Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết và thực hiện hợp đồng dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư do Bộ Giao thông vận tải quản lý
50/2022/TT-BGTVT
Right document
Quy định về tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư do Bộ Giao thông vận tải quản lý
50/2018/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết và thực hiện hợp đồng dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư do Bộ Giao thông vận tải quản lý
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết và thực hiện hợp đồng dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi là dự án PPP) do Bộ Giao thông vận tải quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện một số hoạt động của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết hợp đồng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện dự án PPP do Bộ Giao thông vận tải quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cục quản lý chuyên ngành bao gồm: Cục Đường bộ Việt Nam, Cục Hàng hải Việt Nam, Cục Hàng không Việt Nam, Cục Đường sắt Việt Nam, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam. 2. Đơn vị chuẩn bị dự án PPP là Cục quản lý chuyên ngành hoặc Ban quản lý dự án thuộc B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan có thẩm quyền Bộ Giao thông vận tải là cơ quan có thẩm quyền đối với các dự án PPP thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi là Luật PPP).
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lựa chọn tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi d ự án do Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập 1. Ban quản lý dự án thực hiện nhiệm vụ của Chủ đầu tư và Bên mời thầu theo quy định của pháp luật đối với các dự án tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này, bao gồm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và dự toán công tác khảo sát, l...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 4. Cơ quan có thẩm quyền
- Bộ Giao thông vận tải là cơ quan có thẩm quyền đối với các dự án PPP thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (s...
- Điều 5. Lựa chọn tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi d ự án do Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập
- 1. Ban quản lý dự án thực hiện nhiệm vụ của Chủ đầu tư và Bên mời thầu theo quy định của pháp luật đối với các dự án tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này, bao gồm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm...
- lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
- Điều 4. Cơ quan có thẩm quyền
- Bộ Giao thông vận tải là cơ quan có thẩm quyền đối với các dự án PPP thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (s...
Điều 5. Lựa chọn tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi d ự án do Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập 1. Ban quản lý dự án thực hiện nhiệm vụ của Chủ đầu tư và Bên mời thầu theo quy định của pháp luật đối với các d...
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan ký kết hợp đồng dự án 1. Bộ Giao thông vận tải ủy quyền cho Cục quản lý chuyên ngành hoặc Cục Đường cao tốc Việt Nam (đối với các dự án đường cao tốc) làm cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP thuộc thẩm quyền của Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi là cơ quan ký kết hợp đồng dự án). 2. Trường hợp dự án liên quan đến từ hai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. Dự án PPP do cơ quan có thẩm quyền lập
Mục 1. Dự án PPP do cơ quan có thẩm quyền lập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền cho phép lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và lựa chọn tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải là người quyết định cho phép lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đối với các dự án PPP thuộc phạm vi quản lý theo quy định của Luật PPP. 2. Vụ Kế hoạch - Đầu tư chủ trì tham mưu, trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án 1. Đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ a) Đơn vị chuẩn bị dự án PPP được giao tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi triển khai lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi theo quy định pháp...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đối với d ự án do Cục quản lý chuyên ngành là Cơ quan nhà nước có thẩm quyền 1. Lựa chọn nhà đầu tư Cục quản lý chuyên ngành thực hiện toàn bộ nhiệm vụ Cơ quan nhà nước có thẩm quyền, Người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đấu thầu các dự án tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này. 2. Hợp đồng dự án Cục quản lý chuyên ngàn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 7. Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án
- 1. Đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ
- a) Đơn vị chuẩn bị dự án PPP được giao tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi triển khai lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi theo quy định pháp luật
- Điều 13. Đối với d ự án do Cục quản lý chuyên ngành là Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
- 1. Lựa chọn nhà đầu tư
- Cục quản lý chuyên ngành thực hiện toàn bộ nhiệm vụ Cơ quan nhà nước có thẩm quyền, Người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đấu thầu các dự án tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này.
- Điều 7. Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án
- 1. Đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ
- a) Đơn vị chuẩn bị dự án PPP được giao tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi triển khai lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi theo quy định pháp luật
Điều 13. Đối với d ự án do Cục quản lý chuyên ngành là Cơ quan nhà nước có thẩm quyền 1. Lựa chọn nhà đầu tư Cục quản lý chuyên ngành thực hiện toàn bộ nhiệm vụ Cơ quan nhà nước có thẩm quyền, Người có thẩm quyền theo...
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi Trường hợp điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án theo quy định tại Điều 18 Luật PPP, trình tự trình cấp có thẩm quyền quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư này đối với nội dung điều chỉnh.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Ban quản lý dự án 1. Chịu trách nhiệm về trình tự, thủ tục, tính chính xác của số liệu, nội dung hồ sơ Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi; nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ đầu tư, Bên mời thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu trong công tác lựa chọn nhà thầu giai đoạn chuẩn bị d...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 8. Điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
- Trường hợp điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án theo quy định tại Điều 18 Luật PPP, trình tự trình cấp có thẩm quyền quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP thực hiện theo quy định tại Điều...
- Điều 18. Trách nhiệm của Ban quản lý dự án
- 1. Chịu trách nhiệm về trình tự, thủ tục, tính chính xác của số liệu, nội dung hồ sơ Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi
- nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ đầu tư, Bên mời thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu trong công tác lựa chọn nhà thầu giai đoạn chuẩn bị dự án
- Điều 8. Điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
- Trường hợp điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án theo quy định tại Điều 18 Luật PPP, trình tự trình cấp có thẩm quyền quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP thực hiện theo quy định tại Điều...
Điều 18. Trách nhiệm của Ban quản lý dự án 1. Chịu trách nhiệm về trình tự, thủ tục, tính chính xác của số liệu, nội dung hồ sơ Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi; nhiệm vụ, quyền hạn củ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Công bố thông tin dự án và khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư Đơn vị chuẩn bị dự án PPP được giao tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi công bố thông tin dự án theo quy định tại Điều 25 Luật PPP, khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư đối với dự án PPP theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 35/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức lựa chọn tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi Đơn vị chuẩn bị dự án PPP thực hiện nhiệm vụ của chủ đầu tư và bên mời thầu theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án 1. Cơ quan tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi a) Cục Đường cao tốc Việt Nam chủ trì tham mưu, trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải giao đơn vị chuẩn bị dự án PPP tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi đối với các dự án đường cao tốc; b) Cục Quản lý đầu tư xây dựng...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Cục quản lý chuyên ngành 1. Chịu trách nhiệm về trình tự, thủ tục, tính chính xác của số liệu, nội dung hồ sơ Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi; 2. Chịu trách nhiệm về việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của pháp luật và Thông tư này; 3. Chịu trách nhiệm...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 11. Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án
- 1. Cơ quan tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi
- a) Cục Đường cao tốc Việt Nam chủ trì tham mưu, trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải giao đơn vị chuẩn bị dự án PPP tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi đối với các dự án đường cao tốc;
- Điều 19. Trách nhiệm của Cục quản lý chuyên ngành
- 1. Chịu trách nhiệm về trình tự, thủ tục, tính chính xác của số liệu, nội dung hồ sơ Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi;
- 2. Chịu trách nhiệm về việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của pháp luật và Thông tư này;
- Điều 11. Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án
- 1. Cơ quan tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi
- a) Cục Đường cao tốc Việt Nam chủ trì tham mưu, trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải giao đơn vị chuẩn bị dự án PPP tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi đối với các dự án đường cao tốc;
Điều 19. Trách nhiệm của Cục quản lý chuyên ngành 1. Chịu trách nhiệm về trình tự, thủ tục, tính chính xác của số liệu, nội dung hồ sơ Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi; 2. Chịu trách n...
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi Trường hợp điều chỉnh dự án theo quy định tại Điều 24 Luật PPP, trình tự thẩm định, phê duyệt điều chỉnh dự án PPP thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư này đối với nội dung điều chỉnh.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Ban quản lý dự án tổ chức lập, trình Bộ Giao thông vận tải điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đối với các dự án tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này; 2. Cục quản lý chuyên ngành tổ chức lập, trình Bộ Giao thông vận tải điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đối với các dự án tại khoản 2 Đi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 12. Điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi
- Trường hợp điều chỉnh dự án theo quy định tại Điều 24 Luật PPP, trình tự thẩm định, phê duyệt điều chỉnh dự án PPP thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư này đối với nội dung điều chỉnh.
- 1. Ban quản lý dự án tổ chức lập, trình Bộ Giao thông vận tải điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đối với các dự án tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này;
- 2. Cục quản lý chuyên ngành tổ chức lập, trình Bộ Giao thông vận tải điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đối với các dự án tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này;
- Trường hợp nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án lập:
- Trường hợp điều chỉnh dự án theo quy định tại Điều 24 Luật PPP, trình tự thẩm định, phê duyệt điều chỉnh dự án PPP thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư này đối với nội dung điều chỉnh.
Điều 11. Điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Ban quản lý dự án tổ chức lập, trình Bộ Giao thông vận tải điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đối với các dự án tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này; 2. Cục quản lý chuy...
Left
Mục 2. Dự án do nhà đầu tư đề xuất
Mục 2. Dự án do nhà đầu tư đề xuất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất 1. Bộ Giao thông vận tải giao Cục Đường cao tốc Việt Nam đối với các dự án đường cao tốc hoặc Cục quản lý chuyên ngành kiểm tra, rà soát văn bản đề xuất dự án của nhà đầu tư. 2. Các Cục được giao kiểm tra, rà soát văn bản đề xuất dự án quy định tại khoản 1 Đi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Công bố dự án 1. Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi với dự án nhóm C, Vụ Đối tác công - tư chủ trì tham mưu ban hành quyết định công bố dự án. 2. Trong vòng 03 ngày làm việc, kể từ ngày phê duyệt công bố dự án, Ban quản lý dự án đối với các dự án tại khoản 1 Đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 13. Nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất
- 1. Bộ Giao thông vận tải giao Cục Đường cao tốc Việt Nam đối với các dự án đường cao tốc hoặc Cục quản lý chuyên ngành kiểm tra, rà soát văn bản đề xuất dự án của nhà đầu tư.
- Các Cục được giao kiểm tra, rà soát văn bản đề xuất dự án quy định tại khoản 1 Điều này báo cáo Bộ Giao thông vận tải về việc chấp thuận hoặc không chấp thuận cho nhà đầu tư lập báo cáo nghiên cứu...
- Điều 7. Công bố dự án
- 1. Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi với dự án nhóm C, Vụ Đối tác công - tư chủ trì tham mưu ban hành quyết định công bố dự án.
- Trong vòng 03 ngày làm việc, kể từ ngày phê duyệt công bố dự án, Ban quản lý dự án đối với các dự án tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này, Cục quản lý chuyên ngành đối với các dự án tại khoản 2 Điều 4 T...
- Điều 13. Nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất
- 1. Bộ Giao thông vận tải giao Cục Đường cao tốc Việt Nam đối với các dự án đường cao tốc hoặc Cục quản lý chuyên ngành kiểm tra, rà soát văn bản đề xuất dự án của nhà đầu tư.
- Các Cục được giao kiểm tra, rà soát văn bản đề xuất dự án quy định tại khoản 1 Điều này báo cáo Bộ Giao thông vận tải về việc chấp thuận hoặc không chấp thuận cho nhà đầu tư lập báo cáo nghiên cứu...
Điều 7. Công bố dự án 1. Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi với dự án nhóm C, Vụ Đối tác công - tư chủ trì tham mưu ban hành quyết định công bố dự á...
Left
Chương III
Chương III LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Lựa chọn nhà đầu tư 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải là người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Đối với dự án đường cao tốc, Ban quản lý dự án có nhiệm vụ sau đây: a) Thực hiện trách nhiệm, nghĩa vụ của Bên mời thầu, tổ chức lự...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Lựa chọn tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Dự án do Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập a) Ban quản lý dự án thực hiện nhiệm vụ của Chủ đầu tư và Bên mời thầu theo quy định của pháp luật đối với các dự án tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này, bao gồm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và dự toán công tác khảo sát, lập...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 14. Lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải là người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư và các quy định pháp luật khác có liên quan.
- 2. Đối với dự án đường cao tốc, Ban quản lý dự án có nhiệm vụ sau đây:
- Điều 9. Lựa chọn tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi
- 1. Dự án do Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập
- a) Ban quản lý dự án thực hiện nhiệm vụ của Chủ đầu tư và Bên mời thầu theo quy định của pháp luật đối với các dự án tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này, bao gồm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm...
- 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải là người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư và các quy định pháp luật khác có liên quan.
- 2. Đối với dự án đường cao tốc, Ban quản lý dự án có nhiệm vụ sau đây:
- a) Thực hiện trách nhiệm, nghĩa vụ của Bên mời thầu, tổ chức lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư và pháp luật khác có liên quan
- Left: Điều 14. Lựa chọn nhà đầu tư Right: tổ chức lựa chọn nhà thầu
- Left: thực hiện các nhiệm vụ khác của Bên mời thầu theo quy định pháp luật Right: các nhiệm vụ khác của Chủ đầu tư, Bên mời thầu theo quy định pháp luật
Điều 9. Lựa chọn tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Dự án do Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập a) Ban quản lý dự án thực hiện nhiệm vụ của Chủ đầu tư và Bên mời thầu theo quy định của pháp luật đối với các dự á...
Left
Điều 15.
Điều 15. Đàm phán hợp đồng dự án 1. Cục Đường cao tốc Việt Nam đối với các dự án đường cao tốc, Cục quản lý chuyên ngành thực hiện đàm phán, hoàn thiện hợp đồng theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 6 Điều 64 Nghị định số 35/2021/NĐ-CP. . 2. Trường hợp đàm phán, hoàn thiện hợp đồng không thành công a) Đối với dự án đường cao tốc: trên cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Ký kết hợp đồng dự án 1. Hợp đồng dự án được ký kết giữa cơ quan ký kết hợp đồng dự án và nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư và các quy định khác liên quan. 2. Cơ quan ký kết hợp đồng dự án có trách nhiệm công khai thông tin hợp đồng dự án theo quy định tại kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TRIỂN KHAI THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ của cơ quan ký kết hợp đồng trong giai đoạn xây dựng Cục Đường cao tốc Việt Nam (đối với dự án đường cao tốc), Cục quản lý chuyên ngành tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ của cơ quan ký kết hợp đồng trong giai đoạn xây dựng theo quy định của pháp luật và hợp đồng dự án, bao gồm: 1. Đối với việc lựa chọn nhà thầu tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhiệm vụ của cơ quan ký kết hợp đồng trong giai đoạn kinh doanh, khai thác 1. Cục Đường cao tốc Việt Nam (đối với các dự án đường cao tốc), Cục quản lý chuyên ngành tổ chức thực hiện các chức năng, nhiệm vụ cơ quan ký kết hợp đồng trong giai đoạn kinh doanh, khai thác dự án theo quy định của pháp luật và hợp đồng dự án. 2. Trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nhiệm vụ của cơ quan ký kết hợp đồng trong giai đoạn chuyển giao, tiếp nhận công trình dự án, thanh lý hợp đồng Cục Đường cao tốc Việt Nam (đối với các dự án đường cao tốc), Cục quản lý chuyên ngành tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ của cơ quan ký kết hợp đồng trong giai đoạn chuyển giao, tiếp nhận công trình dự án, thanh l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị được giao chuẩn bị báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, tiếp nhận hồ sơ đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất 1. Chịu trách nhiệm về trình tự, thủ tục, tính chính xác của số liệu, nội dung hồ sơ Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi; thiết kế sau...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Cục quản lý chuyên ngành, Cục Đường cao tốc Việt Nam 1. Chịu trách nhiệm về việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của pháp luật và Thông tư này. 2. Khi thực hiện quyền và nghĩa vụ của cơ quan ký kết hợp đồng chịu trách nhiệm trước cơ quan có thẩm quyền và pháp luật về việc thực hiện các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các dự án đã ký kết hợp đồng trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo các quy định của hợp đồng dự án đã được ký kết. Trường hợp hợp đồng đã ký kết trước ngày Thông tư này có hiệu lực nhưng thực hiện ký kết Phụ lục hợp đồng sau ngày Thông tư này có hiệu lực thì việc ký kết Phụ l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2023. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 50/2018/TT-BGTVT ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng các dự án đầ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư do Bộ Giao thông vận tải quản lý
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 23. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2023.
- Thông tư này thay thế Thông tư số 50/2018/TT-BGTVT ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền...
- Quy định về tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư do Bộ Giao thông vận tải quản lý
- Điều 23. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2023.
- Thông tư này thay thế Thông tư số 50/2018/TT-BGTVT ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền...
Quy định về tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư do Bộ Giao thông vận tải quản lý
Left
Điều 24.
Điều 24. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Quản lý đầu tư xây dựng, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường cao tốc Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections