Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi
31/2022/TT-BNNPTNT
Right document
Quy định nội dung, mức chi thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
32/2023/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định nội dung, mức chi thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định nội dung, mức chi thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp...
- 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn ch...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi (sau đây viết tắt là Thông tư số 21 /20 19 /TT-BNNPTNT) 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 4 như sau: “4. Thức ăn chăn nuôi có...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này Quy định nội dung, mức chi thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Nghị quyết này Quy định nội dung, mức chi thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại...
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn ch...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 4 như sau:
- “4. Thức ăn chăn nuôi có chứa thuốc thú y để phòng, trị bệnh cho vật nuôi
- Left: mục đích sử dụng Right: 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2
Điều 2 . Sửa đổi, bổ sung , thay thế, bãi bỏ một số nội dung, Phụ lục của Thông tư số 21 /20 19 /TT-BNNPTNT 1. Bãi bỏ chỉ tiêu côn trùng sống tại số thứ tự 13 Mục 1 Phụ lục I. 2. Sửa đổi, bổ sung phần ghi chú của Mục 1 Phụ lục I như sau: “ - Không bắt buộc thử nghiệm chỉ tiêu Năng lượng trao đổi (ME) trong công tác quản lý nhà nước; -...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế được cấp thông qua chương trình, dự án hoặc dự toán thực hiện nhiệm vụ phát triển, sản xuất giống được cấp có thẩm quyền phê duyệt, phân cấp phê duyệt theo quy định Luật Ngân sách nhà nước. 2. Nguồn đối ứng do tổ chức, cá nhân tham gia các chương trình, dự án phát tri...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
- Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế được cấp thông qua chương trình, dự án hoặc dự toán thực hiện nhiệm vụ phát triển, sản xuất giống được cấp có thẩm quyền phê duyệt, phân cấp phê duyệt theo quy định...
- 2. Nguồn đối ứng do tổ chức, cá nhân tham gia các chương trình, dự án phát triển, sản xuất giống đảm bảo.
- Điều 2 . Sửa đổi, bổ sung , thay thế, bãi bỏ một số nội dung, Phụ lục của Thông tư số 21 /20 19 /TT-BNNPTNT
- 1. Bãi bỏ chỉ tiêu côn trùng sống tại số thứ tự 13 Mục 1 Phụ lục I.
- 2. Sửa đổi, bổ sung phần ghi chú của Mục 1 Phụ lục I như sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chuyển tiếp 1. Nhãn sản phẩm thức ăn chăn nuôi chứa thuốc thú y đã in trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành chưa đáp ứng quy định về ghi nhãn tại Thông tư này được phép sử dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024. 2. Sản phẩm thức ăn chăn nuôi có nhãn theo quy định tại khoản 1 Điều này sản xuất trước ngày Thông tư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí Ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc hỗ trợ một phần kinh phí theo phân cấp hiện hành để thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn; trong đó: 1. Ngân sách nhà nước ưu tiên kinh phí triển khai thực hiện nhiệm vụ phát t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí
- Ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc hỗ trợ một phần kinh phí theo phân cấp hiện hành để thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản h...
- 1. Ngân sách nhà nước ưu tiên kinh phí triển khai thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản chủ lực của tỉnh theo văn bản quy định của cấp...
- Điều 3. Quy định chuyển tiếp
- 1. Nhãn sản phẩm thức ăn chăn nuôi chứa thuốc thú y đã in trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành chưa đáp ứng quy định về ghi nhãn tại Thông tư này được phép sử dụng đến hết ngày 31 tháng 12...
- 2. Sản phẩm thức ăn chăn nuôi có nhãn theo quy định tại khoản 1 Điều này sản xuất trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành tiếp tục được lưu hành đến khi hết hạn sử dụng của sản phẩm.
Left
Điều 4
Điều 4 . Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2023. 2. Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc hoặc cần sửa đổi, bổ sung, đề nghị các cơ qu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung, mức chi 1. Đối với các dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt để phát triển sản xuất giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi, giống thủy sản chủ lực. 1.1. Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% kinh phí thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung, mức chi
- 1. Đối với các dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt để phát triển sản xuất giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi, giống thủy sản chủ lực.
- Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% kinh phí thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc giao cơ quan chuyên môn...
- Điều 4 . Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2023.
- 2. Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Unmatched right-side sections