Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Phú Yên
02/2023/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Phú Yên
27/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tỷ lệ (%) phần trăm để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Phú Yên đối với các trường hợp sau: 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không qua đấu giá trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất hàng năm 1. Đất tại các phường thuộc thành phố Tuy Hòa: 1,2%. 2. Đất tại các phường thuộc thị xã Sông Cầu, thị xã Đông Hòa; thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An; đất tiếp giáp với Quốc lộ, Tỉnh lộ (trừ mục quy định tại khoản 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Điều này): 1,1%. 3. Đất tại các xã trên đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai Đối với phần diện tích đất có mặt nước thì đơn giá thuê đất hàng năm được tính bằng 50% đơn giá thuê đất hàng năm hoặc đơn giá thuê đất thu một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị trí liền kề, cùng mục đích sử dụng.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, thuê đất đối với đất có mặt nước, thuê mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 4. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm
- đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai
- Đối với phần diện tích đất có mặt nước thì đơn giá thuê đất hàng năm được
- Điều 10. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 4. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm
- đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai
- Đối với phần diện tích đất có mặt nước thì đơn giá thuê đất hàng năm được
Điều 10. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, thuê đất đối với đất có mặt nước, thuê mặt n...
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định đơn giá cho thuê mặt nước Đối với dự án sử dụng mặt nước cố định; dự án sử dụng mặt nước không cố định: Giao cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng đơn giá thuê mặt nước của từng dự án trình UBND tỉnh quyết định theo đúng quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/201...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất sử dụng vào mục đích thương mại dịch vụ của các dự án phát sinh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành trên địa bàn thị trấn Hòa Hiệp Trung, huyện Đông Hòa và thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa chưa được quy định tại Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 5. Xác định đơn giá cho thuê mặt nước
- Đối với dự án sử dụng mặt nước cố định; dự án sử dụng mặt nước không cố định:
- Giao cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng
- Điều 7. Quy định chuyển tiếp
- Đối với tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất sử dụng vào mục đích thương mại dịch vụ của các dự án phát sinh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành trên địa bàn thị trấn Hòa Hiệp Tr...
- Trường hợp nếu tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất hàng năm của dự án, công trình thuộc 02 trường hợp quy định trở lên (ví dụ một dự án, công trình vừa nằm trên Quốc lộ 1, vừa qua thị trấn...
- Điều 5. Xác định đơn giá cho thuê mặt nước
- Đối với dự án sử dụng mặt nước cố định; dự án sử dụng mặt nước không cố định:
- Giao cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng
Điều 7. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất sử dụng vào mục đích thương mại dịch vụ của các dự án phát sinh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành trên địa bàn thị trấn...
Left
Điều 6.
Điều 6. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định của Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau: 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất được xác định bằng 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định chuyển tiếp Đối với các trường hợp cho thuê đất từ khi có Nghị quyết số 931/NQUBTVQH14 ngày 22/4/2020 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội thành lập thị xã Đông Hoà và các phường thuộc thị xã Đông Hoà thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 01/6/2016 của UBND tỉnh Phú Yên đến ngày Quyết định này có hiệu...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất sử dụng vào mục đích thương mại dịch vụ của các dự án phát sinh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành trên địa bàn thị trấn Hòa Hiệp Trung, huyện Đông Hòa và thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa chưa được quy định tại Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 7. Quy định chuyển tiếp
- Đối với các trường hợp cho thuê đất từ khi có Nghị quyết số 931/NQUBTVQH14
- ngày 22/4/2020 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội thành lập thị xã Đông
- Đối với tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất sử dụng vào mục đích thương mại dịch vụ của các dự án phát sinh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành trên địa bàn thị trấn Hòa Hiệp Tr...
- Trường hợp nếu tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất hàng năm của dự án, công trình thuộc 02 trường hợp quy định trở lên (ví dụ một dự án, công trình vừa nằm trên Quốc lộ 1, vừa qua thị trấn...
- Đối với các trường hợp cho thuê đất từ khi có Nghị quyết số 931/NQUBTVQH14
- ngày 22/4/2020 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội thành lập thị xã Đông
- Hoà và các phường thuộc thị xã Đông Hoà thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số
Điều 7. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất sử dụng vào mục đích thương mại dịch vụ của các dự án phát sinh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành trên địa bàn thị trấn...
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ vào tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất quy định tại Điều 1 Quyết định này: - Cục trưởng Cục Thuế tỉnh xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất; - Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Nam P...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không qua đấu giá trong các trường hợp: - Cho thuê đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. - Cho thuê đất phần dưới mặt đất để xây dự...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- 1. Căn cứ vào tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất quy định tại Điều 1 Quyết
- - Cục trưởng Cục Thuế tỉnh xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước khi:
- 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không qua đấu giá trong các trường hợp:
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- 1. Căn cứ vào tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất quy định tại Điều 1 Quyết
- - Cục trưởng Cục Thuế tỉnh xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
- Left: cá nhân nước ngoài thuê đất; Right: 2. Nhà nước cho thuê mặt nước.
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không qua đấu giá trong các trường hợp: - Cho thuê đất trên bề mặt và p...
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2023. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 01/6/2016 của UBND tỉnh Phú Yên về quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước, đơn giá thuê đất để xâ...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2016. Bãi bỏ Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 27/3/2015 của UBND tỉnh Phú Yên về quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để tính đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Yên và Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 08/7/2015 về việc điều chỉnh Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 9` in the comparison document.
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2023.
- 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 01/6/2016
- Bãi bỏ Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 27/3/2015 của UBND tỉnh Phú Yên về quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để tính đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Yên và Quyết định số 25/2015...
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 01/6/2016
- của UBND tỉnh Phú Yên về quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để tính đơn giá
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2023. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2016.
Điều 9 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2016. Bãi bỏ Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 27/3/2015 của UBND tỉnh Phú Yên về quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để tính đơn giá thuê đất áp dụng trê...
Unmatched right-side sections