Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang
07/2023/QĐ.UBND
Right document
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
15/2021/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố t...
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng của Sở Giao thông vận tải 1. Sở Giao thông vận tải thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: đường bộ, đường thủy nội địa; vận tải; an toàn giao thông; quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì hạ tầng giao thông đô thị, gồm: cầu đường bộ, cầu vượt, hè phố, đường phố, dải phân cá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) và Ủy...
- Điều 1. Vị trí và chức năng của Sở Giao thông vận tải
- 1. Sở Giao thông vận tải thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: đường bộ, đường thủy nội địa
- an toàn giao thông
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Giao thông vận tải 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh a) Dự thảo quyết định, quy định, quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về giao thông vận tải...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư áp dụng đối với: 1. Cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (sau đây gọi là Sở Giao thông vận tải). 2. Cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện (sau đây gọi là Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư áp dụng đối với:
- 2. Cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện (sau đây gọi là Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng).
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Giao thông vận tải
- 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
- a) Dự thảo quyết định, quy định, quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh trong phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải. Right: 1. Cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (sau đây gọi là Sở Giao thông vận tải).
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải a) Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc. b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước H...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Vị trí và chức năng 1. Sở Giao thông vận tải thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt đô thị; vận tải; an toàn giao thông; quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì hạ tầng giao thông đô thị, gồm: cầu đường bộ, cầu vượt, hè phố, đường phố, dải phân cách,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Giao thông vận tải thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt đô thị
- quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì hạ tầng giao thông đô thị, gồm: cầu đường bộ, cầu vượt, hè phố, đường phố, dải phân cách, hệ thống biển báo hiệu đường bộ, đèn tín hiệu điều khiển giao thông, hầ...
- chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
- chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Giao thông vận tải theo quy định.
- c) Phó Giám đốc Sở là người giúp Giám đốc Sở, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công.
- Left: Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế Right: Điều 3 . Vị trí và chức năng
- Left: 1. Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải Right: an toàn giao thông
- Left: a) Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc. Right: 2. Sở Giao thông vận tải có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 23 tháng 01 năm 2023 và thay thế Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang; Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2020 của Ủy...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Dự thảo quyết định, quy định, quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về giao thông vận tải và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về giao thông vận tải trên địa bà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
- a) Dự thảo quyết định, quy định, quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về giao thông vận tải và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 23 tháng 01 năm 2023 và thay thế Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nh...
- Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 3 Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2015 củ...
- Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải xây dựng, ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Giao thông vận tải có sự phân công nhiệm vụ, đồng thời, sắp xếp tổ chức, bố trí công chức, viên chức theo...
Left
Điều 5
Điều 5 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Vị trí và chức năng 1. Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải và các lĩnh vực khác được giao theo quy định của pháp luật (những lĩnh vực khác thuộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Vị trí và chức năng
- Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước...
- 2. Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng có con dấu và tài khoản riêng
- Điều 5 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections