Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 40
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
2 Reduced
36 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Quy định chế độ kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu hủy tiền mặt tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành Chế độ kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu huỷ tiền mặt

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • thu hồi và tiêu huỷ tiền mặt
Rewritten clauses
  • Left: Quy định chế độ kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu hủy tiền mặt tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Right: Ban hành Chế độ kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành,
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu hủy tiền mặt tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây viết tắt là NHNN).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chế độ kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu huỷ tiền mặt.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này quy định chế độ kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu hủy tiền mặt tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây viết tắt là NHNN). Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chế độ kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu huỷ tiền mặt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc NHNN: Cục Phát hành và Kho quỹ, Chi cục Phát hành và Kho quỹ, Vụ Tài chính - Kế toán, Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt là NHNN chi nhánh). 2. Các đơn vị, tổ chức có liên quan đến việc giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 và thay thế: - Quyết định số 185/2000/QĐ-NHNN2 ngày 15/6/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Chế độ kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành và tiêu huỷ tiền, ngân phiếu thanh toán; - Quyết định số 1625/2003/QĐ-NHNN ngày 18/12/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 và thay thế:
  • - Quyết định số 185/2000/QĐ-NHNN2 ngày 15/6/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Chế độ kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành và tiêu huỷ tiền, ngân phiếu thanh toán;
  • - Quyết định số 1625/2003/QĐ-NHNN ngày 18/12/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi một số mẫu phụ lục tại Chế độ kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành và tiêu huỷ tiền, ngân phi...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các đơn vị thuộc NHNN: Cục Phát hành và Kho quỹ, Chi cục Phát hành và Kho quỹ, Vụ Tài chính - Kế toán, Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt là...
  • 2. Các đơn vị, tổ chức có liên quan đến việc giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu huỷ tiền mặt tại NHNN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thực hiện công tác kế toán 1. Vụ Tài chính - Kế toán thực hiện kế toán các nghiệp vụ giao nhận, điều chuyển và tiêu huỷ tiền mặt tại các kho tiền Trung ương, kho tiền tiêu hủy. 2. NHNN chi nhánh, Sở Giao dịch thực hiện kế toán các nghiệp vụ giao nhận, điều chuyển, phát hành và thu hồi tiền mặt tại kho tiền NHNN chi nhánh, Sở Gi...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Cục trưởng Cục Phát hành và Kho quỹ, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học ngân hàng, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng tiêu huỷ tiền Ngân h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tài chính, Cục trưởng Cục Phát hành và Kho quỹ, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học ngân hàng, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân h...
  • KT. THỐNG ĐỐC
  • PHÓ THỐNG ĐỐC
Removed / left-side focus
  • 1. Vụ Tài chính - Kế toán thực hiện kế toán các nghiệp vụ giao nhận, điều chuyển và tiêu huỷ tiền mặt tại các kho tiền Trung ương, kho tiền tiêu hủy.
  • 2. NHNN chi nhánh, Sở Giao dịch thực hiện kế toán các nghiệp vụ giao nhận, điều chuyển, phát hành và thu hồi tiền mặt tại kho tiền NHNN chi nhánh, Sở Giao dịch.
  • 3. NHNN chi nhánh, Sở Giao dịch, Cục Phát hành và Kho Quỹ, Chi cục Phát hành và Kho quỹ thực hiện kế toán đối với nghiệp vụ tuyển chọn tiền mặt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thực hiện công tác kế toán Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc trong công tác kế toán các loại tiền và báo Nợ, báo Có thừa, thiếu tiền phát hiện trong kiểm đếm 1. Quy ước giá trị khi hạch toán nhập, xuất các loại tiền: a) Đối với các loại tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành và Quỹ nghiệp vụ phát hành: Giá trị hạch toán khi nhập, xuất Quỹ dự trữ phát hành, Quỹ nghiệp vụ phát hành là...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về lập, luân chuyển và xử lý chứng từ 1. Quy định về chứng từ và lập chứng từ: a) Chứng từ kế toán chủ yếu được sử dụng khi nhập (thu) tiền mặt, xuất (chi) tiền mặt, gồm: i) Chứng từ sử dụng khi nhập tiền, xuất tiền thuộc Quỹ DTPH, gồm: Lệnh điều chuyển hoặc Lệnh xuất - nhập Quỹ DTPH; Phiếu nhập kho/ Phiếu xuất kho và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định về lập, luân chuyển và xử lý chứng từ
  • 1. Quy định về chứng từ và lập chứng từ:
  • a) Chứng từ kế toán chủ yếu được sử dụng khi nhập (thu) tiền mặt, xuất (chi) tiền mặt, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc trong công tác kế toán các loại tiền và báo Nợ, báo Có thừa, thiếu tiền phát hiện trong kiểm đếm
  • 1. Quy ước giá trị khi hạch toán nhập, xuất các loại tiền:
  • a) Đối với các loại tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành và Quỹ nghiệp vụ phát hành:
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II HẠCH TOÁN KẾ TOÁN GIAO NHẬN, ĐIỀU CHUYỂN, PHÁT HÀNH, THU HỒI VÀ TIÊU HỦY TIỀN MẶT

Open section

Chương II

Chương II KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ CỤ THỂ

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • PHÁT HÀNH, THU HỒI VÀ TIÊU HỦY TIỀN MẶT
Rewritten clauses
  • Left: HẠCH TOÁN KẾ TOÁN GIAO NHẬN, ĐIỀU CHUYỂN, Right: KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 TÀI KHOẢN, CHỨNG TỪ VÀ SỔ KẾ TOÁN TRONG GIAO NHẬN, ĐIỀU CHUYỂN, PHÁT HÀNH, THU HỒI VÀ TIÊU HỦY TIỀN MẶT

Open section

Mục 1

Mục 1 HẠCH TOÁN TIỀN MẶT MỚI IN, ĐÚC CHUẨN BỊ PHÁT HÀNH RA LƯU THÔNG VÀ TIỀN MẪU, TIỀN LƯU NIỆM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HẠCH TOÁN TIỀN MẶT MỚI IN, ĐÚC CHUẨN BỊ PHÁT HÀNH
  • RA LƯU THÔNG VÀ TIỀN MẪU, TIỀN LƯU NIỆM
Removed / left-side focus
  • TÀI KHOẢN, CHỨNG TỪ VÀ SỔ KẾ TOÁN TRONG GIAO NHẬN,
  • ĐIỀU CHUYỂN, PHÁT HÀNH, THU HỒI VÀ TIÊU HỦY TIỀN MẶT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tài khoản kế toán 1. Kế toán các nghiệp vụ giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu hủy tiền mặt được sử dụng các tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán NHNN hiện hành. Căn cứ yêu cầu quản lý nghiệp vụ, NHNN hướng dẫn việc mở các tài khoản chi tiết. Kế toán sử dụng các tài khoản sau: a) TK 101001 - Quỹ dự trữ phát...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về sổ kế toán 1. Thủ kho, Thủ quỹ mở các loại sổ theo chế độ quản lý kho quỹ hiện hành. Ngoài các loại sổ theo quy định tại chế độ quản lý kho quỹ, Thủ kho, Thủ quỹ còn phải mở sổ theo dõi về tiền mới in, đúc theo các tiêu chí tồn quỹ đầu kỳ, số nhập - xuất trong kỳ, tồn quỹ cuối kỳ để tra cứu, cung cấp thông tin về ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thủ kho, Thủ quỹ mở các loại sổ theo chế độ quản lý kho quỹ hiện hành.
  • Ngoài các loại sổ theo quy định tại chế độ quản lý kho quỹ, Thủ kho, Thủ quỹ còn phải mở sổ theo dõi về tiền mới in, đúc theo các tiêu chí tồn quỹ đầu kỳ, số nhập
  • xuất trong kỳ, tồn quỹ cuối kỳ để tra cứu, cung cấp thông tin về tiền mới in, đúc.
Removed / left-side focus
  • Kế toán các nghiệp vụ giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu hủy tiền mặt được sử dụng các tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán NHNN hiện hành.
  • Căn cứ yêu cầu quản lý nghiệp vụ, NHNN hướng dẫn việc mở các tài khoản chi tiết.
  • Kế toán sử dụng các tài khoản sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Tài khoản kế toán Right: Điều 5. Quy định về sổ kế toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chứng từ kế toán 1. Kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu hủy tiền mặt sử dụng các chứng từ kế toán sau: a) Chứng từ sử dụng khi nhập tiền, xuất tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành, gồm: Lệnh điều chuyển hoặc Lệnh xuất - nhập Quỹ dự trữ phát hành; phiếu nhập kho, phiếu xuất kho và biên bản giao nhận tiền; b) Ch...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Hạch toán tiền mặt mới in, đúc 1. Hạch toán đối với tiền mặt mới in, đúc chưa công bố lưu hành: a) Tại NHNN (Vụ Kế toán- Tài chính): i) Khi nhập Kho tiền Trung ương: Căn cứ Biên bản giao nhận tiền, Kế toán lập Phiếu nhập kho và hạch toán: Nợ TK 9011- Tiền chưa công bố lưu hành để tại Kho tiền Trung ương (chi tiết theo Kho tiền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Hạch toán tiền mặt mới in, đúc
  • 1. Hạch toán đối với tiền mặt mới in, đúc chưa công bố lưu hành:
  • a) Tại NHNN (Vụ Kế toán- Tài chính):
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chứng từ kế toán
  • 1. Kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu hủy tiền mặt sử dụng các chứng từ kế toán sau:
  • a) Chứng từ sử dụng khi nhập tiền, xuất tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành, gồm: Lệnh điều chuyển hoặc Lệnh xuất - nhập Quỹ dự trữ phát hành; phiếu nhập kho, phiếu xuất kho và biên bản giao nhận tiền;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Luân chuyển chứng từ Việc luân chuyển chứng từ bằng giấy và bằng dữ liệu điện tử được thực hiện theo chế độ chứng từ kế toán NHNN. 1. Luân chuyển chứng từ khi xuất tiền, chi tiền: a) Căn cứ lệnh điều chuyển do Cục Phát hành và Kho quỹ lập, phê duyệt hoặc Lệnh xuất - nhập Quỹ dự trữ phát hành đã được Giám đốc NHNN chi nhánh phê...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hạch toán nhập tiền đang có giá trị lưu hành mới in, đúc Khi nhập kho tiền đang có giá trị lưu hành, mới in, đúc nhận từ đơn vị sản xuất tại các Kho tiền Trung ương: Căn cứ Biên bản giao nhận tiền mới in, đúc do Kho tiền Trung ương lập, Kế toán lập Phiếu nhập kho và hạch toán: Nợ TK 1011- Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông CóTK 401-...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hạch toán nhập tiền đang có giá trị lưu hành mới in, đúc
  • Khi nhập kho tiền đang có giá trị lưu hành, mới in, đúc nhận từ đơn vị sản xuất tại các Kho tiền Trung ương: Căn cứ Biên bản giao nhận tiền mới in, đúc do Kho tiền Trung ương lập, Kế toán lập Phiếu...
  • Nợ TK 1011- Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Luân chuyển chứng từ
  • Việc luân chuyển chứng từ bằng giấy và bằng dữ liệu điện tử được thực hiện theo chế độ chứng từ kế toán NHNN.
  • 1. Luân chuyển chứng từ khi xuất tiền, chi tiền:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xử lý bộ chứng từ nhập, xuất Quỹ dự trữ phát hành và lập, xử lý biên bản khi phát hiện thừa, thiếu, lẫn loại tiền trong quá trình kiểm đếm 1. Xử lý bộ chứng từ nhập, xuất Quỹ dự trữ phát hành: a) Bộ chứng từ nhập, xuất tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành để điều chuyển tiền giữa các kho tiền NHNN, được xử lý như sau: - 01 bộ gửi Vụ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hạch toán tiền mẫu, tiền lưu niệm : 1. Hạch toán tiền mẫu: a) Hạch toán nhập tiền mẫu: Căn cứ Biên bản giao nhận tiền mẫu, Lệnh điều chuyển (trường hợp điều chuyển tiền mẫu giữa các Kho tiền NHNN), Kế toán lập Phiếu nhập kho và hạch toán: Nợ TK 9081- Tiền mẫu (chi tiết: Tiền mẫu tiền chưa công bố lưu hành) Hoặc Nợ TK 9081- Tiền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hạch toán tiền mẫu, tiền lưu niệm :
  • 1. Hạch toán tiền mẫu:
  • a) Hạch toán nhập tiền mẫu: Căn cứ Biên bản giao nhận tiền mẫu, Lệnh điều chuyển (trường hợp điều chuyển tiền mẫu giữa các Kho tiền NHNN), Kế toán lập Phiếu nhập kho và hạch toán:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xử lý bộ chứng từ nhập, xuất Quỹ dự trữ phát hành và lập, xử lý biên bản khi phát hiện thừa, thiếu, lẫn loại tiền trong quá trình kiểm đếm
  • 1. Xử lý bộ chứng từ nhập, xuất Quỹ dự trữ phát hành:
  • a) Bộ chứng từ nhập, xuất tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành để điều chuyển tiền giữa các kho tiền NHNN, được xử lý như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. S ổ kế toán 1. Thủ kho, thủ quỹ mở các loại sổ theo chế độ quản lý kho quỹ hiện hành Ngoài các loại sổ theo quy định tại chế độ quản lý kho quỹ, thủ kho, thủ quỹ còn phải mở sổ theo dõi về tiền mới in, đúc theo các tiêu chí tồn quỹ đầu kỳ, số nhập - xuất trong kỳ, tồn quỹ cuối kỳ, số seri để tra cứu, cung cấp thông tin về tiền...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hạch toán xuất Quỹ DTPH để nhập Quỹ NVPH 1. Tại NHNN: a) Tại Vụ Kế toán - Tài chính: Căn cứ Lệnh điều chuyển, Phiếu xuất kho và Biên bản giao nhận tiền, Vụ Kế toán- Tài chính báo Nợ về Sở giao dịch số tiền điều chuyển, hạch toán: Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay Hoặc Nợ TK 5211- Liên hàng đi năm nay Có TK 1011- Tiền đủ tiêu c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hạch toán xuất Quỹ DTPH để nhập Quỹ NVPH
  • Căn cứ Lệnh điều chuyển, Phiếu xuất kho và Biên bản giao nhận tiền, Vụ Kế toán- Tài chính báo Nợ về Sở giao dịch số tiền điều chuyển, hạch toán:
  • Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay
Removed / left-side focus
  • Điều 9. S ổ kế toán
  • 1. Thủ kho, thủ quỹ mở các loại sổ theo chế độ quản lý kho quỹ hiện hành
  • Ngoài các loại sổ theo quy định tại chế độ quản lý kho quỹ, thủ kho, thủ quỹ còn phải mở sổ theo dõi về tiền mới in, đúc theo các tiêu chí tồn quỹ đầu kỳ, số nhập
Rewritten clauses
  • Left: số tài khoản đối ứng Right: a) Tại Vụ Kế toán - Tài chính:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 HẠCH TOÁN TIỀN MẶT MỚI IN, ĐÚC CHUẨN BỊ PHÁT HÀNH RA LƯU THÔNG VÀ TIỀN MẪU, TIỀN LƯU NIỆM

Open section

Mục 2

Mục 2 HẠCH TOÁN XUẤT - NHẬP TIỀN GIỮA QUỸ DỰ TRỮ PHÁT HÀNH VÀ QUỸ NGHIỆP VỤ PHÁT HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HÀNH VÀ QUỸ NGHIỆP VỤ PHÁT HÀNH
Removed / left-side focus
  • RA LƯU THÔNG VÀ TIỀN MẪU, TIỀN LƯU NIỆM
Rewritten clauses
  • Left: HẠCH TOÁN TIỀN MẶT MỚI IN, ĐÚC CHUẨN BỊ PHÁT HÀNH Right: HẠCH TOÁN XUẤT - NHẬP TIỀN GIỮA QUỸ DỰ TRỮ PHÁT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hạch toán tiền mặt mới in, đúc 1. Hạch toán đối với tiền mặt mới in, đúc chưa công bố lưu hành: a) Tại Vụ Tài chính - Kế toán: - Khi nhập kho tiền Trung ương: Căn cứ biên bản giao nhận tiền, bộ phận kế toán lập phiếu nhập kho và hạch toán: Nợ TK 001001 - Tiền chưa công bố lưu hành ( sổ theo dõi: Kho tiền và chất liệu tiền ) -...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hạch toán xuất Quỹ NVPH để nhập Quỹ DTPH 1. Tại NHNN: a) Tại Sở giao dịch: Căn cứ Lệnh điều chuyển, Kế toán lập Phiếu chi, ghi nhật ký quỹ và chuyển chứng từ sang bộ phận kho quỹ để làm thủ tục chi tiền và hạch toán: Nợ TK 3639- Các khoản khác phải thu (chi tiết: Tiền điều chuyển) Có TK 1021- Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông Hoặc/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Tại Sở giao dịch:
  • Căn cứ Lệnh điều chuyển, Kế toán lập Phiếu chi, ghi nhật ký quỹ và chuyển chứng từ sang bộ phận kho quỹ để làm thủ tục chi tiền và hạch toán:
  • Nợ TK 3639- Các khoản khác phải thu
Removed / left-side focus
  • 1. Hạch toán đối với tiền mặt mới in, đúc chưa công bố lưu hành:
  • a) Tại Vụ Tài chính - Kế toán:
  • - Khi nhập kho tiền Trung ương: Căn cứ biên bản giao nhận tiền, bộ phận kế toán lập phiếu nhập kho và hạch toán:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Hạch toán tiền mặt mới in, đúc Right: Điều 10. Hạch toán xuất Quỹ NVPH để nhập Quỹ DTPH
  • Left: Nợ TK 001001 - Tiền chưa công bố lưu hành Right: Có TK 1021- Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông
  • Left: Có TK 001001 - Tiền chưa công bố lưu hành Right: Hoặc/ và Có TK 1023 - Tiền đình chỉ lưu hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hạch toán nhập tiền đang có giá trị lưu hành mới in, đúc Khi nhập kho tiền đang có giá trị lưu hành, mới in, đúc nhận từ đơn vị sản xuất tại các kho tiền Trung ương: Căn cứ biên bản giao nhận tiền mới in, đúc do kho tiền Trung ương lập, bộ phận kế toán lập phiếu nhập kho và hạch toán: Nợ TK 10100101 - Tiền đủ tiêu chuẩn lưu th...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hạch toán điều chuyển tiền thuộc Quỹ DTPH giữa các Kho tiền Trung ương 1. Hạch toán xuất tiền điều chuyển: Căn cứ Lệnh điều chuyển, Phiếu xuất kho, Vụ Kế toán- Tài chính hạch toán: Nợ TK 1019- Quỹ DTPH đang vận chuyển (chi tiết theo kho tiền nhập) Có TK 1011- Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông (chi tiết theo kho tiền xuất) Hoặc/và C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hạch toán điều chuyển tiền thuộc Quỹ DTPH giữa các Kho tiền Trung ương
  • 1. Hạch toán xuất tiền điều chuyển:
  • Căn cứ Lệnh điều chuyển, Phiếu xuất kho, Vụ Kế toán- Tài chính hạch toán:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hạch toán nhập tiền đang có giá trị lưu hành mới in, đúc
  • Khi nhập kho tiền đang có giá trị lưu hành, mới in, đúc nhận từ đơn vị sản xuất tại các kho tiền Trung ương:
  • Căn cứ biên bản giao nhận tiền mới in, đúc do kho tiền Trung ương lập, bộ phận kế toán lập phiếu nhập kho và hạch toán:
Rewritten clauses
  • Left: Nợ TK 10100101 - Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông Right: Có TK 1011- Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông
  • Left: Có TK 40100101 - Tiền cotton phát hành Right: Hoặc/ và Có TK 1014- Tiền bị phá hoại
  • Left: Hoặc/và Có TK 40100102 - Tiền polymer phát hành Right: Hoặc/và Có TK 1013- Tiền đình chỉ lưu hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hạch toán tiền mẫu, tiền lưu niệm 1. Hạch toán tiền mẫu: a) Hạch toán nhập tiền mẫu: Căn cứ biên bản giao nhận tiền mẫu, lệnh điều chuyển (trường hợp điều chuyển tiền mẫu giữa các kho tiền NHNN), bộ phận kế toán lập phiếu nhập kho và hạch toán: Nợ TK 00100401 - Tiền mẫu ( sổ theo dõi: Tiền mẫu tiền chưa công bố lưu hành ) Hoặc...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hạch toán điều chuyển tiền thuộc Quỹ DTPH giữa các Kho tiền NHNN 1. Tại đơn vị điều chuyển tiền: a) Trường hợp đơn vị nhận điều chuyển tiền uỷ nhiệm cán bộ đến nhận tiền tại đơn vị điều chuyển tiền: Căn cứ Lệnh điều chuyển, Phiếu xuất kho và Biên bản giao nhận tiền, Kế toán báo Nợ về đơn vị nhận điều chuyển tiền và hạch toán:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tại đơn vị điều chuyển tiền:
  • a) Trường hợp đơn vị nhận điều chuyển tiền uỷ nhiệm cán bộ đến nhận tiền tại đơn vị điều chuyển tiền:
  • Căn cứ Lệnh điều chuyển, Phiếu xuất kho và Biên bản giao nhận tiền, Kế toán báo Nợ về đơn vị nhận điều chuyển tiền và hạch toán:
Removed / left-side focus
  • 1. Hạch toán tiền mẫu:
  • a) Hạch toán nhập tiền mẫu: Căn cứ biên bản giao nhận tiền mẫu, lệnh điều chuyển (trường hợp điều chuyển tiền mẫu giữa các kho tiền NHNN), bộ phận kế toán lập phiếu nhập kho và hạch toán:
  • ( sổ theo dõi: Tiền mẫu tiền đã công bố lưu hành )
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Hạch toán tiền mẫu, tiền lưu niệm Right: Điều 12. Hạch toán điều chuyển tiền thuộc Quỹ DTPH giữa các Kho tiền NHNN
  • Left: Nợ TK 00100401 - Tiền mẫu Right: Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay
  • Left: ( sổ theo dõi: Tiền mẫu tiền chưa công bố lưu hành ) Right: Có TK 1011- Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 3

Mục 3 HẠCH TOÁN XUẤT - NHẬP TIỀN GIỮA QUỸ DỰ TRỮ PHÁT HÀNH VÀ QUỸ NGHIỆP VỤ PHÁT HÀNH

Open section

Mục 3

Mục 3 HẠCH TOÁN ĐIỀU CHUYỂN TIỀN VÀ GIAO NỘP TIỀN GIẢ, TIỀN BỊ HOẠI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HẠCH TOÁN ĐIỀU CHUYỂN TIỀN VÀ GIAO NỘP TIỀN GIẢ, TIỀN BỊ HOẠI
Removed / left-side focus
  • HẠCH TOÁN XUẤT - NHẬP TIỀN GIỮA
  • QUỸ DỰ TRỮ PHÁT HÀNH VÀ QUỸ NGHIỆP VỤ PHÁT HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hạch toán xuất Quỹ dự trữ phát hành để nhập Quỹ nghiệp vụ phát hành 1. Kho tiền Trung ương là đơn vị điều chuyển, ủy nhiệm cán bộ đến giao tiền mặt tại kho của Sở Giao dịch: a) Tại Vụ Tài chính - Kế toán: Khi xuất tiền mặt thuộc Quỹ dự trữ phát hành, căn cứ lệnh điều chuyển, phiếu xuất kho và biên bản giao nhận tiền, Vụ Tài ch...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hạch toán giao nộp tiền giả, tiền bị phá hoại không xác định được mệnh giá từ Kho tiền chi nhánh về Kho tiền Trung ương 1. Tại chi nhánh, Sở Giao dịch: a) Trường hợp chi nhánh, Sở Giao dịch cử cán bộ đến giao hiện vật tại Kho tiền Trung ương, Kế toán hạch toán: i) Khi xuất tiền: Căn cứ Giấy đề nghị giao nộp tiền giả, tiền bị p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hạch toán giao nộp tiền giả, tiền bị phá hoại không xác định được mệnh giá từ Kho tiền chi nhánh về Kho tiền Trung ương
  • 1. Tại chi nhánh, Sở Giao dịch:
  • i) Khi xuất tiền: Căn cứ Giấy đề nghị giao nộp tiền giả, tiền bị phá hoại không xác định được mệnh giá về Kho tiền Trung ương đã được phê duyệt, Kế toán lập Phiếu xuất kho và hạch toán:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hạch toán xuất Quỹ dự trữ phát hành để nhập Quỹ nghiệp vụ phát hành
  • 1. Kho tiền Trung ương là đơn vị điều chuyển, ủy nhiệm cán bộ đến giao tiền mặt tại kho của Sở Giao dịch:
  • a) Tại Vụ Tài chính - Kế toán:
Rewritten clauses
  • Left: Nợ TK 10100105 - Quỹ dự trữ phát hành đang vận chuyển Right: Nợ TK 909- Tiền đang vận chuyển
  • Left: Hoặc/và Có TK 10100102 - Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông Right: Hoặc/ và Nợ TK 909- Tiền đang vận chuyển
  • Left: - Khi nhận được báo Có của Sở Giao dịch chuyển đến, đối chiếu với lệnh điều chuyển, Vụ Tài chính - Kế toán hạch toán: Right: a) Trường hợp chi nhánh, Sở Giao dịch cử cán bộ đến giao hiện vật tại Kho tiền Trung ương, Kế toán hạch toán:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hạch toán xuất Quỹ nghiệp vụ phát hành để nhập Quỹ dự trữ phát hành 1. Sở Giao dịch là đơn vị điều chuyển, ủy nhiệm cán bộ đến giao tiền mặt tại kho tiền Trung ương: a) Tại Vụ Tài chính - Kế toán: Căn cứ lệnh điều chuyển và biên bản giao nhận, Vụ Tài chính - Kế toán lập phiếu nhập kho, báo Có về Sở Giao dịch và hạch toán: Nợ T...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hạch toán phát hành và thu hồi tiền mặt 1. Khi phát hành tiền mặt vào lưu thông (chi từ Quỹ NVPH): Căn cứ chứng từ lĩnh tiền mặt (Séc, Giấy lĩnh tiền mặt, Phiếu chi), Kế toán ghi nhật ký quỹ, chuyển chứng từ cho bộ phận kho quỹ chi tiền và hạch toán: Nợ TK thích hợp Có TK 1021- Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông 2. Khi thu hồi tiền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khi phát hành tiền mặt vào lưu thông (chi từ Quỹ NVPH): Căn cứ chứng từ lĩnh tiền mặt (Séc, Giấy lĩnh tiền mặt, Phiếu chi), Kế toán ghi nhật ký quỹ, chuyển chứng từ cho bộ phận kho quỹ chi tiền...
  • Nợ TK thích hợp
  • 2. Khi thu hồi tiền đủ tiêu chuẩn và không đủ tiêu chuẩn lưu thông: Căn cứ chứng từ nộp tiền đã có chữ ký của Thủ quỹ và đóng dấu “đã thu tiền” do bộ phận kho quỹ chuyển sang, Kế toán hạch toán:
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Giao dịch là đơn vị điều chuyển, ủy nhiệm cán bộ đến giao tiền mặt tại kho tiền Trung ương:
  • a) Tại Vụ Tài chính - Kế toán:
  • Căn cứ lệnh điều chuyển và biên bản giao nhận, Vụ Tài chính - Kế toán lập phiếu nhập kho, báo Có về Sở Giao dịch và hạch toán:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Hạch toán xuất Quỹ nghiệp vụ phát hành để nhập Quỹ dự trữ phát hành Right: Điều 14. Hạch toán phát hành và thu hồi tiền mặt
  • Left: Nợ TK 10100101 - Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông Right: Nợ TK 1021- Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông
  • Left: Hoặc/và Nợ TK 10100102 - Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông Right: Hoặc/ và Nợ TK 1022- Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 4

Mục 4 HẠCH TOÁN ĐIỀU CHUYỂN TIỀN VÀ GIAO NỘP TIỀN GIẢ, TIỀN BỊ PHÁ HOẠI

Open section

Mục 4

Mục 4 HẠCH TOÁN PHÁT HÀNH TIỀN MẶT VÀO LƯU THÔNG, THU HỒI TIỀN MẶT TỪ LƯU THÔNG VỀ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THU HỒI TIỀN MẶT TỪ LƯU THÔNG VỀ
Removed / left-side focus
  • TIỀN GIẢ, TIỀN BỊ PHÁ HOẠI
Rewritten clauses
  • Left: HẠCH TOÁN ĐIỀU CHUYỂN TIỀN VÀ GIAO NỘP Right: HẠCH TOÁN PHÁT HÀNH TIỀN MẶT VÀO LƯU THÔNG,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hạch toán điều chuyển tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành giữa các kho tiền Trung ương 1. Hạch toán xuất tiền điều chuyển: Căn cứ lệnh điều chuyển, phiếu xuất kho, Vụ Tài chính - Kế toán hạch toán: Nợ TK 10100105 - Quỹ dự trữ phát hành đang vận chuyển ( sổ theo dõi: Kho tiền xuất và chất liệu tiền ) Có TK 10100101 - Tiền đủ tiêu c...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hạch toán tiền nghi giả, tiền giả 1. Khi phát hiện tiền nghi giả/ tiền giả: Căn cứ Biên bản tạm thu giữ tiền nghi giả/ Biên bản thu giữ tiền giả, Kế toán lập Phiếu nhập kho và hạch toán: Nợ TK 9089- Tiền nghi giả, tiền giả, nghi bị phá hoại chờ xử lý (chi tiết: Tiền nghi giả/ Tiền giả) 2. Khi xuất kho tiền nghi giả đem hiện vậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khi phát hiện tiền nghi giả/ tiền giả:
  • Căn cứ Biên bản tạm thu giữ tiền nghi giả/ Biên bản thu giữ tiền giả, Kế toán lập Phiếu nhập kho và hạch toán:
  • Nợ TK 9089- Tiền nghi giả, tiền giả, nghi bị phá hoại chờ xử lý (chi tiết: Tiền nghi giả/ Tiền giả)
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hạch toán điều chuyển tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành giữa các kho tiền Trung ương
  • 1. Hạch toán xuất tiền điều chuyển:
  • Căn cứ lệnh điều chuyển, phiếu xuất kho, Vụ Tài chính - Kế toán hạch toán:
Rewritten clauses
  • Left: Nợ TK 10100105 - Quỹ dự trữ phát hành đang vận chuyển Right: Nợ TK 909- Tiền đang vận chuyển
  • Left: 2. Hạch toán nhập tiền điều chuyển: Right: Điều 15. Hạch toán tiền nghi giả, tiền giả
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hạch toán điều chuyển tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành giữa các kho tiền NHNN 1. Tại đơn vị điều chuyển tiền: a) Trường hợp đơn vị nhận điều chuyển tiền uỷ nhiệm cán bộ đến nhận tiền tại đơn vị điều chuyển tiền: Căn cứ lệnh điều chuyển, phiếu xuất kho, biên bản giao nhận tiền và giấy uỷ quyền vận chuyển, bộ phận kế toán báo Nợ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hạch toán tiền nghi bị phá hoại, tiền bị phá hoại : 1. Đối với tiền nghi bị phá hoại: a) Khi phát hiện tiền nghi bị phá hoại: Căn cứ Biên bản tạm thu giữ tiền nghi bị phá hoại, Kế toán lập Phiếu nhập kho và hạch toán: Nợ TK 9089 (chi- Tiền nghi giả, tiền giả, nghi bị phá hoại chờ xử lý (chi tiết: Tiền nghi bị phá hoại chờ xử l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Hạch toán tiền nghi bị phá hoại, tiền bị phá hoại :
  • 1. Đối với tiền nghi bị phá hoại:
  • a) Khi phát hiện tiền nghi bị phá hoại: Căn cứ Biên bản tạm thu giữ tiền nghi bị phá hoại, Kế toán lập Phiếu nhập kho và hạch toán:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hạch toán điều chuyển tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành giữa các kho tiền NHNN
  • 1. Tại đơn vị điều chuyển tiền:
  • a) Trường hợp đơn vị nhận điều chuyển tiền uỷ nhiệm cán bộ đến nhận tiền tại đơn vị điều chuyển tiền:
Rewritten clauses
  • Left: Nợ TK 10100105 - Quỹ dự trữ phát hành đang vận chuyển Right: Nợ TK 909- Tiền đang vận chuyển
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hạch toán giao nộp tiền giả, tiền bị phá hoại không xác định được mệnh giá từ kho tiền NHNN chi nhánh, Sở Giao dịch về kho tiền Trung ương 1. Tại các NHNN chi nhánh, Sở Giao dịch: a) Trường hợp NHNN chi nhánh, Sở Giao dịch cử cán bộ đến giao hiện vật tại kho tiền Trung ương, bộ phận kế toán hạch toán: - Khi xuất tiền: Căn cứ đ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hạch toán thu đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông và đổi loại tiền trong Quỹ NVPH 1. Hạch toán thu đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông: a) Đối với tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông đủ điều kiện được đổi: Thủ quỹ thực hiện thu, đổi theo quy định tại Quy chế thu hồi và đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông hiện hành; vào...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Hạch toán thu đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông và đổi loại tiền trong Quỹ NVPH
  • 1. Hạch toán thu đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông:
  • a) Đối với tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông đủ điều kiện được đổi:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hạch toán giao nộp tiền giả, tiền bị phá hoại không xác định được mệnh giá từ kho tiền NHNN chi nhánh, Sở Giao dịch về kho tiền Trung ương
  • 1. Tại các NHNN chi nhánh, Sở Giao dịch:
  • a) Trường hợp NHNN chi nhánh, Sở Giao dịch cử cán bộ đến giao hiện vật tại kho tiền Trung ương, bộ phận kế toán hạch toán:
Rewritten clauses
  • Left: Nợ TK 00100302 - Tiền đã công bố lưu hành đang vận chuyển Right: Nợ TK 1021- Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 5

Mục 5 HẠCH TOÁN PHÁT HÀNH TIỀN MẶT VÀO LƯU THÔNG, THU HỒI TIỀN MẶT TỪ LƯU THÔNG VỀ

Open section

Mục 5

Mục 5 KẾ TOÁN TIÊU HUỶ TIỀN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KẾ TOÁN TIÊU HUỶ TIỀN
Removed / left-side focus
  • HẠCH TOÁN PHÁT HÀNH TIỀN MẶT VÀO LƯU THÔNG,
  • THU HỒI TIỀN MẶT TỪ LƯU THÔNG VỀ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hạch toán phát hành và thu hồi tiền mặt 1. Khi phát hành tiền mặt vào lưu thông (chi từ Quỹ nghiệp vụ phát hành): Căn cứ chứng từ lĩnh tiền mặt (séc, giấy lĩnh tiền, phiếu chi), hạch toán, vào nhật ký quỹ: Nợ TK thích hợp (Tiền gửi, Các khoản phải trả bên ngoài khác,….) Có TK 10100201 - Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông Sau đó, chu...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hạch toán kết quả sau tuyển chọn tiền mặt Căn cứ Biên bản tuyển chọn tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông từ tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông/ hoặc Biên bản tuyển chọn tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông từ tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông, Kế toán lập chứng từ hạch toán: 1. Đối với tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông tuyển chọn từ tiền đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ Biên bản tuyển chọn tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông từ tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông/ hoặc Biên bản tuyển chọn tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông từ tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông, Kế toán l...
  • 1. Đối với tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông tuyển chọn từ tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông:
  • Nợ TK 1022- Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
Removed / left-side focus
  • 1. Khi phát hành tiền mặt vào lưu thông (chi từ Quỹ nghiệp vụ phát hành): Căn cứ chứng từ lĩnh tiền mặt (séc, giấy lĩnh tiền, phiếu chi), hạch toán, vào nhật ký quỹ:
  • Nợ TK thích hợp (Tiền gửi, Các khoản phải trả bên ngoài khác,….)
  • Sau đó, chuyển chứng từ cho bộ phận kho quỹ chi tiền
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Hạch toán phát hành và thu hồi tiền mặt Right: Điều 18. Hạch toán kết quả sau tuyển chọn tiền mặt
  • Left: Hoặc/và Nợ TK 10100202 - Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông Right: Hoặc Nợ TK 1012- Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Hạch toán tiền nghi giả, tiền giả 1. Khi phát hiện tiền nghi giả/tiền giả: Căn cứ biên bản tạm thu giữ tiền nghi giả/biên bản thu giữ tiền giả, bộ phận kế toán lập phiếu nhập kho và hạch toán: Nợ TK 00100403 - Tiền nghi giả, tiền nghi bị phá hoại chờ xử lý ( sổ theo dõi: Tiền nghi giả ) Hoặc/và Nợ TK 00100404 - Tiền giả 2. Khi...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Hạch toán thu hồi tiền đình chỉ lưu hành 1. Hạch toán tiền đã công bố đình chỉ lưu hành tại Kho tiền NHNN: Đến thời điểm đình chỉ lưu hành, các đơn vị NHNN làm các thủ tục, tiến hành kiểm kê các loại tiền đã công bố đình chỉ lưu hành. a) Đối với Quỹ NVPH: Căn cứ Biên bản kiểm kê tồn quỹ thực tế loại tiền đã công bố đình chỉ lư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hạch toán tiền đã công bố đình chỉ lưu hành tại Kho tiền NHNN:
  • Đến thời điểm đình chỉ lưu hành, các đơn vị NHNN làm các thủ tục, tiến hành kiểm kê các loại tiền đã công bố đình chỉ lưu hành.
  • a) Đối với Quỹ NVPH:
Removed / left-side focus
  • 1. Khi phát hiện tiền nghi giả/tiền giả:
  • Căn cứ biên bản tạm thu giữ tiền nghi giả/biên bản thu giữ tiền giả, bộ phận kế toán lập phiếu nhập kho và hạch toán:
  • Nợ TK 00100403 - Tiền nghi giả, tiền nghi bị phá hoại chờ xử lý
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Hạch toán tiền nghi giả, tiền giả Right: Điều 19. Hạch toán thu hồi tiền đình chỉ lưu hành
  • Left: Hoặc/và Nợ TK 00100404 - Tiền giả Right: Hoặc/và Có TK 1022- Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
  • Left: Nợ TK 001003 - Tiền đang vận chuyển Right: Nợ TK 1023 - Tiền đình chỉ lưu hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Hạch toán tiền nghi bị phá hoại, tiền bị phá hoại 1. Đối với tiền nghi bị phá hoại: a) Khi phát hiện tiền nghi bị phá hoại: Căn cứ biên bản tạm thu giữ tiền nghi bị phá hoại, bộ phận kế toán lập phiếu nhập kho và hạch toán: Nợ TK 00100403 - Tiền nghi giả, tiền nghi bị phá hoại chờ xử lý ( sổ theo dõi: Tiền nghi bị phá hoại chờ...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Hạch toán tiêu huỷ tiền 1. Hạch toán, theo dõi tiền giao đi tiêu hủy: a) Tiêu huỷ tiền thuộc Quỹ DTPH: Căn cứ Quyết định của Thống đốc NHNN về số lượng, giá trị của các loại tiền phải tiêu huỷ, Lệnh điều chuyển, Phiếu xuất kho (tương ứng với từng loại tiền theo Lệnh điều chuyển giao đi tiêu huỷ), Vụ Kế toán- Tài chính hạch toá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Tiêu huỷ tiền thuộc Quỹ DTPH: Căn cứ Quyết định của Thống đốc NHNN về số lượng, giá trị của các loại tiền phải tiêu huỷ, Lệnh điều chuyển, Phiếu xuất kho (tương ứng với từng loại tiền theo Lệnh...
  • Tài chính hạch toán:
  • Nợ TK 401- Tiền để phát hành
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với tiền nghi bị phá hoại:
  • a) Khi phát hiện tiền nghi bị phá hoại: Căn cứ biên bản tạm thu giữ tiền nghi bị phá hoại, bộ phận kế toán lập phiếu nhập kho và hạch toán:
  • Nợ TK 00100403 - Tiền nghi giả, tiền nghi bị phá hoại chờ xử lý
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Hạch toán tiền nghi bị phá hoại, tiền bị phá hoại Right: Điều 20. Hạch toán tiêu huỷ tiền
  • Left: ( sổ theo dõi: Tiền nghi bị phá hoại chờ xử lý ) Right: 1. Hạch toán, theo dõi tiền giao đi tiêu hủy:
  • Left: Nợ TK 001003 - Tiền đang vận chuyển Right: Nợ TK 903- Tiền giao đi tiêu hủy
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Hạch toán thu đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông và đổi loại tiền trong Quỹ nghiệp vụ phát hành 1. Hạch toán thu đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông: a) Đối với tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông đủ điều kiện được đổi: Thủ quỹ thực hiện thu, đổi theo quy định về thu hồi và đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông hiện hàn...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Xử lý các trường hợp thừa tiền, thiếu tiền phát hiện qua kiểm đếm tại đơn vị NHNN nhận tiền (đơn vị NHNN A) 1. Trường hợp đơn vị NHNN A thực hiện kiểm đếm: a) Tạm ứng để bù thiếu tiền: Căn cứ Giấy đề nghị tạm ứng đã được duyệt, Kế toán lập Phiếu chi và hạch toán: Nợ TK 3639- Các khoản khác phải thu (chi tiết: Tạm ứng cho kiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Xử lý các trường hợp thừa tiền, thiếu tiền phát hiện qua kiểm đếm tại đơn vị NHNN nhận tiền (đơn vị NHNN A)
  • 1. Trường hợp đơn vị NHNN A thực hiện kiểm đếm:
  • a) Tạm ứng để bù thiếu tiền: Căn cứ Giấy đề nghị tạm ứng đã được duyệt, Kế toán lập Phiếu chi và hạch toán:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Hạch toán thu đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông và đổi loại tiền trong Quỹ nghiệp vụ phát hành
  • Thủ quỹ thực hiện thu, đổi theo quy định về thu hồi và đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông hiện hành; vào sổ theo dõi và đổi tiền cho khách hàng.
  • - Khi thu tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông từ khách hàng, căn cứ chứng từ do thủ quỹ chuyển sang, bộ phận kế toán lập phiếu thu tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông, hạch toán:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hạch toán thu đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông: Right: Hoặc/ và Có TK 1022- Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
  • Left: a) Đối với tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông đủ điều kiện được đổi: Right: Hoặc Có TK 1021- Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông
  • Left: Nợ TK 10100202 - Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông Right: Hoặc Nợ TK 1021- Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Hạch toán kết quả sau tuyển chọn tiền mặt Căn cứ biên bản tuyển chọn tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông từ tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông hoặc biên bản tuyển chọn tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông từ tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông, bộ phận kế toán lập phiếu nhập kho/phiếu xuất kho, phiếu thu/phiếu chi theo quy định tại khoản 1 và...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Xử lý các trường hợp thiếu tiền, thừa tiền phát hiện qua kiểm đếm tại đơn vị NHNN giao tiền (đơn vị NHNN B) 1. Tại Sở giao dịch, chi nhánh giao tiền: a) Khi nhận được báo Nợ của đơn vị nhận tiền về số tiền chênh lệch thiếu, Kế toán hạch toán: Nợ TK 3635- Tham ô, thiếu mất tiền, tài sản chờ xử lý (chi tiết: Thiếu mất tiền của c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Xử lý các trường hợp thiếu tiền, thừa tiền phát hiện qua kiểm đếm tại đơn vị NHNN giao tiền (đơn vị NHNN B)
  • 1. Tại Sở giao dịch, chi nhánh giao tiền:
  • a) Khi nhận được báo Nợ của đơn vị nhận tiền về số tiền chênh lệch thiếu, Kế toán hạch toán:
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Hạch toán kết quả sau tuyển chọn tiền mặt
  • Căn cứ biên bản tuyển chọn tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông từ tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông hoặc biên bản tuyển chọn tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông từ tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông, bộ phận kế...
  • 1. Đối với tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông tuyển chọn từ tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông:
Rewritten clauses
  • Left: Hoặc Nợ TK 10100202 - Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông Right: Hoặc Nợ TK 5212- Liên hàng đến năm nay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Hạch toán thu hồi tiền đình chỉ lưu hành 1. Hạch toán tiền đã công bố đình chỉ lưu hành tại kho tiền NHNN: Đến thời điểm đình chỉ lưu hành, các đơn vị thuộc NHNN làm các thủ tục, tiến hành kiểm kê các loại tiền đã công bố đình chỉ lưu hành. a) Đối với Quỹ nghiệp vụ phát hành: Căn cứ biên bản kiểm kê tồn quỹ thực tế loại tiền đ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Xử lý các trường hợp thừa tiền, thiếu tiền phát hiện trong quá trình tiêu huỷ 1. Tại NHNN (Vụ Kế toán- Tài chính): Căn cứ Bảng tổng hợp số tiền thừa, thiếu trong quá trình kiểm đếm tiền tiêu huỷ do Hội đồng tiêu huỷ lập, Vụ Kế toán- Tài chính báo Có số tiền chênh lệch thừa/ báo Nợ số tiền chênh lệch thiếu (đối với tiêu hủy tiề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Xử lý các trường hợp thừa tiền, thiếu tiền phát hiện trong quá trình tiêu huỷ
  • 1. Tại NHNN (Vụ Kế toán- Tài chính):
  • Căn cứ Bảng tổng hợp số tiền thừa, thiếu trong quá trình kiểm đếm tiền tiêu huỷ do Hội đồng tiêu huỷ lập, Vụ Kế toán
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Hạch toán thu hồi tiền đình chỉ lưu hành
  • 1. Hạch toán tiền đã công bố đình chỉ lưu hành tại kho tiền NHNN:
  • Đến thời điểm đình chỉ lưu hành, các đơn vị thuộc NHNN làm các thủ tục, tiến hành kiểm kê các loại tiền đã công bố đình chỉ lưu hành.
Rewritten clauses
  • Left: Nợ TK 10100203 - Tiền đình chỉ lưu hành Right: Nợ TK 401- Tiền để phát hành
  • Left: Có TK 10100201 - Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông Right: Nợ TK 903- Tiền giao đi tiêu huỷ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 6

Mục 6 HẠCH TOÁN TIÊU HỦY TIỀN

Open section

Mục 6

Mục 6 XỬ LÝ TIỀN THỪA, THIẾU PHÁT HIỆN QUA KIỂM ĐẾM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XỬ LÝ TIỀN THỪA, THIẾU PHÁT HIỆN QUA KIỂM ĐẾM
Removed / left-side focus
  • HẠCH TOÁN TIÊU HỦY TIỀN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Hạch toán tiêu huỷ tiền 1. Hạch toán, theo dõi tiền giao đi tiêu hủy: a) Tiêu huỷ tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành: Căn cứ Quyết định của Thống đốc NHNN về số lượng, giá trị của các loại tiền phải tiêu huỷ, lệnh điều chuyển, phiếu xuất kho (tương ứng với từng loại tiền theo lệnh điều chuyển giao đi tiêu huỷ), Vụ Tài chính - Kế...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Kiểm tra, đối chiếu số liệu 1.Đối chiếu số liệu ngày: a) Việc kiểm kê cuối ngày làm việc được thực hiện theo quy định hiện hành của Thống đốc NHNN về quản lý kho quỹ. b) Căn cứ kết quả kiểm kê tồn quỹ cuối ngày làm việc, Trưởng phòng Kế toán - Thanh toán/ hoặc người được Trưởng phòng Kế toán- Thanh toán uỷ quyền của các chi nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Đối chiếu số liệu ngày:
  • a) Việc kiểm kê cuối ngày làm việc được thực hiện theo quy định hiện hành của Thống đốc NHNN về quản lý kho quỹ.
  • b) Căn cứ kết quả kiểm kê tồn quỹ cuối ngày làm việc, Trưởng phòng Kế toán
Removed / left-side focus
  • 1. Hạch toán, theo dõi tiền giao đi tiêu hủy:
  • a) Tiêu huỷ tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành: Căn cứ Quyết định của Thống đốc NHNN về số lượng, giá trị của các loại tiền phải tiêu huỷ, lệnh điều chuyển, phiếu xuất kho (tương ứng với từng loại tiề...
  • Kế toán hạch toán:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Hạch toán tiêu huỷ tiền Right: Điều 24. Kiểm tra, đối chiếu số liệu
left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 HẠCH TOÁN XỬ LÝ TIỀN THỪA, THIẾU PHÁT HIỆN QUA KIỂM ĐẾM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Xử lý các trường hợp thừa tiền, thiếu tiền phát hiện qua kiểm đếm tại Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh nhận tiền và tại Cục Phát hành và Kho quỹ, Chi cục Phát hành và Kho quỹ (NHNN A) 1. Trường hợp NHNN A thực hiện kiểm đếm: a) Tạm ứng để bù thiếu tiền: Căn cứ giấy đề nghị tạm ứng đã được duyệt, bộ phận kế toán lập phiếu chi, hạch...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Báo cáo Các đơn vị NHNN có liên quan thực hiện việc lập và gửi Báo cáo theo hướng dẫn tại Bảng danh mục và các mẫu biểu phụ lục (từ số 01 đến số 07) ban hành kèm theo Chế độ này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Báo cáo
  • Các đơn vị NHNN có liên quan thực hiện việc lập và gửi Báo cáo theo hướng dẫn tại Bảng danh mục và các mẫu biểu phụ lục (từ số 01 đến số 07) ban hành kèm theo Chế độ này.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Xử lý các trường hợp thừa tiền, thiếu tiền phát hiện qua kiểm đếm tại Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh nhận tiền và tại Cục Phát hành và Kho quỹ, Chi cục Phát hành và Kho quỹ (NHNN A)
  • 1. Trường hợp NHNN A thực hiện kiểm đếm:
  • a) Tạm ứng để bù thiếu tiền: Căn cứ giấy đề nghị tạm ứng đã được duyệt, bộ phận kế toán lập phiếu chi, hạch toán:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Xử lý các trường hợp thiếu tiền, thừa tiền phát hiện qua kiểm đếm tại Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh bên giao tiền; và Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh nơi mở tài khoản thanh toán cho các TCTD, KBNN (NHNN B) 1. Tại đơn vị NHNN giao tiền hoặc mở tài khoản thanh toán cho TCTD, KBNN có chênh lệch thừa, chênh lệch thiếu tiền: a) Khi nhậ...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thực hiện 1. Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị mở tài khoản kế toán chi tiết theo yêu cầu quản lý để hạch toán kế toán các nghiệp vụ theo quy định tại Chế độ này và phối hợp kiểm tra, theo dõi các đơn vị NHNN thực hiện Chế độ này. 2. Cục trưởng Cục Phát hành và Kho quỹ chịu trách nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Tổ chức thực hiện
  • 1. Vụ trưởng Vụ Kế toán
  • Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị mở tài khoản kế toán chi tiết theo yêu cầu quản lý để hạch toán kế toán các nghiệp vụ theo quy định tại Chế độ này và phối hợp kiểm tra, theo dõi các...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Xử lý các trường hợp thiếu tiền, thừa tiền phát hiện qua kiểm đếm tại Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh bên giao tiền; và Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh nơi mở tài khoản thanh toán cho các TCTD,...
  • 1. Tại đơn vị NHNN giao tiền hoặc mở tài khoản thanh toán cho TCTD, KBNN có chênh lệch thừa, chênh lệch thiếu tiền:
  • a) Khi nhận được báo Nợ của NHNN A về số chênh lệch thiếu tiền, bộ phận kế toán hạch toán:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Xử lý các trường hợp thừa tiền, thiếu tiền phát hiện trong quá trình tiêu huỷ 1. Tại Vụ Tài chính - Kế toán: Căn cứ bảng tổng hợp số tiền thừa, thiếu trong quá trình kiểm đếm tiền tiêu huỷ do Hội đồng tiêu huỷ lập, Vụ Tài chính - Kế toán báo Có số tiền chênh lệch thừa/báo Nợ số tiền chênh lệch thiếu (đối với tiêu hủy tiền thuộ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức hạch toán kế toán 1. Vụ Kế toán – Tài chính thực hiện kế toán các nghiệp vụ giao nhận, điều chuyển và tiêu huỷ tiền mặt tại các Kho tiền Trung ương, Kho tiền tiêu hủy. 2. NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là chi nhánh), Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là Sở giao dịch)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức hạch toán kế toán
  • 1. Vụ Kế toán – Tài chính thực hiện kế toán các nghiệp vụ giao nhận, điều chuyển và tiêu huỷ tiền mặt tại các Kho tiền Trung ương, Kho tiền tiêu hủy.
  • NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là chi nhánh), Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là Sở giao dịch) thực hiện kế toán các nghiệp vụ giao nhận, điề...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Xử lý các trường hợp thừa tiền, thiếu tiền phát hiện trong quá trình tiêu huỷ
  • 1. Tại Vụ Tài chính - Kế toán:
  • Căn cứ bảng tổng hợp số tiền thừa, thiếu trong quá trình kiểm đếm tiền tiêu huỷ do Hội đồng tiêu huỷ lập, Vụ Tài chính
left-only unmatched

Mục 8

Mục 8 KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU SỐ LIỆU VÀ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Kiểm tra, đối chiếu số liệu 1. Đối chiếu số liệu ngày: a) Việc kiểm kê cuối ngày làm việc được thực hiện theo quy định của NHNN về giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt. b) Căn cứ kết quả kiểm kê tồn quỹ cuối ngày làm việc, Trưởng phòng kế toán hoặc người được Trưởng phòng kế toán uỷ quyền của các NHNN chi nhánh, Sở Giao dị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Chế độ này quy định việc hạch toán, kế toán (sau đây gọi tắt là hạch toán hoặc kế toán) các nghiệp vụ giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu huỷ tiền mặt tại các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN). 2. Đối tượng áp dụng: Chế độ này áp dụng đố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Chế độ này quy định việc hạch toán, kế toán (sau đây gọi tắt là hạch toán hoặc kế toán) các nghiệp vụ giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu huỷ tiền mặt tại các đơn vị thuộc Ngân hàng...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Kiểm tra, đối chiếu số liệu
  • 1. Đối chiếu số liệu ngày:
  • a) Việc kiểm kê cuối ngày làm việc được thực hiện theo quy định của NHNN về giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Chế độ báo cáo Các đơn vị thuộc NHNN thực hiện việc lập và gửi báo cáo theo hướng dẫn tại Phụ lục số I đến Phụ lục số VIIIB ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tài khoản áp dụng và một số quy định khi hạch toán 1. Kế toán các nghiệp vụ giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu hủy tiền mặt được sử dụng các tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước hiện hành. Căn cứ yêu cầu quản lý nghiệp vụ, NHNN hướng dẫn việc mở các tài khoản chi tiết. 2. Quy ước giá trị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tài khoản áp dụng và một số quy định khi hạch toán
  • Kế toán các nghiệp vụ giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu hủy tiền mặt được sử dụng các tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước hiện hành.
  • Căn cứ yêu cầu quản lý nghiệp vụ, NHNN hướng dẫn việc mở các tài khoản chi tiết.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Chế độ báo cáo
  • Các đơn vị thuộc NHNN thực hiện việc lập và gửi báo cáo theo hướng dẫn tại Phụ lục số I đến Phụ lục số VIIIB ban hành kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU SỐ LIỆU VÀ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU SỐ LIỆU VÀ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc NHNN 1. Vụ Tài chính - Kế toán đầu mối xử lý các vấn đề vướng mắc liên quan đến việc triển khai thực hiện Thông tư này. 2. Cục Công nghệ thông tin tổ chức nâng cấp, chỉnh sửa hệ thống phần mềm ngân hàng lõi, kế toán, lập ngân sách và phần mềm quản lý và phát hành kho quỹ tập trung của NHNN đáp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15/02/2023. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 37/2007/QĐ-NHNN ngày 26/10/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành chế độ kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu hủy tiền mặt hết hiệu lực thi hành.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Chế độ kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu huỷ tiền mặt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Chế độ kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành,
  • thu hồi và tiêu huỷ tiền mặt
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15/02/2023.
  • Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 37/2007/QĐ-NHNN ngày 26/10/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành chế độ kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và ti...
left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán, Cục trưởng Cục Phát hành và Kho quỹ, Chi cục trưởng Cục Phát hành và Kho quỹ, Giám đốc Sở Giao dịch, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương IV Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH