa phương thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan khác. 2. Các cơ quan được phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Sở Giao thông vận tải quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện và hệ thống đường đô thị (trừ đường quốc lộ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương gồm: đất dành cho đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường bộ theo quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường bộ a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố); b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương gồm:
- đất dành cho đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường bộ theo quy định tại các Điều 3, 4, 5, 7, 9 Thông tư số...
- Điều 3. Đất của đường bộ
- Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm:
- a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố);
- Điều 4. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương gồm:
- đất dành cho đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường bộ theo quy định tại các Điều 3, 4, 5, 7, 9 Thông tư số...
Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường...
Left
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương tuân thủ theo quy định tại các khoản 1, 2, 4 Điều 26 và các khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9 Điều 28 Nghị định số 1...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ ch ứ c thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ 1. Trước khi nâng cấp, cải tạo nút giao; chủ công trình, dự án được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao sử dụng điểm đấu nối thuộc quy hoạch các điểm đấu nối đã được phê duyệt, căn cứ tiêu chuẩn, yêu cầu thiết kế đường ô tô hiện hành, lập và gửi hồ sơ đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 5. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương tuân thủ theo quy định tại các khoản 1, 2, 4 Điều 26 và các khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8,...
- 2. Dự án khu đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế
- Điều 26. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ ch ứ c thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ
- 1. Trước khi nâng cấp, cải tạo nút giao
- chủ công trình, dự án được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao sử dụng điểm đấu nối thuộc quy hoạch các điểm đấu nối đã được phê duyệt, căn cứ tiêu chuẩn, yêu cầu thiết kế đường ô tô hiện hành, lập và gử...
- Điều 5. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương tuân thủ theo quy định tại các khoản 1, 2, 4 Điều 26 và các khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8,...
- 2. Dự án khu đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế
Điều 26. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ ch ứ c thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ 1. Trước khi nâng cấp, cải tạo nút giao; chủ công trình, dự án được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao sử dụng điểm đấu nối thuộc qu...
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương Việc xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và khoản 5 Điều 1...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Công trình thiết yếu bao gồm: a) Công trình phục vụ yêu cầu đảm bảo an ninh, quốc phòng; b) Công trình có yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ như: viễn thông; điện lực; đư...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 6. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- Việc xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và kho...
- 1. Công trình thiết yếu bao gồm:
- a) Công trình phục vụ yêu cầu đảm bảo an ninh, quốc phòng;
- Trường hợp không thể xây dựng bên ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, công trình thiết yếu có thể được cơ quan có thẩm quyền cho phép xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ...
- Left: Điều 6. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương Right: Điều 12. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Left: Việc xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và kho... Right: b) Công trình có yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ như: viễn thông; điện lực; đường ống cấp nước, thoát nước, xăng, dầu, khí, nă...
Điều 12. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Công trình thiết yếu bao gồm: a) Công trình phục vụ yêu cầu đảm bảo an ninh, quốc phòng; b) Công trình có yêu cầu đặc...
Left
Điều 7.
Điều 7. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường bộ a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố); b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối vớ...
- Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong p...
- 2. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu đối với các trường hợp: công trình thiết yếu phục vụ an ninh, quốc phòng
- Điều 3. Đất của đường bộ
- Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm:
- a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố);
- Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối vớ...
- Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong p...
- 2. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu đối với các trường hợp: công trình thiết yếu phục vụ an ninh, quốc phòng
Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường...
Left
Điều 8.
Điều 8. Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường bộ a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố); b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 8. Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- 1. Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường mình đư...
- Thủ tục cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 Điều 14 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông tư số...
- Điều 3. Đất của đường bộ
- Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm:
- a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố);
- Điều 8. Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- 1. Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường mình đư...
- Thủ tục cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 Điều 14 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông tư số...
Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường...
Left
Điều 9.
Điều 9. Chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Việc chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại các kho...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác 1. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Cá nhân, tổ c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 9. Chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- Việc chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 5...
- 2. Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận, cấp giấy phép thi công theo quy định tại Điều 3 Quy định này.
- Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- Cá nhân, tổ chức được phép lắp đặt biển quảng cáo chịu toàn bộ trách nhiệm liên quan do việc lắp đặt biển quảng cáo gây ra.
- Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang của biển quảng cáo tính từ mép đất của đường bộ đến điểm gần nhất của biển quảng cáo tối thiểu bằng 1,3 lần chiều cao của biển (điểm cao nhất...
- 2. Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận, cấp giấy phép thi công theo quy định tại Điều 3 Quy định này.
- Left: Điều 9. Chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống đường địa phương Right: Điều 16. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác
- Left: Việc chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 5... Right: 4. Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác được phân cấp như sau:
Điều 16. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác 1. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ tu...
Left
Điều 10.
Điều 10. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ (trừ các dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan chủ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường bộ a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố); b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 10. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ (trừ các dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan chủ q...
- Chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác phải đề nghị cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này cấp giấy phép thi công.
- Điều 3. Đất của đường bộ
- Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm:
- a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố);
- Điều 10. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ (trừ các dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan chủ q...
- Chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác phải đề nghị cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này cấp giấy phép thi công.
Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường...
Left
Chương III
Chương III ĐẤU NỐI ĐƯỜNG NHÁNH VÀO ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đấu nối đường nhánh vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Đường nhánh đấu nối vào hệ thống đường địa phương bao gồm: a) Đường đô thị, đường huyện, đường xã. b) Đường chuyên dùng. c) Đường gom. d) Đường từ các khu vực, công trình phục vụ quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội. 2. Đường nhánh đấu nối phải t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Trong khu vực đô thị: khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối thực hiện theo quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Ngoài khu vực đô thị: khoảng cách giữa các điểm đấu nối liền kề cùng phía dọc theo một bên tuyến đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chấp thuận vị trí đường nhánh đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Tổ chức, cá nhân (chủ đầu tư dự án) có nhu cầu đấu nối đường nhánh vào hệ thống đường địa phương phải gửi đề nghị đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này để được xem xét, giải quyết. 2. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường bộ a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố); b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 13. Chấp thuận vị trí đường nhánh đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- 1. Tổ chức, cá nhân (chủ đầu tư dự án) có nhu cầu đấu nối đường nhánh vào hệ thống đường địa phương phải gửi đề nghị đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này để được xem xét, giả...
- Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày có văn bản chấp thuận vị trí đường nhánh đấu nối mà chủ công trình chưa thực hiện thủ tục đấu nối tiếp theo thì phải thực hiện gia hạn văn bản chấp thuận, chỉ gia...
- Điều 3. Đất của đường bộ
- Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm:
- a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố);
- Điều 13. Chấp thuận vị trí đường nhánh đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- 1. Tổ chức, cá nhân (chủ đầu tư dự án) có nhu cầu đấu nối đường nhánh vào hệ thống đường địa phương phải gửi đề nghị đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này để được xem xét, giả...
- Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày có văn bản chấp thuận vị trí đường nhánh đấu nối mà chủ công trình chưa thực hiện thủ tục đấu nối tiếp theo thì phải thực hiện gia hạn văn bản chấp thuận, chỉ gia...
Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường...
Left
Điều 15.
Điều 15. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao của cơ quan có thẩm quyền, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao, biện pháp tổ chức t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường bộ a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố); b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 15. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao của cơ quan có thẩm quyền, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và phương án tổ chức gi...
- 2. Thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường bộ thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 Điều 27 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
- Điều 3. Đất của đường bộ
- Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm:
- a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố);
- Điều 15. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao của cơ quan có thẩm quyền, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và phương án tổ chức gi...
- 2. Thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường bộ thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 Điều 27 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường...
Left
Điều 16.
Điều 16. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Đấu nối tạm thời vào đường bộ để phục vụ vận chuyển vật tư, thiết bị, máy móc thi công các dự án. Thời hạn sử dụng điểm đấu nối tạm thời không quá 12 tháng, trường hợp đặc biệt có thể gia hạn một lần nhưng tổng thời gian mở điểm đấu nối tạm thời khô...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác 1. Bộ Giao thông vận tải chấp thuận đối với công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cao tốc. 2. Tổng cục Đường bộ Việt Nam chấp thuận đối với các dự án sau: a) Xây d...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 16. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- Đấu nối tạm thời vào đường bộ để phục vụ vận chuyển vật tư, thiết bị, máy móc thi công các dự án.
- Thời hạn sử dụng điểm đấu nối tạm thời không quá 12 tháng, trường hợp đặc biệt có thể gia hạn một lần nhưng tổng thời gian mở điểm đấu nối tạm thời không quá 24 tháng.
- Điều 13. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
- 1. Bộ Giao thông vận tải chấp thuận đối với công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cao tốc.
- 2. Tổng cục Đường bộ Việt Nam chấp thuận đối với các dự án sau:
- Điều 16. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
- Đấu nối tạm thời vào đường bộ để phục vụ vận chuyển vật tư, thiết bị, máy móc thi công các dự án.
- Thời hạn sử dụng điểm đấu nối tạm thời không quá 12 tháng, trường hợp đặc biệt có thể gia hạn một lần nhưng tổng thời gian mở điểm đấu nối tạm thời không quá 24 tháng.
Điều 13. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác 1. Bộ Giao thông vận tải chấp thuận đối với công trình thiết yếu trong phạm vi bảo...
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Hướng dẫn tổ chức, chỉ đạo việc tuyên truyền, vận động, phổ biến pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý vi phạm, giải tỏa hành...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Cục Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm: a) Xây dựng kế hoạch và biện pháp xử lý các vi phạm hành lang an toàn đường bộ chưa được xử lý, giải quyết triệt để; b) Báo cáo kết quả và những khó khăn, vướng mắc trong công tác quản lý, bảo vệ k...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 31.` in the comparison document.
- Điều 17. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
- 1. Hướng dẫn tổ chức, chỉ đạo việc tuyên truyền, vận động, phổ biến pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh.
- 2. Tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý vi phạm, giải tỏa hành lang an toàn đường bộ theo thẩm quyền quản lý.
- b) Báo cáo kết quả và những khó khăn, vướng mắc trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ về Tổng cục Đường bộ Việt Nam (đối với quốc lộ) hoặc về Ủy ban nhân dân tỉnh (đối...
- c) Cập nhật số liệu của công trình thiết yếu được xây dựng mới, công trình sửa chữa, cải tạo nâng cấp vào sơ đồ quản lý công trình thiết yếu của tuyến đường bộ được giao quản lý;
- d) Cục Quản lý đường bộ hoặc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm lưu giữ hồ sơ, cập nhật thông tin bổ sung vào hồ sơ quản lý công trình của tuyến đường bộ được giao quản lý
- 1. Hướng dẫn tổ chức, chỉ đạo việc tuyên truyền, vận động, phổ biến pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh.
- 2. Tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý vi phạm, giải tỏa hành lang an toàn đường bộ theo thẩm quyền quản lý.
- cắm đầy đủ hệ thống cột mốc lộ giới hành lang an toàn đường bộ, tổ chức bàn giao cho chính quyền địa phương quản lý
- Left: Điều 17. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Right: Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ và Ủy ban nhân dân các cấp
- Left: 3. Thông báo cấp kỹ thuật quy hoạch của đường và giới hạn hành lang an toàn đường bộ của đường tỉnh Right: a) Xây dựng kế hoạch và biện pháp xử lý các vi phạm hành lang an toàn đường bộ chưa được xử lý, giải quyết triệt để;
- Left: 4. Đôn đốc, kiểm tra các đơn vị quản lý đường bộ, Thanh tra Sở Giao thông vận tải thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo đúng quy định của pháp luật. Right: 2. Tổng cục Đường bộ Việt Nam căn cứ các quy định tại Thông tư này, tổ chức thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống quốc lộ trong phạm vi cả nước.
Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Cục Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm: a) Xây dựng kế hoạch và biện pháp xử lý các vi phạm hành lang an toàn đường b...
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh 1. Công an tỉnh Chỉ đạo, hướng dẫn lực lượng trong ngành kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền. 2. Sở Xây dựng Hướng dẫn lập quy hoạch và quản lý xây dựng ngoài hành lang an toàn đường bộ; hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật trong việc sử dụng đất của đường bộ và hành lang an toàn đường bộ, đặc biệt là việc giao đất, cho thuê đất, cấp giấy phép xây dựng trên đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ. 2. Phối hợp với đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ và các lự...
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Biển hiệu, phù hiệu, trang phục khi thi công 1. Tổ chức, cá nhân khi thi công phải có biển hiệu ở hai đầu đoạn đường thi công ghi rõ tên của cơ quan quản lý dự án hoặc chủ quản; tên đơn vị thi công, lý trình thi công, địa chỉ văn phòng công trường, số điện thoại liên hệ và tên của người chỉ huy trưởng công trường. 2. Người chỉ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 41.` in the comparison document.
- Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Thực hiện đúng các quy định của pháp luật trong việc sử dụng đất của đường bộ và hành lang an toàn đường bộ, đặc biệt là việc giao đất, cho thuê đất, cấp giấy phép xây dựng trên đất của đường bộ, h...
- Phối hợp với đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ và các lực lượng liên quan thực hiện các biện pháp bảo vệ công trình đường bộ, xử lý theo thẩm quyền đối với các hành vi xâm phạm công trình đường bộ,...
- Điều 41. Biển hiệu, phù hiệu, trang phục khi thi công
- 1. Tổ chức, cá nhân khi thi công phải có biển hiệu ở hai đầu đoạn đường thi công ghi rõ tên của cơ quan quản lý dự án hoặc chủ quản
- tên đơn vị thi công, lý trình thi công, địa chỉ văn phòng công trường, số điện thoại liên hệ và tên của người chỉ huy trưởng công trường.
- Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Thực hiện đúng các quy định của pháp luật trong việc sử dụng đất của đường bộ và hành lang an toàn đường bộ, đặc biệt là việc giao đất, cho thuê đất, cấp giấy phép xây dựng trên đất của đường bộ, h...
- Phối hợp với đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ và các lực lượng liên quan thực hiện các biện pháp bảo vệ công trình đường bộ, xử lý theo thẩm quyền đối với các hành vi xâm phạm công trình đường bộ,...
Điều 41. Biển hiệu, phù hiệu, trang phục khi thi công 1. Tổ chức, cá nhân khi thi công phải có biển hiệu ở hai đầu đoạn đường thi công ghi rõ tên của cơ quan quản lý dự án hoặc chủ quản; tên đơn vị thi công, lý trình...
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến đến Nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Phối hợp với đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ và các lực lượng liên quan thực hiện các biện pháp bảo vệ công trình đường bộ, xử lý theo thẩm quyền đối với...
Open sectionRight
Điều 42.
Điều 42. Phương tiện thi công 1. Phương tiện thi công trên đường phải có đầy đủ thiết bị an toàn và đăng ký biển số theo quy định của pháp luật. 2. Ngoài giờ thi công, phương tiện thi công phải được tập kết vào bãi. Trường hợp không có bãi tập kết, phải đưa vào sát lề đường, tại những nơi dễ phát hiện và có biển báo hiệu cho người tham...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 42.` in the comparison document.
- Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Tuyên truyền, phổ biến đến Nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- Phối hợp với đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ và các lực lượng liên quan thực hiện các biện pháp bảo vệ công trình đường bộ, xử lý theo thẩm quyền đối với các hành vi vi xâm phạm công trình đường...
- Điều 42. Phương tiện thi công
- 1. Phương tiện thi công trên đường phải có đầy đủ thiết bị an toàn và đăng ký biển số theo quy định của pháp luật.
- Ngoài giờ thi công, phương tiện thi công phải được tập kết vào bãi.
- Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Tuyên truyền, phổ biến đến Nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- Phối hợp với đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ và các lực lượng liên quan thực hiện các biện pháp bảo vệ công trình đường bộ, xử lý theo thẩm quyền đối với các hành vi vi xâm phạm công trình đường...
Điều 42. Phương tiện thi công 1. Phương tiện thi công trên đường phải có đầy đủ thiết bị an toàn và đăng ký biển số theo quy định của pháp luật. 2. Ngoài giờ thi công, phương tiện thi công phải được tập kết vào bãi. T...
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan khác được giao quản lý các tuyến đường bộ 1. Kiểm tra, đánh giá, tham gia nghiệm thu, xác nhận hết bảo hành theo quy định đối với công tác hoàn trả kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do thi công xây dựng, sửa chữa công trình trên các tuyến đường mình được giao quản lý. 2. Cấp, đình chỉ hoạt động, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ 1. Chịu trách nhiệm chính về công tác bảo vệ trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ. Thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thời các hành vi lấn chiếm và sử dụng trái phép đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ. Khi phát hiện vi phạm phải yêu cầu đình ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng công trình thiết yếu theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT. Đ iều 24. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm triển khai thực hiện...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sử dụng công trình thiết yếu 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư: a) Kiểm tra, giám sát chất lượng thi công công trình thiết yếu ảnh hưởng đến an toàn giao thông, bền vững kết cấu công trình đường bộ; b) Sửa chữa, hoàn trả nguyên trạng và bảo hành chất lượng các công trình đường bộ bị ảnh hưởng do việ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 23. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình
- Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng công trình thiết yếu theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT.
- Đ iều 24. Tổ chức thực hiện
- 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư:
- a) Kiểm tra, giám sát chất lượng thi công công trình thiết yếu ảnh hưởng đến an toàn giao thông, bền vững kết cấu công trình đường bộ;
- b) Sửa chữa, hoàn trả nguyên trạng và bảo hành chất lượng các công trình đường bộ bị ảnh hưởng do việc thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
- Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng công trình thiết yếu theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT.
- Đ iều 24. Tổ chức thực hiện
- 1. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này đến các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
- Left: Điều 23. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình Right: Điều 15. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sử dụng công trình thiết yếu
Điều 15. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ sử dụng công trình thiết yếu 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư: a) Kiểm tra, giám sát chất lượng thi công công trình thiết yếu ảnh hưởng đến an toàn giao thông, bền vững kết cấu cô...
Unmatched right-side sections