Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
05/2022/TT-BNNPTNT
Right document
Nghị quyết quy định một số nội dung, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách Trung ương để thực hiện Chương trình mực tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
78/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Nghị quyết quy định một số nội dung, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách Trung ương để thực hiện Chương trình mực tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Nghị quyết quy định một số nội dung, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách Trung ương để thực hiện Chương trình mực tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 được quy định tại Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22/02/2022 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định một số nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách Trung ương đối với nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022-2025 theo phân cấp của Bộ Tài chính tại Thông tư số 53/2022/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2022. 2. Nội dung không quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung không quy định tại nghị quyết này thì thực hiện theo Thông tư số 53/2022/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2022 của Bộ Tài chính và các văn bản liên quan do Bộ, ngành ban hành và theo các nội dun...
- Phạm vi điều chỉnh:
- Đối tượng áp dụng:
- Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới tại các thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc (sau đây gọi là thôn), xã, huyện, thị...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Thông tư này hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 được quy định tại Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22/02/2022 của Thủ tướng C... Right: Nghị quyết này quy định một số nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách Trung ương đối với nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2022-2025 theo...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Nguyên tắc thực hiện theo quy định tại Điều 4 Chương I, Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định quy chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây viết tắt là Nghị định số 27/2022/NĐ-CP). 2. Gắn kết chặt chẽ giữa Chương trình xây dựng nông th...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Đ ối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Ủy ban nhân dân các xã và các đơn vị sử dụng vốn ngân sách Nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện quản lý, sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Đ ối tượng áp dụng
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
- Nguyên tắc thực hiện theo quy định tại Điều 4 Chương I, Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định quy chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc...
- 2. Gắn kết chặt chẽ giữa Chương trình xây dựng nông thôn mới với Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế
Left
Điều 3.
Điều 3. Kế hoạch thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới Việc lập, phê duyệt và giao kế hoạch thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới thực hiện theo quy định tại Chương II, Nghị định số 27/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn có liên quan.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Nguyên tắc thực hiện 1. Căn cứ dự toán kinh phí phê duyệt cấp có thẩm quyền; nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước theo nghị quyết này; đảm bảo đồng bộ, không chồng chéo, trùng lặp với Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Nguyên tắc thực hiện
- 1. Căn cứ dự toán kinh phí phê duyệt cấp có thẩm quyền
- nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước theo nghị quyết này
- Điều 3. Kế hoạch thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới
- Việc lập, phê duyệt và giao kế hoạch thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới thực hiện theo quy định tại Chương II, Nghị định số 27/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn có liên quan.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC TRIỂN KHAI CÁC NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- TỔ CHỨC TRIỂN KHAI CÁC NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
Left
Mục 1. PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI, CƠ BẢN ĐỒNG BỘ, ĐẢM BẢO KẾT NỐI NÔNG THÔN - ĐÔ THỊ VÀ KẾT NỐI CÁC VÙNG MIỀN
Mục 1. PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI, CƠ BẢN ĐỒNG BỘ, ĐẢM BẢO KẾT NỐI NÔNG THÔN - ĐÔ THỊ VÀ KẾT NỐI CÁC VÙNG MIỀN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hoàn thiện và nâng cao chất lượng hệ thống thủy lợi và phòng chống thiên tai cấp xã, huyện đảm bảo bền vững và thích ứng với biến đổi khí hậu 1. Hoàn thiện và nâng cao chất lượng hệ thống thủy lợi cấp xã, huyện: a) Rà soát, hoàn thiện cơ chế, chính sách, hướng dẫn hoàn thiện và nâng cao chất lượng hệ thống thủy lợi; hỗ trợ các...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước 1. Nội dung, mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ không quá 50% chi phí vật liệu, máy thi công và thiết bị để đầu tư xây dựng hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước cho cây trồng cạn; mức hỗ trợ tối đa 30 triệu đồng/ha và hỗ trợ không quá 2,0ha/cá nhân và 5,0ha/tổ chức; b) Hỗ trợ 50% chi phí san phẳng đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
- 1. Nội dung, mức hỗ trợ:
- a) Hỗ trợ không quá 50% chi phí vật liệu, máy thi công và thiết bị để đầu tư xây dựng hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước cho cây trồng cạn
- Điều 4. Hoàn thiện và nâng cao chất lượng hệ thống thủy lợi và phòng chống thiên tai cấp xã, huyện đảm bảo bền vững và thích ứng với biến đổi khí hậu
- 1. Hoàn thiện và nâng cao chất lượng hệ thống thủy lợi cấp xã, huyện:
- a) Rà soát, hoàn thiện cơ chế, chính sách, hướng dẫn hoàn thiện và nâng cao chất lượng hệ thống thủy lợi
- Left: hỗ trợ các nội dung chính sách phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước theo quy định tại Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Right: phù hợp thiết kế mẫu, thiết kế điển hình công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng, tưới tiên tiến, tiết kiệm nước theo quy định.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đầu tư xây dựng các trung tâm thu mua - cung ứng nông sản an toàn cấp huyện; trung tâm kỹ thuật nông nghiệp; hệ thống trung tâm cung ứng nông sản hiện đại 1. Trung tâm kỹ thuật nông nghiệp: Thực hiện theo các quy định tại Nghị quyết số 08/NQ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về Chương trình hành động của Chính phủ thực...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ mua sắm, sửa chữa, thay thế thiết bị hư hỏng của Đài truyền thanh xã; hỗ trợ đầu tư các phương tiện sản xuất các sản phẩm thông tin, tuyên truyền cho cơ sở truyền thanh, truyền hình cấp huyện 1. Nội dung hỗ trợ: a) Thiết lập đài mới bằng Đài ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông; thay thế cụm loa có dây, không dây FM...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ mua sắm, sửa chữa, thay thế thiết bị hư hỏng của Đài truyền thanh xã; hỗ trợ đầu tư các phương tiện sản xuất các sản phẩm thông tin, tuyên truyền cho cơ sở truyền thanh, truyền hình...
- 1. Nội dung hỗ trợ:
- a) Thiết lập đài mới bằng Đài ứng dụng công nghệ thông tin
- Điều 5. Đầu tư xây dựng các trung tâm thu mua - cung ứng nông sản an toàn cấp huyện; trung tâm kỹ thuật nông nghiệp; hệ thống trung tâm cung ứng nông sản hiện đại
- 1. Trung tâm kỹ thuật nông nghiệp: Thực hiện theo các quy định tại Nghị quyết số 08/NQ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 19-...
- Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập và các quy định khác có liên quan.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ các vùng nguyên liệu tập trung gắn với liên kết chuỗi giá trị, cơ sở hạ tầng các cụm làng nghề, ngành nghề nông thôn 1. Tập trung đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ các vùng nguyên liệu tập trung gắn với liên kết chuỗi giá trị a) Xây dựng và phát triển hiệu quả các vùng nguyên liệu tập trung theo các định...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ một lần mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình 1. Mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ một lần không quá 50% kinh phí thực hiện mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình, trong đó: - Tối đa 700.000 đồng/hộ đối với mô hình xử lý bằng bể tự hoại hoặc bể lắng lọc bằng bê tông, xây gạch 03 ngăn. - Tối đa 1.500.000...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ một lần mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình
- 1. Mức hỗ trợ:
- a) Hỗ trợ một lần không quá 50% kinh phí thực hiện mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình, trong đó:
- Điều 6. Đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ các vùng nguyên liệu tập trung gắn với liên kết chuỗi giá trị, cơ sở hạ tầng các cụm làng nghề, ngành nghề nông thôn
- 1. Tập trung đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ các vùng nguyên liệu tập trung gắn với liên kết chuỗi giá trị
- a) Xây dựng và phát triển hiệu quả các vùng nguyên liệu tập trung theo các định hướng tại Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp...
Left
Điều 7.
Điều 7. Xây dựng, hoàn thiện các công trình cấp nước sinh hoạt tập trung, chất lượng đạt chuẩn theo quy định 1. Đầu tư công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn theo hình thức xã hội hóa và đối tác công tư cho vùng đồng bằng, khu vực tập trung đông dân cư có điều kiện kinh tế - xã hội thuận lợi; hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình cho...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ một lần kinh phí thực hiện xây dựng mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô cấp thôn 1. Mức hỗ trợ: Không quá 50% kinh phí thực hiện xây dựng, tối đa 01 tỷ đồng/mô hình. 2. Điều kiện hỗ trợ: Quy mô từ 50 hộ dân trở lên theo phương án dự toán phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện sau khi hoàn chỉnh phương án theo văn b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ một lần kinh phí thực hiện xây dựng mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô cấp thôn
- 1. Mức hỗ trợ: Không quá 50% kinh phí thực hiện xây dựng, tối đa 01 tỷ đồng/mô hình.
- 2. Điều kiện hỗ trợ: Quy mô từ 50 hộ dân trở lên theo phương án dự toán phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện sau khi hoàn chỉnh phương án theo văn bản góp ý của các sở, ngành liên quan.
- Điều 7. Xây dựng, hoàn thiện các công trình cấp nước sinh hoạt tập trung, chất lượng đạt chuẩn theo quy định
- 1. Đầu tư công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn theo hình thức xã hội hóa và đối tác công tư cho vùng đồng bằng, khu vực tập trung đông dân cư có điều kiện kinh tế
- xã hội thuận lợi
Left
Điều 8.
Điều 8. Phát triển các mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình, cấp thôn 1. Rà soát, xây dựng phương án tổ chức thoát nước và xử lý nước thải sinh hoạt, lồng ghép trong quy hoạch chung xây dựng xã và triển khai thực hiện các công trình thoát nước, xử lý nước thải sinh hoạt theo phương án đã được xây dựng. 2. Ứng dụng và ch...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. H ỗ trợ xây dựng và phát triển hiệu quả các vùng nguyên liệu tập trung, chuyển đổi cơ cấu sản xuất, góp phần thúc đẩy chuyển đổi số trong nông nghiệp 1. Mức hỗ trợ: a) Đối với lĩnh vực trồng trọt: Tổ chức, cá nhân sản xuất đạt tiêu chuẩn mã vùng trồng được hỗ trợ 05 triệu đồng/giấy xác nhận/tổ chức, cá nhân sau khi được cấp giấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. H ỗ trợ xây dựng và phát triển hiệu quả các vùng nguyên liệu tập trung, chuyển đổi cơ cấu sản xuất, góp phần thúc đẩy chuyển đổi số trong nông nghiệp
- 1. Mức hỗ trợ:
- a) Đối với lĩnh vực trồng trọt:
- Điều 8. Phát triển các mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình, cấp thôn
- Rà soát, xây dựng phương án tổ chức thoát nước và xử lý nước thải sinh hoạt, lồng ghép trong quy hoạch chung xây dựng xã và triển khai thực hiện các công trình thoát nước, xử lý nước thải sinh hoạt...
- 2. Ứng dụng và chuyển giao công nghệ tiên tiến về xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình và cấp thôn phù hợp điều kiện vùng miền.
Left
Mục 2. THỰC HIỆN CÓ HIỆU QUẢ CƠ CẤU LẠI NGÀNH NÔNG NGHIỆP, PHÁT TRIỂN KINH TẾ NÔNG THÔN; TRIỂN KHAI MẠNH MẼ CHƯƠNG TRÌNH MỖI XÃ MỘT SẢN PHẨM; PHÁT TRIỂN MẠNH NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN; PHÁT TRIỂN DU LỊCH NÔNG THÔN; NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC HTX
Mục 2. THỰC HIỆN CÓ HIỆU QUẢ CƠ CẤU LẠI NGÀNH NÔNG NGHIỆP, PHÁT TRIỂN KINH TẾ NÔNG THÔN; TRIỂN KHAI MẠNH MẼ CHƯƠNG TRÌNH MỖI XÃ MỘT SẢN PHẨM; PHÁT TRIỂN MẠNH NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN; PHÁT TRIỂN DU LỊCH NÔNG THÔN; NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC HTX
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thực hiện cơ cấu lại ngành nông nghiệp và phát triển kinh tế nông thôn, tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ theo hướng kinh tế tuần hoàn, nông nghiệp sinh thái, phát huy lợi thế về địa hình, khí hậu, cảnh quan thiên nhiên và hạ tầng kinh tế - xã hội Thực hiện theo Quyết định số 150/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chí...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ các dự án liên kết, kế hoạch liên kết chuỗi giá trị sản phẩm nông nghiệp 1. Mức hỗ trợ: a) Đối với Dự án/kế hoạch liên kết thực hiện ở địa bàn đặc biệt khó khăn (Theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban Dân tộc) : Hỗ trợ tối đa 80% tổng chi phí thực hiện 01 dự án, kế hoạch liên kết; b) Đối với D...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hỗ trợ các dự án liên kết, kế hoạch liên kết chuỗi giá trị sản phẩm nông nghiệp
- 1. Mức hỗ trợ:
- a) Đối với Dự án/kế hoạch liên kết thực hiện ở địa bàn đặc biệt khó khăn (Theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban Dân tộc) :
- Điều 9. Thực hiện cơ cấu lại ngành nông nghiệp và phát triển kinh tế nông thôn, tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ theo hướng kinh tế tuần hoàn, nông nghiệp sinh thái, phát huy lợi thế về địa hình, kh...
- Thực hiện theo Quyết định số 150/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển nông nghiệp và nông thôn bền vững giai đoạn 2021
- 2030, tầm nhìn đến 2050
Left
Điều 10.
Điều 10. Phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và xây dựng, phát triển hiệu quả các vùng nguyên liệu tập trung. 1. Phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp a) Rà soát, hoàn thiện cơ chế, chính sách thúc đẩy phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ một lần kinh phí thực hiện cơ giới hóa, ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp hiện đại cho tổ chức, cá nhân. 1. Mức hỗ trợ: Không quá 50% tổng kinh phí thực hiện cơ giới hóa, ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp hiện đại. 2. Điều kiện hỗ trợ: Theo quy định tại Điều 7, Điều 8, điểm c, điểm d Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hỗ trợ một lần kinh phí thực hiện cơ giới hóa, ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp hiện đại cho tổ chức, cá nhân.
- 1. Mức hỗ trợ: Không quá 50% tổng kinh phí thực hiện cơ giới hóa, ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp hiện đại.
- 2. Điều kiện hỗ trợ: Theo quy định tại Điều 7, Điều 8, điểm c, điểm d Điều 9, Điều 11 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ và khoản 4 Điều 20 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP...
- Điều 10. Phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và xây dựng, phát triển hiệu quả các vùng nguyên liệu tập trung.
- 1. Phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
- a) Rà soát, hoàn thiện cơ chế, chính sách thúc đẩy phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp;
Left
Điều 11.
Điều 11. Thực hiện hiệu quả các chính sách đầu tư bảo vệ, phát triển rừng, chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng và Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2021 - 2025 1. Tiếp tục thực hiện hiệu quả các chính sách đầu tư bảo vệ, phát triển rừng, chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng Thực hiện các nội dung quy đị...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ một lần kinh phí thực hiện bảo tồn và phát huy các làng nghề truyền thống ở nông thôn có nguy cơ mai một, thất tr uyền; Hỗ trợ các làng nghề truyền thống ở nông thôn đã được công nhận và đ ang hoạt động hiệu quả để phát triển và nhận rộng. 1. Mức hỗ trợ: Không quá 50% kinh phí thực hiện, không quá 01 tỷ đồng/làng nghề;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hỗ trợ một lần kinh phí thực hiện bảo tồn và phát huy các làng nghề truyền thống ở nông thôn có nguy cơ mai một, thất tr uyền
- Hỗ trợ các làng nghề truyền thống ở nông thôn đã được công nhận và đ ang hoạt động hiệu quả để phát triển và nhận rộng.
- 1. Mức hỗ trợ: Không quá 50% kinh phí thực hiện, không quá 01 tỷ đồng/làng nghề; kinh phí hỗ trợ thông qua Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Điều 11. Thực hiện hiệu quả các chính sách đầu tư bảo vệ, phát triển rừng, chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng và Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2021 - 2025
- 1. Tiếp tục thực hiện hiệu quả các chính sách đầu tư bảo vệ, phát triển rừng, chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Thực hiện các nội dung quy định tại Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
Left
Điều 12.
Điều 12. Phát triển ngành nghề nông thôn; đẩy mạnh sản xuất, chế biến muối theo chuỗi giá trị; triển khai Chương trình Mỗi xã một sản phẩm (OCOP) 1. Phát triển ngành nghề nông thôn Thực hiện theo các nội dung được quy định tại Nghị định số 52/2018/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn thi hành, tập trung các nội dung sau: a) Triển khai xây dự...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ đẩy mạnh, sản xuất chế biến muối theo chuỗi giá trị (Trừ muối nhập khẩu và muối nguyên liệu mua từ các tỉnh khác) 1. Hỗ trợ một lần kinh phí thực hiện: Mô hình liên kết sản xuất muối theo chuỗi giá trị từ sản xuất, chế biến đến tiêu thụ; Mô hình áp dụng tiến bộ kỹ thuật trong sản xuất muối sạch; Mô hình sản xuất muối ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hỗ trợ một lần kinh phí thực hiện: Mô hình liên kết sản xuất muối theo chuỗi giá trị từ sản xuất, chế biến đến tiêu thụ
- Mô hình áp dụng tiến bộ kỹ thuật trong sản xuất muối sạch
- Mô hình sản xuất muối chứa nhiều khoáng chất, vi chất dinh dưỡng tự nhiên.
- 1. Phát triển ngành nghề nông thôn
- Thực hiện theo các nội dung được quy định tại Nghị định số 52/2018/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn thi hành, tập trung các nội dung sau:
- a) Triển khai xây dựng các mô hình phát triển ngành nghề nông thôn
- Left: Điều 12. Phát triển ngành nghề nông thôn; đẩy mạnh sản xuất, chế biến muối theo chuỗi giá trị; triển khai Chương trình Mỗi xã một sản phẩm (OCOP) Right: Điều 12. Hỗ trợ đẩy mạnh, sản xuất chế biến muối theo chuỗi giá trị (Trừ muối nhập khẩu và muối nguyên liệu mua từ các tỉnh khác)
Left
Điều 13.
Điều 13. Nâng cao hiệu quả hoạt động của các hình thức tổ chức sản xuất Thực hiện hỗ trợ các hợp tác xã nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao liên kết theo chuỗi giá trị; thúc đẩy thực hiện bảo hiểm trong nông nghiệp. 1. Nâng cao hiệu quả hoạt động của các hình thức tổ chức sản xuất a) Thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 193/2013...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ thực hiện Chương trình phát triển du lịch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới 1. Hỗ trợ một lần kinh phí phát triển điểm du lịch nông thôn và sản phẩm du lịch nông thôn mang đặc trưng vùng miền: Xây dựng sân khấu biểu diễn cho các khu, điểm du lịch cấp tỉnh, mô hình du lịch nông thôn đã được cấp huyện phê duyệt (đã t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hỗ trợ thực hiện Chương trình phát triển du lịch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới
- 1. Hỗ trợ một lần kinh phí phát triển điểm du lịch nông thôn và sản phẩm du lịch nông thôn mang đặc trưng vùng miền: Xây dựng sân khấu biểu diễn cho các khu, điểm du lịch cấp tỉnh, mô hình du lịch...
- Xây dựng và số hóa thông tin, tài liệu thuyết minh về các di tích văn hóa, lịch sử, điểm du lịch sinh thái và làng nghề truyền thống gắn với du lịch nông thôn”.
- Điều 13. Nâng cao hiệu quả hoạt động của các hình thức tổ chức sản xuất
- Thực hiện hỗ trợ các hợp tác xã nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao liên kết theo chuỗi giá trị; thúc đẩy thực hiện bảo hiểm trong nông nghiệp.
- 1. Nâng cao hiệu quả hoạt động của các hình thức tổ chức sản xuất
Left
Điều 14.
Điều 14. Phát triển thị trường và xúc tiến thương mại nông sản Nâng cao hiệu quả hoạt động của các hệ thống kết nối, xúc tiến tiêu thụ nông sản; đa dạng hoá hệ thống kênh phân phối, tiêu thụ đảm bảo bền vững trước các biến động của thiên tai, dịch bệnh, trong đó ưu tiên phát triển thương mại điện tử. 1. Thông tin thương mại và tuyên tr...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. H ỗ trợ nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở Nội dung, mức hỗ trợ: Không vượt quy định tại Điều 26 Thông tư số 53/2022/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2022 của Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung, mức hỗ trợ: Không vượt quy định tại Điều 26 Thông tư số 53/2022/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2022 của Bộ Tài chính.
- Điều 14. Phát triển thị trường và xúc tiến thương mại nông sản
- đa dạng hoá hệ thống kênh phân phối, tiêu thụ đảm bảo bền vững trước các biến động của thiên tai, dịch bệnh, trong đó ưu tiên phát triển thương mại điện tử.
- 1. Thông tin thương mại và tuyên truyền
- Left: Nâng cao hiệu quả hoạt động của các hệ thống kết nối, xúc tiến tiêu thụ nông sản Right: Điều 14. H ỗ trợ nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở
Left
Điều 15.
Điều 15. Thực hiện hiệu quả Chương trình khoa học công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 Thực hiện theo các nội dung được quy định tại Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025, các quy định của pháp luật hiện hành và các...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. H ỗ trợ một lần kinh phí xây dựng mô hình hố ủ chất thải thực phẩm/chất thải hữu cơ sau phân loại từ chất thải rắn sinh hoạt để tạo phân hữu cơ quy mô cấp xã (Hố ủ chất thải thực phẩm tạo phân hữu cơ quy mô cấp xã) 1. Mức hỗ trợ: Không quá 50% kinh phí xây dựng mô hình, tối đa 10 triệu đồng/mô hình. Trường hợp quy mô mô hình c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- H ỗ trợ một lần kinh phí xây dựng mô hình hố ủ chất thải thực phẩm/chất thải hữu cơ sau phân loại từ chất thải rắn sinh hoạt để tạo phân hữu cơ quy mô cấp xã (Hố ủ chất thải thực phẩm tạo phân hữu...
- 1. Mức hỗ trợ: Không quá 50% kinh phí xây dựng mô hình, tối đa 10 triệu đồng/mô hình. Trường hợp quy mô mô hình cứ tăng thêm 50 hộ thì mức hỗ trợ tăng thêm 10 triệu đồng
- đối với mô hình có quy mô từ 1.000 hộ trở lên, tối đa 200 triệu đồng.
- Điều 15. Thực hiện hiệu quả Chương trình khoa học công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025
- Thực hiện theo các nội dung được quy định tại Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021
- 2025, các quy định của pháp luật hiện hành và các văn bản hướng dẫn có liên quan. Trong đó, tập trung thực hiện các nội dung sau:
Left
Điều 16.
Điều 16. Thực hiện Chương trình phát triển du lịch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 Thực hiện theo các nội dung được quy định tại Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển du lịch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025, các quy định của pháp luật hiện hành và cá...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Hỗ trợ một lần kinh phí xây dựng mô hình: Xã thông minh; thôn thông minh; xã thương mại điện tử cho sản phẩm nông nghiệp, nông thôn chủ lực của đại phương (liên kết hợp tác giữa Trung ương, địa phương, các doanh nghiệp thương mại điện tử, ngân hàng và người dân) 1. Mức hỗ trợ: Không quá 50% kinh phí theo phương án dự toán. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Hỗ trợ một lần kinh phí xây dựng mô hình: Xã thông minh
- thôn thông minh
- xã thương mại điện tử cho sản phẩm nông nghiệp, nông thôn chủ lực của đại phương (liên kết hợp tác giữa Trung ương, địa phương, các doanh nghiệp thương mại điện tử, ngân hàng và người dân)
- Điều 16. Thực hiện Chương trình phát triển du lịch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025
- Thực hiện theo các nội dung được quy định tại Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển du lịch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025, các quy định c...
- Trong đó, tập trung thực hiện các nội dung sau:
Left
Mục 3. NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG; GIỮ GÌN VÀ XÂY DỰNG CẢNH QUAN NÔNG THÔN SÁNG - XANH - SẠCH - ĐẸP, AN TOÀN
Mục 3. NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG; GIỮ GÌN VÀ XÂY DỰNG CẢNH QUAN NÔNG THÔN SÁNG - XANH - SẠCH - ĐẸP, AN TOÀN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nâng cao chất lượng môi trường Thực hiện các quy định về thu gom, tái chế, tái sử dụng các loại chất thải; thu gom, xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y sau sử dụng; quản lý chất thải nhựa trong hoạt động sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp, tại các văn bản đã ban hành, gồm: Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 n...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. H ỗ trợ một lần kinh phí xây dựng mô hình, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của các Chi, Tổ hội nghề nghiệp theo hướng dẫn của Trung ương Hội Nông dân Việt Nam thực hiện phong trào “Nông dân thi đua sản xuất kinh doanh giỏi, đoàn kết giúp nhau làm giàu và giảm nghèo bền vững”. Mức hỗ trợ: 1. Không quá 20 triệu đồng/Tổ h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- H ỗ trợ một lần kinh phí xây dựng mô hình, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của các Chi, Tổ hội nghề nghiệp theo hướng dẫn của Trung ương Hội Nông dân Việt Nam thực hiện phong trào “Nông dân...
- 1. Không quá 20 triệu đồng/Tổ hội nông dân nghề nghiệp.
- 2. Không quá 25 triệu đồng/ Chi hội nông dân nghề nghiệp.
- Điều 17. Nâng cao chất lượng môi trường
- Thực hiện các quy định về thu gom, tái chế, tái sử dụng các loại chất thải
- thu gom, xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y sau sử dụng
Left
Điều 18.
Điều 18. Phát triển cây xanh nông thôn; giữ gìn và xây dựng cảnh quan; xây dựng khu dân cư kiểu mẫu 1. Lập kế hoạch về giữ gìn và xây dựng cảnh quan nông thôn đảm bảo phù hợp với yêu cầu về kiến trúc nông thôn theo quy định của Luật Kiến trúc và Quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn của địa phương. 2. Giữ gìn và xây dựng khôn...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. H ỗ trợ thành lập mới mô hình và duy trì mô hình hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp 1. Nội dung hỗ trợ: Thực hiện theo Quyết định số 939/QĐ-TTg ngày 30/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017 - 2025. 2. Mức hỗ trợ: Không quá 50% kinh phí xây dựng mô hình, tối đa 25 triệu đồng/mô hình. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. H ỗ trợ thành lập mới mô hình và duy trì mô hình hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp
- 1. Nội dung hỗ trợ: Thực hiện theo Quyết định số 939/QĐ-TTg ngày 30/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp giai đoạn 2017 - 2025.
- 2. Mức hỗ trợ: Không quá 50% kinh phí xây dựng mô hình, tối đa 25 triệu đồng/mô hình.
- Điều 18. Phát triển cây xanh nông thôn; giữ gìn và xây dựng cảnh quan; xây dựng khu dân cư kiểu mẫu
- 1. Lập kế hoạch về giữ gìn và xây dựng cảnh quan nông thôn đảm bảo phù hợp với yêu cầu về kiến trúc nông thôn theo quy định của Luật Kiến trúc và Quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn của...
- 2. Giữ gìn và xây dựng không gian sống, không gian văn hóa phù hợp với điều kiện tự nhiên, tập quán sinh hoạt, thuần phong mỹ tục của cộng đồng các dân tộc trên địa bàn.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đảm bảo vệ sinh môi trường tại các cơ sở chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản 1. Đảm bảo vệ sinh môi trường tại các cơ sở chăn nuôi a) Yêu cầu chuồng trại: Bố trí hố khử trùng cho người ra, vào khu vực chăn nuôi, chất sát trùng phải bổ sung hoặc thay hàng ngày; định kỳ vệ sinh, khử trùng, tiêu độc chuồng trại và xung quanh khu vực c...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Hỗ trợ xây dựng mô hình điểm và nhân rộng các mô hình sẵn có để xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch 1. Nội dung hỗ trợ gia đình 05 không, 03 sạch: Thực hiện theo Văn bản hướng dẫn số 03/HD-ĐCT ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Đoàn Chủ tịch Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ về thực hiện cuộc vận động “xây dựng gia đình 05 không 03 sạch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Hỗ trợ xây dựng mô hình điểm và nhân rộng các mô hình sẵn có để xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch
- Nội dung hỗ trợ gia đình 05 không, 03 sạch:
- Thực hiện theo Văn bản hướng dẫn số 03/HD-ĐCT ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Đoàn Chủ tịch Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ về thực hiện cuộc vận động “xây dựng gia đình 05 không 03 sạch” và “gia đình...
- Điều 19. Đảm bảo vệ sinh môi trường tại các cơ sở chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản
- 1. Đảm bảo vệ sinh môi trường tại các cơ sở chăn nuôi
- a) Yêu cầu chuồng trại: Bố trí hố khử trùng cho người ra, vào khu vực chăn nuôi, chất sát trùng phải bổ sung hoặc thay hàng ngày
Left
Điều 20.
Điều 20. Triển khai hiệu quả Chương trình Tăng cường bảo vệ môi trường, an toàn thực phẩm và cấp nước sạch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 Thực hiện các nội dung quy định tại Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Tăng cường bảo vệ môi trường, an toàn thực phẩm và cấp nước sạch nông thôn tr...
Open sectionRight
Điều 20
Điều 20 . Điều khoản thi hành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20 . Điều khoản thi hành
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 20. Triển khai hiệu quả Chương trình Tăng cường bảo vệ môi trường, an toàn thực phẩm và cấp nước sạch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
- Thực hiện các nội dung quy định tại Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Tăng cường bảo vệ môi trường, an toàn thực phẩm và cấp nước sạch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới...
- Quyết định số 1384/QĐ-BNN-QLCL ngày 15 tháng 4 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt Đề án Đảm bảo an toàn thực phẩm, nâng cao chất lượng nông lâm thủy sản giai đoạn 2021-20...
Left
Mục 4. THÚC ĐẨY QUÁ TRÌNH CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG NÔNG THÔN MỚI, XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI THÔNG MINH
Mục 4. THÚC ĐẨY QUÁ TRÌNH CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG NÔNG THÔN MỚI, XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI THÔNG MINH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thúc đẩy quá trình chuyển đổi số trong nông thôn mới, xây dựng nông thôn mới thông minh Thực hiện theo các nội dung được quy định tại Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình chuyển đổi số trong xây dựng nông thôn mới, hướng tới nông thôn mới thông minh giai đoạn 2021-2025, các quy định của pháp luật hiện hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5. CÔNG TÁC GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH; NÂNG CAO NĂNG LỰC XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI; TRUYỀN THÔNG VỀ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
Mục 5. CÔNG TÁC GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH; NÂNG CAO NĂNG LỰC XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI; TRUYỀN THÔNG VỀ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI Tiểu mục 1. NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ CÔNG TÁC KIỂM TRA, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH; XÂY DỰNG HỆ THỐNG GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐỒNG BỘ, TOÀN DIỆN ĐÁP ỨNG YÊU CẦU QUẢN LÝ CHƯ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nâng cao chất lượng và hiệu quả công tác kiểm tra, giám sát kết quả thực hiện Chương trình 1. Trách nhiệm thực hiện kiểm tra, giám sát Chương trình xây dựng nông thôn mới a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các cơ quan được giao chủ trì nội dung thành phần và các cơ quan có thẩm quyền quản lý Chương trình xây dựng nông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Đánh giá thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới 1. Trách nhiệm tổ chức đánh giá thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan chủ trì nội dung thành phần thuộc Chương trình xây dựng nông thôn mới chịu trách nhiệm tổ chức đánh giá Chương trình xây dựng nông thôn mới theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xây dựng hệ thống giám sát, đánh giá đồng bộ, toàn diện đáp ứng yêu cầu quản lý Chương trình, đặc biệt xây dựng hệ thống giám sát thông qua bản đồ số và cơ sở dữ liệu 1. Xây dựng hệ thống giám sát, đánh giá đồng bộ, toàn diện đáp ứng yêu cầu quản lý Chương trình: Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 32 Chương VII...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức đánh giá, thẩm tra, thẩm định, xét, công nhận và thu hồi quyết định công nhận xã, cấp huyện, cấp tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu và hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới Thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nhân rộng mô hình giám sát an ninh hiện đại và giám sát của cộng đồng 1. Thí điểm và nhân rộng mô hình giám sát an ninh hiện đại và giám sát của cộng đồng gắn với thực hiện Chương trình chuyển đổi số trong xây dựng nông thôn mới, hướng tới nông thôn mới thông minh giai đoạn 2021-2025 và Chương trình nâng cao chất lượng, hiệu q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tập huấn, bồi dưỡng để nâng cao năng lực, chuyển đổi nhận thức, tư duy cho đội ngũ cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới các cấp, đặc biệt cán bộ cơ sở 1. Nội dung tập huấn, bồi dưỡng a) Theo các chuyên đề trong Chương trình tập huấn, bồi dưỡng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các bộ, cơ quan trung ương có liê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Tập huấn, nâng cao nhận thức và chuyển đổi tư duy của người dân và cộng đồng về phát triển kinh tế nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới 1. Nội dung tập huấn chính a) Các nội dung chuyên đề tập huấn, bồi dưỡng được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành; b) Chuyển đổi từ tư duy sản xuất nông nghiệp sang tư duy kinh tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Triển khai các hoạt động thông tin, truyền thông 1. Tập trung thông tin, truyền thông các nội dung về xây dựng nông thôn mới: a) Các mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp trọng tâm của Chương trình xây dựng nông thôn mới nhằm cụ thể hóa Nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, Nghị quyết Hội nghị lần thứ 5 của Ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
Left
Điều 30.
Điều 30. Nội dung, thời hạn báo cáo thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới 1. Nội dung báo cáo thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới giữa kỳ, cuối kỳ, định kỳ (6 tháng, 01 năm) và đột xuất thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Thời hạn báo cáo giữa kỳ và cuối kỳ: a) Trước ngày 01 tháng 9...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 05/2017/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.