Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải

Open section

Tiêu đề

Quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giao thông vận tải

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải
Rewritten clauses
  • Left: Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và Right: Quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giao thông vận tải
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải. 2. Thông tư này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải tại các Cảng vụ hàng hải và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giao thông vận tải, bao gồm: 1. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng lên hạng II đối với viên chức chuyên ngành kỹ thuật bến phà. 2. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng lên hạng I, hạng II đối với viên chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng lên hạng II đối với viên chức chuyên ngành kỹ thuật bến phà.
  • 2. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng lên hạng I, hạng II đối với viên chức các chuyên ngành:
  • a) Quản lý dự án hàng hải;
Removed / left-side focus
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải tại các Cảng vụ hàng hải và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: 1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải. Right: Thông tư này quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giao thông vận tải, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải 1. Nhóm chức danh nghề nghiệp Cảng vụ viên hàng hải: a) Cảng vụ viên hàng hải hạng I Mã số: V.12.42.01 b) Cảng vụ viên hàng hải hạng II Mã số: V.12.42.02 c) Cảng vụ viên hàng hải hạng III Mã số: V.12.42.03 d) Cảng vụ viên hàng hải hạng IV Mã số: V.12.42.04...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành giao thông vận tải làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức hành chính được áp dụng cơ chế tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành giao thông vận tải làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức hành chính được áp dụng cơ chế tài chính của đơn vị sự nghiệp công l...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải
  • 1. Nhóm chức danh nghề nghiệp Cảng vụ viên hàng hải:
  • a) Cảng vụ viên hàng hải hạng I Mã số: V.12.42.01
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp 1. Chấp hành các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước. 2. Trung thực, khách quan, có tinh thần trách nhiệm cao đối với công việc được giao; thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp. 3. Có ý thức trau dồi đạo đức, giữ gìn...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Tiêu chuẩn, điều kiện xét chung Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức (được sửa đổi,...
  • Có vị trí việc làm còn thiếu tương ứng với hạng chức danh nghề nghiệp viên chức được xét thăng hạng.
  • Được người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức quyết định cử viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Removed / left-side focus
  • 1. Chấp hành các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước.
  • 2. Trung thực, khách quan, có tinh thần trách nhiệm cao đối với công việc được giao; thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp.
  • 3. Có ý thức trau dồi đạo đức, giữ gìn phẩm chất, danh dự, uy tín nghề nghiệp
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp Right: Điều 3 . Tiêu chuẩn, điều kiện xét chung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP

Open section

Chương II

Chương II TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN XÉT THĂNG HẠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN XÉT THĂNG HẠNG VIÊN CHỨC
  • CHUYÊN NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
Removed / left-side focus
  • TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NHÓM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CẢNG VỤ VIÊN HÀNG HẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cảng vụ viên hàng hải hạng I - Mã số: V.12.42.01 1. Nhiệm vụ: a) Chủ trì tổ chức thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải theo quy định của pháp luật; b) Chủ trì nghiên cứu, đề xuất, xây dựng các chủ trương, chính sách, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển, ứng dụng khoa học và công ngh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giao thông vận tải lên hạng I Viên chức chuyên ngành giao thông vận tải xét thăng hạng từ hạng II lên hạng I phải đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện chung quy định tại Điều 3 Thông tư này và tiêu chuẩn, điều kiện cụ thể sau: 1. Đối với viên chức các ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Viên chức chuyên ngành giao thông vận tải xét thăng hạng từ hạng II lên hạng I phải đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện chung quy định tại Điều 3 Thông tư này và tiêu chuẩn, điều kiện cụ thể sau:
  • Đối với viên chức các chuyên ngành quản lý dự án hàng hải, quản lý dự án đường thuỷ, quản lý dự án đường bộ, quản lý dự án đường sắt, kỹ thuật đường bộ, trong thời gian giữ chức danh nghề nghiệp hạ...
  • a) Chủ trì xây dựng ít nhất 01 (một) đề tài, đề án, dự án, chương trình khoa học và công nghệ cấp bộ, cấp tỉnh trở lên mà đơn vị sử dụng viên chức được giao chủ trì xây dựng đã được cấp có thẩm quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cảng vụ viên hàng hải hạng I - Mã số: V.12.42.01
  • a) Chủ trì tổ chức thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải theo quy định của pháp luật;
  • b) Chủ trì nghiên cứu, đề xuất, xây dựng các chủ trương, chính sách, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển, ứng dụng khoa học và công nghệ trong phạm vi nhiệm vụ của Cảng vụ hàng hải;
Rewritten clauses
  • Left: b) Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải. Right: Điều 4. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giao thông vận tải lên hạng I
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cảng vụ viên h àng hải hạng II - Mã số: V.12.42.02 1. Nhiệm vụ: a) Chủ trì hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ chuyên môn thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải theo quy định của pháp luật; b) Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xuất, xây dựng các chủ trương, chính sách, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển, ứng dụng kh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giao thông vận tải lên hạng II Viên chức chuyên ngành giao thông vận tải xét thăng hạng từ hạng III lên hạng II phải đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện chung quy định tại Điều 3 Thông tư này và tiêu chuẩn, điều kiện cụ thể sau: 1. Đối với viên chức các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Viên chức chuyên ngành giao thông vận tải xét thăng hạng từ hạng III lên hạng II phải đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện chung quy định tại Điều 3 Thông tư này và tiêu chuẩn, điều kiện cụ thể sau:
  • Đối với viên chức các chuyên ngành quản lý dự án hàng hải, quản lý dự án đường thuỷ, quản lý dự án đường bộ, quản lý dự án đường sắt, kỹ thuật đường bộ, trong thời gian giữ chức danh nghề nghiệp hạ...
  • a) Tham gia xây dựng ít nhất 01 (một) đề tài, đề án, dự án, chương trình khoa học và công nghệ cấp bộ, cấp tỉnh trở lên mà đơn vị sử dụng viên chức được giao tham gia xây dựng đã được cấp có thẩm q...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cảng vụ viên h àng hải hạng II - Mã số: V.12.42.02
  • a) Chủ trì hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ chuyên môn thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải theo quy định của pháp luật;
  • b) Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xuất, xây dựng các chủ trương, chính sách, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển, ứng dụng khoa học và công nghệ trong phạm vi nhiệm vụ của Cảng vụ hàng...
Rewritten clauses
  • Left: b) Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải. Right: Điều 5. Tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giao thông vận tải lên hạng II
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cảng vụ viên hàng hải hạng III - Mã số: V.12.42.03 1. Nhiệm vụ: a) Thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải theo quy định của pháp luật; b) Tham gia nghiên cứu, đề xuất đối với các chủ trương, chính sách, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển, ứng dụng khoa học và công nghệ trong phạm vi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2024. 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. 3. Thông tư này bãi bỏ các quy định sa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2024.
  • 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc tha...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cảng vụ viên hàng hải hạng III - Mã số: V.12.42.03
  • a) Thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải theo quy định của pháp luật;
  • b) Tham gia nghiên cứu, đề xuất đối với các chủ trương, chính sách, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển, ứng dụng khoa học và công nghệ trong phạm vi nhiệm vụ được giao
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cảng vụ viên hàng hải hạng IV - Mã số: V.12.42.04 1. Nhiệm vụ: a) Tham gia, hỗ trợ, phục vụ cho việc triển khai các hoạt động công vụ, nhiệm vụ trên cơ sở các quy định, quy chế quản lý của Cảng vụ hàng hải; b) Thực hiện các công việc được phân công; tổng hợp, phân tích, đánh giá hiệu quả và báo cáo kịp thời theo yêu cầu và mục...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cảng vụ viên hàng hải hạng IV - Mã số: V.12.42.04
  • a) Tham gia, hỗ trợ, phục vụ cho việc triển khai các hoạt động công vụ, nhiệm vụ trên cơ sở các quy định, quy chế quản lý của Cảng vụ hàng hải;
  • b) Thực hiện các công việc được phân công; tổng hợp, phân tích, đánh giá hiệu quả và báo cáo kịp thời theo yêu cầu và mục tiêu của quản lý;
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 N HÓM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁM SÁT, ĐIỀU PHỐI GIAO THÔNG HÀNG HẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giám sát, điều phối giao thông hàn g hải hạng III - Mã số V.12.43.03 1. Nhiệm vụ: a) Tham gia nghiên cứu, đề xuất đối với các chủ trương, chính sách, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển, ứng dụng khoa học và công nghệ trong phạm vi nhiệm vụ được giao; tham gia xây dựng cơ chế, quy định chuyên ngành theo quy định của pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giám sát, điều phối giao thông hàn g hải hạng IV - Mã số V.12.43.04 1. Nhiệm vụ: a) Tham gia xây dựng cơ chế, quy định chuyên ngành theo quy định của pháp luật, phù hợp với tình hình thực tiễn; tham gia xây dựng các quy định, kế hoạch để triển khai nhiệm vụ được giao; b) Đề xuất, triển khai các biện pháp để thực hiện các quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 NHÓM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP THUYỀN VIÊN CẢNG VỤ HÀNG HẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thuyền viên cảng vụ hàng hải 1. Nhiệm vụ: Chức danh nghề nghiệp Thuyền viên cảng vụ hàng hải thực hiện nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên làm việc trên phương tiện thủy theo quy định và thực hiện các nhiệm vụ sau: Quản lý, khai thác phương tiện thủy theo quy định của pháp luật; Đảm bảo phương tiện thủy có đủ các điều kiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III XẾP LƯƠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CẢNG VỤ HÀNG HẢI

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • XẾP LƯƠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CẢNG VỤ HÀNG HẢI
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 1 . Nguyên tắc xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành c ảng vụ hàng hải 1. Việc bổ nhiệm, xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải phải căn cứ vào vị trí việc làm, chức trách chuyên môn, nghiệp vụ đang đảm nhận và đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn theo quy định tại Thông tư này. 2. Khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 2. Xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành c ảng vụ hàng hải 1. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, trường hợp viên chức chưa đủ tiêu chuẩn, điều kiện để bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10 Thông tư này th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 3 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2023. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 4 . T ổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.