Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2020/TT-BGTVT ngày 21 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không
44/2022/TT-BGTVT
Right document
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không
11/2020/TT- BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2020/TT-BGTVT ngày 21 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2020/TT-BGTVT
- ngày 21 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
- quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2020/TT-BGTVT
- ngày 21 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
- viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không
- Left: quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương Right: Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2020/TT-BGTVT ngày 21 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không (sau đây gọi tắt là Thông tư số 11/2020/TT-BGTVT ngày 21/5/2020) 1. Sửa đổi, bổ sung tên điều, bổ sung...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không. 2. Thông tư này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không thực hiện công tác chuyên môn nghiệp vụ tại các cảng vụ hàng không.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2020/TT-BGTVT ngày 21 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức ch...
- 1. Sửa đổi, bổ sung tên điều, bổ sung khoản 5 Điều 2 như sau:
- a) Sửa đổi, bổ sung tên Điều 2 như sau:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 2. Thông tư này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không thực hiện công tác chuyên môn nghiệp vụ tại các cảng vụ hàng không.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2020/TT-BGTVT ngày 21 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức ch...
- 1. Sửa đổi, bổ sung tên điều, bổ sung khoản 5 Điều 2 như sau:
- a) Sửa đổi, bổ sung tên Điều 2 như sau:
- Left: “ Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không ”. Right: 1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không. 2. Thông tư này áp dụng đối với viên chứ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trường hợp viên chức chưa đủ tiêu chuẩn, điều kiện để bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 7a Thông tư số 11/2020/TT-BGTVT ngày 21/5/2020 thì thực hiện như sau: 1. Nếu v...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cảng vụ viên hàng không hạng I – Mã số: V.12.01.01 1. Nhiệm vụ a) Chủ trì tổ chức thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn thuộc phạm vi quản lý của cảng vụ hàng không theo quy định của pháp luật; b) Chủ trì nghiên cứu, đề xuất xây dựng các chủ trương, chính sách, định hướng, kế hoạch phát triển, ứng dụng khoa học và công nghệ trong p...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
- Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trường hợp viên chức chưa đủ tiêu chuẩn, điều kiện để bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không theo quy định tại Điều 4...
- 1. Nếu viên chức còn thời hạn dưới 05 năm (60 tháng) công tác tính đến thời điểm nghỉ hưu thì tiếp tục được giữ ngạch hoặc hạng chức danh nghề nghiệp viên chức và xếp lương theo ngạch hiện hưởng;
- Điều 4. Cảng vụ viên hàng không hạng I – Mã số: V.12.01.01
- a) Chủ trì tổ chức thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn thuộc phạm vi quản lý của cảng vụ hàng không theo quy định của pháp luật;
- b) Chủ trì nghiên cứu, đề xuất xây dựng các chủ trương, chính sách, định hướng, kế hoạch phát triển, ứng dụng khoa học và công nghệ trong phạm vi nhiệm vụ của cảng vụ hàng không;
- Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
- Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trường hợp viên chức chưa đủ tiêu chuẩn, điều kiện để bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không theo quy định tại Điều 4...
- 1. Nếu viên chức còn thời hạn dưới 05 năm (60 tháng) công tác tính đến thời điểm nghỉ hưu thì tiếp tục được giữ ngạch hoặc hạng chức danh nghề nghiệp viên chức và xếp lương theo ngạch hiện hưởng;
Điều 4. Cảng vụ viên hàng không hạng I – Mã số: V.12.01.01 1. Nhiệm vụ a) Chủ trì tổ chức thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn thuộc phạm vi quản lý của cảng vụ hàng không theo quy định của pháp luật; b) Chủ trì nghiên c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2023. 2. Bãi bỏ Điều 10 Thông tư số 11/2020/TT-BGTVT ngày 21/5/2020. 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành T...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không 1. Chấp hành các chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước. 2. Trung thực, khách quan, có tinh thần trách nhiệm cao đối với công việc được giao; thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2023.
- 2. Bãi bỏ Điều 10 Thông tư số 11/2020/TT-BGTVT ngày 21/5/2020.
- Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không
- 1. Chấp hành các chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
- 2. Trung thực, khách quan, có tinh thần trách nhiệm cao đối với công việc được giao; thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2023.
- 2. Bãi bỏ Điều 10 Thông tư số 11/2020/TT-BGTVT ngày 21/5/2020.
Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không 1. Chấp hành các chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước. 2. Trung thực, khách quan, có tinh thầ...
Unmatched right-side sections