Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về Chương trình đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không Việt Nam
34/2022/TT-BGTVT
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng và Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung
89/2019/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về Chương trình đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng và Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng và Nghị địn...
- Quy định về Chương trình đào tạo, huấn luyện
- an ninh hàng không Việt Nam
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không trong hoạt động hàng không dân dụng, bao gồm: 1. Đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện lực lượng kiểm soát an ninh hàng không. 2. Bồi dưỡng, huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho các đối tượng không thuộc lực lượng kiểm soát an ninh hàng không. 3....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 4 như sau: “c) Đối với doanh nghiệp đang kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng như...
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 4 như sau:
- “c) Đối với doanh nghiệp đang kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng tăng vốn, giảm vốn để đáp ứng quy định về vốn khi mở rộng, thu hẹp phạm vi kinh doanh...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không trong hoạt động hàng không dân dụng, bao gồm:
- 1. Đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện lực lượng kiểm soát an ninh hàng không.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, huấn luyện an ninh hàng không trong hoạt động hàng không dân dụng tại Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung như sau: 1. Sửa đổi bổ sung Điều 22 như sau: “Điều 22. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại 1. Người nộp hồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung như sau:
- 1. Sửa đổi bổ sung Điều 22 như sau:
- “Điều 22. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, huấn luyện an ninh hàng không trong hoạt động hàng không dân dụng tại Việt Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ, chữ viết tắt 1. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: a) Năng định là chứng nhận về năng lực chuyên môn của nhân viên hàng không đáp ứng đủ điều kiện thực hiện nhiệm vụ theo chức danh ghi trong giấy phép nhân viên hàng không; b) Chương trình đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn ban đầu an ninh hà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020. 2. Bãi bỏ Điều 13, Điều 17 của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng. 3. Bãi bỏ Điều 20 Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
- 2. Bãi bỏ Điều 13, Điều 17 của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ, chữ viết tắt
- 1. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- a) Năng định là chứng nhận về năng lực chuyên môn của nhân viên hàng không đáp ứng đủ điều kiện thực hiện nhiệm vụ theo chức danh ghi trong giấy phép nhân viên hàng không;
Left
Điều 4.
Điều 4. Đào tạo ban đầu nhân viên kiểm soát ANHK nhóm ANSC 1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ và chuẩn mực ứng xử; đảm bảo đủ năng lực, phẩm chất để thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, xử lý ban đầu vi phạm quy định về ANHK, ứng phó ban đầu với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD theo chức năng,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Giao thông vận tải tổ chức thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm thi hành
- 1. Bộ Giao thông vận tải tổ chức thi hành Nghị định này.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Điều 4. Đào tạo ban đầu nhân viên kiểm soát ANHK nhóm ANSC
- 1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ và chuẩn mực ứng xử
- đảm bảo đủ năng lực, phẩm chất để thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, xử lý ban đầu vi phạm quy định về ANHK, ứng phó ban đầu với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD theo chức năng, nhiệ...
Left
Điều 5
Điều 5 . Đào tạo ban đầu nhân viên kiểm soát ANHK nhóm ANKS 1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ và chuẩn mực ứng xử; đảm bảo đủ năng lực, phẩm chất để thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, xử lý ban đầu vi phạm quy định về ANHK, ứng phó ban đầu với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD theo chức năng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Đào tạo ban đầu nhân viên kiểm soát ANHK nhóm ANCĐ 1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ và chuẩn mực ứng xử; đảm bảo đủ năng lực, phẩm chất để thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, xử lý ban đầu vi phạm quy định về ANHK, ứng phó ban đầu với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD theo chức năng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Huấn luyện định kỳ nhân viên kiểm soát ANHK nhóm ANSC 1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức, quy định mới và thực hành nâng cao kỹ năng nghiệp vụ của nhân viên ANSC. 2. Đối tượng: nhân viên ANSC. 3. Chương trình huấn luyện a) Nhân viên ANSC theo chương trình ANHK của người khai thác cảng hàng không, sân bay SỐ TT BÀI HỌC...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Huấn luyện định kỳ nhân viên kiểm soát ANHK nhóm ANKS 1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức, quy định mới và thực hành nâng cao kỹ năng nghiệp vụ của nhân viên ANKS. 2. Đối tượng: nhân viên ANKS. 3. Chương trình huấn luyện a) Nhân viên ANKS theo chương trình ANHK của người khai thác cảng hàng không, sân bay SỐ TT BÀI HỌC...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Huấn luyện định kỳ nhân viên kiểm soát ANHK nhóm ANCĐ 1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức, quy định mới và thực hành nâng cao kỹ năng nghiệp vụ của nhân viên ANCĐ. 2. Đối tượng: nhân viên ANCĐ. 3. Chương trình huấn luyện a) Nhân viên ANCĐ theo chương trình ANHK của người khai thác cảng hàng không, sân bay SỐ TT BÀI HỌC...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời hạn huấn luyện định kỳ Nhân viên kiểm soát ANHK phải được huấn luyện định kỳ 01 (một) năm một lần.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Huấn luyện phục hồi nghiệp vụ nhân viên kiểm soát ANHK 1. Mục tiêu: phục hồi các kiến thức và kỹ năng cho học viên đã được đào tạo, huấn luyện ban đầu, cập nhật bổ sung kiến thức mới về chuyên môn nghiêp vụ, phục hồi giấy phép, năng định để giúp cho nhân viên phục hồi đủ điều kiện làm việc ở vị trí công việc chuyên môn theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đào tạo, huấn luyện chuyển loại nghiệp vụ nhân viên kiểm soát ANHK 1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ để chuyển loại hoặc kiêm nhiệm nhân viên ANSC, ANKS, ANCĐ. 2. Đối tượng, nội dung, thời lượng đào tạo a) Đối tượng: nhân viên kiểm soát ANHK đã hoàn thành chương trình đào tạo ban đầu cần chuyển đổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Huấn luyện về vũ khí, công cụ hỗ trợ Việc huấn luyện về vũ khí, công cụ hỗ trợ cho lực lượng kiểm soát ANHK thực hiện theo quy định của Bộ Công an. §Mục 2 NGƯỜI QUẢN LÝ, CHUYÊN VIÊN AN NINH HÀNG KHÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bồi dưỡng ban đầu nghiệp vụ quản lý ANHK người quản lý, chuyên viên ANHK 1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ về quản lý ANHK. Đảm bảo đủ năng lực, phẩm chất để quản lý công tác kiểm soát ANHK, xử lý ban đầu vi phạm quy định về ANHK, ứng phó ban đầu với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HK...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình ANHK, kế hoạch khẩn nguy của người khai thác cảng hàng không, sân bay
Chương trình ANHK, kế hoạch khẩn nguy của người khai thác cảng hàng không, sân bay 8 7 Kiểm soát an ninh nội bộ 2 8 An ninh thông tin 2 9 Quản lý rủi ro ANHK 8 10 Kiểm soát chất lượng ANHK 4 11 Đào tạo, huấn luyện ANHK 2 12 Kỹ năng lãnh đạo, quản lý, điều hành; đạo đức nghề nghiệp, kỷ luật lao động; phương pháp huấn luyện tại chỗ 8 13...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình ANHK của hãng hàng không
Chương trình ANHK của hãng hàng không 8 7 Kiểm soát an ninh nội bộ 2 8 An ninh thông tin 2 9 Quản lý rủi ro ANHK 8 10 Kiểm soát chất lượng ANHK 4 11 Đào tạo, huấn luyện ANHK 2 12 Kỹ năng lãnh đạo, quản lý, điều hành; đạo đức nghề nghiệp, kỷ luật lao động; phương pháp huấn luyện tại chỗ 8 13 Kỹ năng chỉ huy xử lý vi phạm ANHK, ứng phó c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Huấn luyện định kỳ nghiệp vụ quản lý ANHK người quản lý, chuyên viên ANHK 1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức, quy định mới về quản lý ANHK. 2. Đối tượng: người quản lý các cấp, chuyên viên ANHK trong lực lượng kiểm soát ANHK của doanh nghiệp cảng hàng không, hãng hàng không Việt Nam, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ xăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện Đối tượng quy định tại Mục 1, Mục 2 Chương này phải được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện tại cơ sở được Cục Hàng không Việt Nam cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không nhóm kiểm soát ANHK. Đối với việc huấn luyện định kỳ nội dung kỹ năng tự vệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giáo trình đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện 1. Cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên kiểm soát ANHK có nhu cầu giảng dạy các chương trình quy định tại Mục 1, Mục 2 Chương này phải tổ chức biên soạn, thẩm định và ban hành giáo trình, tài liệu đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện lực lượng kiểm soát ANHK. Mỗi đối tượng học viên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Giáo viên đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện 1. Giáo viên bồi dưỡng, huấn luyện ANHK phải có các chứng chỉ chuyên môn sau: a) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc văn bản công nhận hoàn thành khóa học phù hợp với bài giảng được phân công giảng dạy; b) Có chứng chỉ quy định tại khoản 2 Điều 52 Thông tư này hoặc chứng chỉ hoàn thành kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Kiểm tra, cấp chứng chỉ, chứng nhận hoàn thành khóa học 1. Kiểm tra a) Kiểm tra lý thuyết được thực hiện bằng một trong các hình thức trắc nghiệm hoặc viết. Kiểm tra thực hành được thực hiện bằng các phương tiện, trang thiết bị, cơ sở sẵn có hoặc các phần mềm mô phỏng, giả định hoặc vấn đáp đảm bảo phù hợp với bài học cụ thể;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. H ồ sơ đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện 1. Thành phần hồ sơ đào tạo ban đầu, bồi dưỡng ban đầu lực lượng kiểm soát ANHK bao gồm: a) Kết quả kiểm tra từng bài học, kết thúc khóa học; b) Quyết định của thủ trưởng cơ sở đào tạo, huấn luyện công nhận học viên hoàn thành khóa học; c) Chứng chỉ hoàn thành khóa học (bản sao). 2. Thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III BỒI DƯỠNG, HUẤN LUYỆN KIẾN THỨC AN NINH HÀNG KHÔNG CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÔNG THUỘC LỰC LƯỢNG KIỂM SOÁT AN NINH HÀNG KHÔNG §Mục 1 NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH VỀ AN NINH HÀNG KHÔNG, GIÁM SÁT VIÊN AN NINH NỘI BỘ CỦA DOANH NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Bồi dưỡng, huấn luyện người chịu trách nhiệm chính về ANHK của người khai thác cảng hàng không, sân bay, hãng hàng không Việt Nam, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay, doanh nghiệp sản xuất, bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay, thiết bị tàu bay, doanh nghiệp kinh doanh hàng không chung 1. Mục tiêu: trang bị cho học viê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình ANHK, kế hoạch khẩn nguy của người khai thác cảng hàng không, sân bay
Chương trình ANHK, kế hoạch khẩn nguy của người khai thác cảng hàng không, sân bay 4 7 Kiểm soát an ninh nội bộ 2 8 An ninh thông tin 2 9 Quản lý rủi ro ANHK 4 10 Kiểm soát chất lượng ANHK 4 11 Đào tạo, huấn luyện ANHK 2 12 Kỹ năng lãnh đạo, quản lý, điều hành; đạo đức nghề nghiệp, kỷ luật lao động; phương pháp huấn luyện tại chỗ 8 13...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình ANHK của hãng hàng không
Chương trình ANHK của hãng hàng không 4 7 Kiểm soát an ninh nội bộ 2 8 An ninh thông tin 2 9 Quản lý rủi ro ANHK 4 10 Kiểm soát chất lượng ANHK 4 11 Đào tạo, huấn luyện ANHK 2 12 Kỹ năng lãnh đạo, quản lý, điều hành; đạo đức nghề nghiệp, kỷ luật lao động; phương pháp huấn luyện tại chỗ 8 13 Kỹ năng chỉ huy xử lý vi phạm ANHK, ứng phó c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình ANHK; kế hoạch khẩn nguy của người khai thác cảng hàng không, sân bay
Chương trình ANHK; kế hoạch khẩn nguy của người khai thác cảng hàng không, sân bay 2 3 Kiểm soát an ninh nội bộ; an ninh thông tin 2 4 Quản lý rủi ro ANHK 2 5 Kiểm soát chất lượng ANHK; đào tạo, huấn luyện ANHK 2 6 Kỹ năng lãnh đạo, quản lý, điều hành; đạo đức nghề nghiệp, kỷ luật lao động; phương pháp huấn luyện tại chỗ 2 7 Kỹ năng ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình ANHK của hãng hàng không
Chương trình ANHK của hãng hàng không 2 3 Kiểm soát an ninh nội bộ; an ninh thông tin 2 4 Quản lý rủi ro ANHK 2 5 Kiểm soát chất lượng ANHK; đào tạo, huấn luyện ANHK 2 6 Kỹ năng lãnh đạo, quản lý, điều hành; đạo đức nghề nghiệp, kỷ luật lao động; phương pháp huấn luyện tại chỗ 2 7 Kỹ năng chỉ huy xử lý vi phạm ANHK, ứng phó can thiệp b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Bồi dưỡng, huấn luyện g iám sát viên an ninh nội bộ của doanh nghiệp 1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ về kiểm soát chất lượng ANHK. 2. Đối tượng: người được lựa chọn làm giám sát viên an ninh nội bộ của doanh nghiệp có chương trình ANHK hoặc quy chế ANHK. 3. Chương trình bồi dưỡng ban đầu a) Chươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Bồi dưỡng, huấn luyện thành viên tổ lái, tiếp viên hàng không 1. Mục tiêu: trang bị cho tổ bay kiến thức cần thiết về ANHK và cách thức xử lý tình huống về ANHK có liên quan đến nhiệm vụ thực hiện chuyến bay. 2. Đối tượng: thành viên tổ lái, tiếp viên hàng không của các hãng hàng không Việt Nam 3. Chương trình bồi dưỡng ban đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình ANHK của hãng hàng không
Chương trình ANHK của hãng hàng không 2 2 0 3 Bảo đảm an ninh đối với hành khách; hàng hóa, bưu gửi, đồ vật đưa lên tàu bay; bảo vệ tàu bay tại sân đỗ 2 2 0 4 Vật phẩm nguy hiểm 2 2 0 5 Thủ tục ANHK chuyến bay 2 2 0 6 Kiểm tra an ninh, lục soát tàu bay 6 2 4 7 Xử lý vụ việc, vi phạm quy định về ANHK 6 2 4 8 Đối phó hành vi can thiệp bấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Bồi dưỡng, huấn luyện người quản lý, nhân viên chuyên trách về ANHK, người giám sát, quản lý khai thác, điều độ và trưởng đại diện của hãng hàng không Việt Nam 1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về ANHK và cách thức xử lý tình huống về ANHK có liên quan đến nhiệm vụ quản lý, giám sát khai thác. 2. Đối tượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình ANHK của hãng hàng không
Chương trình ANHK của hãng hàng không 2 3 Bảo đảm an ninh đối với hành khách, hàng hóa, bưu gửi, đồ vật đưa lên tàu bay, bảo vệ tàu bay tại sân đỗ 2 4 Vật phẩm nguy hiểm 2 5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình ANHK của người khai thác cảng hàng không, sân bay
Chương trình ANHK của người khai thác cảng hàng không, sân bay 2 6 Xử lý vụ việc, vi phạm quy định về ANHK 2 7 Đối phó hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD 2 8 Kiểm soát an ninh nội bộ 2 9 Kiểm soát chất lượng ANHK 2 10 Quản lý rủi ro ANHK 2 11 Thủ tục ANHK chuyến bay 2 TỔNG CỘNG 22 4. Chương trình huấn luyện định kỳ SỐ TT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Bồi dưỡng, huấn luyện nhân viên điều hành mặt đất của hãng hàng không Việt Nam 1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về ANHK và cách thức xử lý tình huống về ANHK có liên quan đến nhiệm vụ điều hành mặt đất. 2. Đối tượng: nhân viên điều hành mặt đất của các các hãng hàng không Việt Nam. 3. Chương trình bồi dưỡ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình ANHK của hãng hàng không
Chương trình ANHK của hãng hàng không 4 3 Bảo đảm an ninh đối với hành khách, hàng hóa, bưu gửi, đồ vật đưa lên tàu bay, bảo vệ tàu bay tại sân đỗ 2 4 Vật phẩm nguy hiểm 2 5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình ANHK của người khai thác cảng hàng không, sân bay
Chương trình ANHK của người khai thác cảng hàng không, sân bay 2 6 Xử lý vụ việc, vi phạm quy định về ANHK 2 7 Đối phó hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD 2 8 Quản lý rủi ro ANHK 2 9 Thủ tục ANHK chuyến bay 2 TỔNG CỘNG 20 4. Chương trình huấn luyện định kỳ SỐ TT BÀI HỌC (Lý thuyết) THỜI LƯỢNG 1 Quy định của pháp luật ANHK...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Bồi dưỡng, huấn luyện người giám sát, quản lý khai thác, điều độ và trưởng đại diện của hãng hàng không nước ngoài 1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về ANHK để thực hiện trách nhiệm của người chịu trách nhiệm chính về ANHK hãng hàng không. 2. Đối tượng: người giám sát, quản lý khai thác, điều độ và trưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Bồi dưỡng, huấn luyện nhân viên điều hành mặt đất của hãng hàng không nước ngoài 1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về ANHK và cách thức xử lý tình huống về ANHK có liên quan đến nhiệm vụ điều hành mặt đất. 2. Đối tượng: nhân viên điều hành mặt đất của các các hãng hàng không nước ngoài khai thác thường lệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Bồi dưỡng, huấn luyện nhân viên phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất của các đơn vị cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay; nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không, nhân viên vệ sinh tàu bay, trực ban của người khai thác cảng hàng không 1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về ANHK...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Bồi dưỡng, huấn luyện nhân viên sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay, thiết bị tàu bay 1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về ANHK và cách thức xử lý tình huống về ANHK có liên quan đến nhiệm vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay. 2. Đối tượng: nhân viên sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay, thiết bị tàu bay tại cảng hàng không, sân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Bồi dưỡng, huấn luyện nhân viên bảo đảm hoạt động bay 1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về ANHK và cách thức xử lý tình huống về ANHK có liên quan đến nhiệm vụ. 2. Đối tượng: a) Nhân viên không lưu; b) Nhân viên thông báo tin tức hàng không; c) Nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không (của doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Bồi dưỡng, huấn luyện người quản lý, nhân viên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa 1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về ANHK và cách thức xử lý tình huống về ANHK có liên quan đến nhiệm vụ cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa. 2. Đối tượng: người quản lý, giám sát và nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Bồi dưỡng, huấn luyện người quản lý, nhân viên doanh nghiệp cung cấp suất ăn hàng không 1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về ANHK và cách thức xử lý tình huống về ANHK có liên quan đến dịch vụ cung cấp suất ăn hàng không. 2. Đối tượng: người quản lý, giám sát và nhân viên doanh nghiệp cung cấp suất ăn hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Bồi dưỡng, huấn luyện người quản lý, nhân viên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vệ sinh tàu bay 1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về ANHK và cách thức xử lý tình huống về ANHK có liên quan đến nhiệm vụ cung cấp dịch vụ vệ sinh tàu bay. 2. Đối tượng: a) Nhân viên vệ sinh tàu bay của các doanh nghiệp cung cấp d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Bồi dưỡng, huấn luyện người quản lý, nhân viên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính 1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về ANHK và cách thức xử lý tình huống về ANHK có liên quan đến nhiệm vụ cung cấp dịch vụ bưu chính qua đường hàng không. 2. Đối tượng: người quản lý, giám sát và nhân viên doanh nghiệp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Bồi dưỡng, huấn luyện người làm việc thường xuyên trong khu vực hạn chế 1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về ANHK và cách thức xử lý tình huống về ANHK có liên quan trong khu vực hạn chế. 2. Đối tượng: a) Nhân viên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ phi hàng không làm việc trong khu vực hạn chế của cảng hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Thời gian bồi dưỡng ban đầu kiến thức ANHK Đối tượng của các chương trình bồi dưỡng kiến thức ANHK quy định tại Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Chương này phải được bồi dưỡng ban đầu kiến thức ANHK trong vòng 03 (ba) tháng sau khi được ký hợp đồng làm việc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Giáo trình bồi dưỡng, huấn luyện 1. Cơ quan, đơn vị có nhu cầu giảng dạy các chương trình quy định tại Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Chương này phải tổ chức biên soạn, thẩm định và ban hành giáo trình, tài liệu đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện. Mỗi đối tượng học viên được bồi dưỡng, huấn luyện phải có giáo trình riêng, phù hợp chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Giáo viên bồi dưỡng, huấn luyện Chứng chỉ chuyên môn của giáo viên bồi dưỡng, huấn luyện ANHK bao gồm: 1. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc văn bản công nhận hoàn thành khóa học phù hợp với bài giảng được phân công giảng dạy; 2. Có chứng chỉ quy định tại khoản 2 Điều 52 Thông tư này hoặc chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo giáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Kiểm tra, cấp chứng nhận hoàn thành khóa học 1. Kiểm tra a) Kiểm tra lý thuyết được thực hiện bằng một trong các hình thức trắc nghiệm hoặc viết. Kiểm tra thực hành được thực hiện bằng các phương tiện, trang thiết bị, cơ sở sẵn có hoặc các phần mềm mô phỏng, giả định hoặc vấn đáp đảm bảo phù hợp với bài học cụ thể; b) Kiểm tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Hồ sơ bồi dưỡng, huấn luyện 1. Thành phần hồ sơ bồi dưỡng ban đầu ANHK bao gồm: a) Kết quả kiểm tra kết thúc khoá học; b) Quyết định của thủ trưởng đơn vị tổ chức bồi dưỡng công nhận học viên hoàn thành khóa học; c) Chứng nhận hoàn thành khóa học (bản sao). 2. Thành phần hồ sơ huấn luyện định kỳ ANHK bao gồm: a) Kết quả kiểm t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Tập huấn, huấn luyện công chức, viên chức làm về ANHK của nhà chức trách hàng không 1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ để làm công tác quản lý, chỉ đạo, tham mưu, giám sát ANHK. 2. Đối tượng: công chức, viên chức đảm nhiệm các nhiệm vụ về ANHK trong cơ quan, đơn vị trực thuộc Cục Hàng không Việt Na...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình ANHK quốc gia, kế hoạch khẩn nguy tổng thể đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD
Chương trình ANHK quốc gia, kế hoạch khẩn nguy tổng thể đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD 4 7
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình ANHK của người khai thác cảng hàng không, sân bay
Chương trình ANHK của người khai thác cảng hàng không, sân bay 2 8
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình ANHK của hãng hàng không
Chương trình ANHK của hãng hàng không 2 9 Quy chế An ninh hàng không DNDV 2 10 Kiểm soát an ninh nội bộ 2 11 An ninh thông tin 2 12 Quản lý rủi ro ANHK 4 13 Kiểm soát chất lượng ANHK 4 14 Đào tạo, huấn luyện ANHK 4 15 Xử lý vi phạm ANHK; khẩn nguy, ứng phó can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD tại cơ sở 4 TỔNG CỘNG 40 4. Chương trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Tập huấn, huấn luyện giám sát viên ANHK của nhà chức trách hàng không 1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ để làm công tác kiểm soát chất lượng ANHK của Nhà chức trách hàng không. 2. Đối tượng: a) Tập huấn ban đầu: người dự kiến bổ nhiệm giám sát viên ANHK; b) Huấn luyện định kỳ: giám sát viên ANHK c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Cơ sở tập huấn, huấn luyện Đối tượng quy định tại Điều 41 và Điều 42 Thông tư này do Cục Hàng không Việt Nam tổ chức tập huấn, huấn luyện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Giáo trình tập huấn, huấn luyện 1. Cục Hàng không Việt Nam biên soạn, thẩm định và ban hành giáo trình, tài liệu tập huấn, huấn luyện chương trình quy định tại các Điều 41 và Điều 42 Thông tư này. 2. Nội dung giáo trình, tài liệu tập huấn, huấn luyện phải đảm bảo đúng quy định tại Thông tư này, tiêu chuẩn, khuyến nghị thực hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Giáo viên tập huấn, huấn luyện Giáo viên tập huấn, huấn luyện phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc văn bản công nhận hoàn thành khóa học phù hợp với bài giảng được phân công giảng dạy.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Kiểm tra, cấp chứng nhận hoàn thành khóa học 1. Kiểm tra a) Kiểm tra lý thuyết được thực hiện bằng một trong các hình thức trắc nghiệm hoặc viết; b) Kiểm tra kết thúc khoá học: học viên tham dự chương trình đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện phải làm bài kiểm tra khi kết thúc khoá học phù hợp với thời lượng từng khoá học, thời gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Hồ sơ tập huấn, huấn luyện 1. Thành phần hồ sơ tập huấn bao gồm: a) Kết quả kiểm tra kết thúc khoá học; b) Quyết định của thủ trưởng đơn vị tổ chức tập huấn công nhận học viên hoàn thành khóa tập huấn; c) Chứng nhận hoàn thành khóa tập huấn (bản sao). 2. Thành phần hồ sơ huấn luyện định kỳ bao gồm: a) Kết quả kiểm tra kết thúc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V BỒI DƯỠNG , HUẤN LUYỆN GIÁO VIÊN GIẢNG DẠY AN NINH HÀNG KHÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Mục tiêu, đối tượng 1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức, kỹ năng chuẩn bị, sử dụng tài liệu, trang thiết bị giảng dạy, tổ chức lớp, phương pháp giảng dạy về ANHK. 2. Đối tượng: a) Đối tượng bồi dưỡng ban đầu: người được lựa chọn làm giáo viên giảng dạy ANHK; b) Đối tượng huấn luyện định kỳ: giáo viên giảng dạy ANHK.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Chương trình bồi dưỡng ban đầu, huấn luyện định kỳ 1. Chương trình bồi dưỡng ban đầu a) Các bài học chung SỐ TT BÀI HỌC THỜI LƯỢNG Tổng Lý thuyết Thực hành 1 Khái quát công tác đào tạo, huấn luyện ANHK và giáo viên ANHK theo yêu cầu của ICAO 4 4 0 2 Giới thiệu về chương trình đào tạo, huấn luyện ANHK quốc gia 4 4 0 3 Nguyên tắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Giáo trình bồi dưỡng, huấn luyện 1. Cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không có nhu cầu giảng dạy các chương trình quy định tại các Điều 48 và Điều 49 Thông tư này phải tổ chức biên soạn, thẩm định và ban hành giáo trình, tài liệu đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện. Mỗi đối tượng học viên phải có giáo trình riêng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Giáo viên bồi dưỡng, huấn luyện Cơ quan, đơn vị tổ chức bồi dưỡng, huấn luyện lựa chọn các giáo viên, chuyên gia có năng lực, trình độ tốt, có kinh nghiệm giảng dạy, kinh nghiệm công tác ở lĩnh vực chuyên môn tương ứng với bài giảng để mời tham gia giảng dạy.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Kiểm tra, cấp chứng chỉ hoàn thành khóa học 1. Kiểm tra a) Kiểm tra lý thuyết được thực hiện bằng một trong các hình thức trắc nghiệm hoặc viết; b) Kiểm tra kết thúc khoá học: học viên tham dự chương trình đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện phải làm bài kiểm tra khi kết thúc khoá học phù hợp với thời lượng từng khoá học, thời gian...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Hồ sơ bồi dưỡng, huấn luyện 1. Thành phần hồ sơ bồi dưỡng ANHK bao gồm: a) Kết quả kiểm tra kết thúc khoá học; b) Quyết định của thủ trưởng đơn vị tổ chức bồi dưỡng công nhận học viên hoàn thành khóa học; c) Chứng chỉ hoàn thành khóa học (bản sao). 2. Thành phần hồ sơ huấn luyện định kỳ ANHK bao gồm: a) Kết quả kiểm tra kết th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam 1. Giám sát các cơ sở đào tạo, huấn luyện ANHK và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan trong việc thực hiện Thông tư này. 2. Tổ chức kiểm tra hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện ANHK của cơ sở đào tạo, huấn luyện nhân viên hàng không, các doanh nghiệp, đơn vị trong ngành hàng khôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không 1. Tổ chức thực hiện đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện phù hợp với giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện huấn luyện, đào tạo nhân viên hàng không được cấp và quy định tại Thông tư này. Biên soạn giáo trình đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện theo chương trình chi ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Trách nhiệm của các doanh nghiệp, đơn vị trong việc đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện ANHK Các doanh nghiệp, đơn vị trong ngành hàng không có trách nhiệm: 1. Bố trí đủ nguồn lực, thời gian và triển khai thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện cho các đối tượng theo quy định tại Thông tư này. Biên soạn giáo trình đào tạo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các đối tượng đã được đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn ban đầu, bồi dưỡng định kỳ, huấn luyện định kỳ trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì không phải đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn ban đầu, huấn luyện định kỳ các chương trình tương ứng tại Thông tư này. 2. Các cơ sở đào tạo đã được Cục Hàng không Việt Na...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2023 và thay thế Thông tư số 43/2017/TT-BGTVT ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không. 2. Bãi bỏ Điều 4 của Thông tư số 28/2020/TT-BGTVT ngày 29...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.