Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 74/2005/QĐ-BGTVT ngày 30tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm trong nội dung Tiêu chuẩn ngành "Quy trình tín hiệu đường sắt", số đăng ký: 22 TCN 341-05 được ban hành kèm theo Quyết định số 74/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Bộ Giao thông vận tải như phụ lục kèm theo đây.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam thực hiện việc sửa đổi, bổ sung lại các nội dung như phụ lục kèm theo Quyết định này, trước khi phát hành áp dụng Tiêu chuẩn ngành "Quy trình tín hiệu đường sắt".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế các Quyết định số 857/QĐ-BGTVT ngày 13 tháng 4 năm 2006, số 26/2006/QĐ-BGTVT ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông, (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH CHỦ TỊCH (Đã ký) Vũ Nguyên Nhiệm QUY CHẾ Đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử d...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này thay thế các Quyết định số 857/QĐ-BGTVT ngày 13 tháng 4 năm 2006, số 26/2006/QĐ-BGTVT ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông, (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quy...
  • TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH
  • Vũ Nguyên Nhiệm
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế các Quyết định số 857/QĐ-BGTVT ngày 13 tháng 4 năm 2006, số 26/2006/QĐ-BGTVT ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày...
Target excerpt

Điều 3. Các ông, (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./....

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục đường sắt Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này áp dụng cho việc đấu giá quyền sử dụng đất (gọi tắt là đấu giá đất) để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất. Giao đất theo hình thức: giao lâu dài hoặc giao đất có thời hạn. Thuê đất theo hình thức: Thuê đất có thời hạn, trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả một lần cho cả thời gian thuê.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng được tham gia đấu giá Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo quy định của Luật Đất đai có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư hoặc làm nhà ở theo quy hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; Tổ chức, hộ gia đì...
Điều 3. Điều 3. Các trường hợp được Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất theo hình thức đấu giá 1. Giao đất có thu tiền sử dụng đất: a) Đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân. b) Đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê, trừ trường hợp đất xây dựng nhà chung cư cao tầng của công nhân khu công nghiệp. c) Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng...
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền quyết định giao đất hoặc cho thuê đất theo hình thức đấu giá. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất theo quy định của Pháp luật về đất đai đối với loại đất nào, dự án nào thì có thẩm quyền quyết định giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá đối với loại đất đó, dự án đó. Thẩm quyền về giao đất th...