Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp; tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp; tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng lên hạng II và lên hạng I đối với chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Xây dựng bao gồm: kiến trúc sư, thẩm kế viên. 2. Thông tư này áp dụng đối với các viên chức chuyên ngành Xâ...
Điều 2. Điều 2. Mã số, chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Xây dựng 1. Nhóm chức danh nghề nghiệp kiến trúc sư, bao gồm: a) Kiến trúc sư hạng I Mã số: V.04.01.01 b) Kiến trúc sư hạng II Mã số: V.04.01.02 c) Kiến trúc sư hạng III Mã số: V.04.01.03 2. Nhóm chức danh nghề nghiệp thẩm kế viên, bao gồm: a) Thẩm kế viên hạng I Mã số: V.04.0...
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp 1. Chấp hành các chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước. 2. Có tinh thần trách nhiệm, luôn tuân thủ pháp luật; luôn thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của người viên chức trong hoạt động nghề nghiệp. 3. Trung thực, khách quan, thẳng thắn, trách nhiệm, tận tụ...
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Mục 1 Mục 1 CHỨC DANH KIẾN TRÚC SƯ
Điều 4 Điều 4 . Kiến trúc sư hạng I 1. Nhiệm vụ a) Chủ trì nghiên cứu, xây dựng và thực hiện định hướng, chiến lược, chương trình quốc gia thuộc lĩnh vực kiến trúc, quy hoạch xây dựng; b) Chủ trì tổ chức biên soạn, hệ thống hóa tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết kế, quản lý trong lĩnh vực kiến trúc, quy hoạch xây dựng; c) Chủ trì nghiên cứu đề xuất...