Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về các định mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về các định mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung khoản 3 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Cụ thề, như sau: “Điều 4. Cơ cấu tổ chức 3. Cơ quan trực thuộc Sở Cảng vụ Đường thủy nội địa tỉnh An Giang.”

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về các định mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về các định mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung khoản 3 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2022 củ...
  • Cụ thề, như sau:
  • “Điều 4. Cơ cấu tổ chức
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 01 năm 2023.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 3 năm 2020 và thay thế Quyết định số 103/2016/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về các định mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 3 năm 2020 và thay thế Quyết định số 103/2016/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về các định mức sử dụng đất trên địa bà...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 01 năm 2023.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Giao thông vận tải; - Bộ Nội vụ; - Th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Anh Thư ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Trần Anh Thư
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Nội vụ
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: ngày 25 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
  • Left: - Sở, ban, ngành tỉnh; Right: ỦY BAN NHÂN DÂN

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về định mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang, bao gồm: hạn mức đất ở; diện tích tối thiểu được tách thửa. 2. Các định mức sử dụng đất khác (hạn mức giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm, đất rừng phòng hộ, rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá n...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan thuế, cơ quan công chứng, chứng thực. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật Đất đai. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
Chương II Chương II HẠN MỨC ĐẤT Ở
Điều 3. Điều 3. Hạn mức đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân được quy định như sau: 1. Đất tại các phường: 200 m 2 . 2. Đất tại các thị trấn: 300 m 2 . 3. Đất tại các xã: 600 m 2 .
Điều 4. Điều 4. Hạn mức đất ở tại Điều 3 Quy định này được áp dụng để: 1. Giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở (trừ trường hợp giao đất do trúng đấu giá quyền sử dụng đất). 2. Công nhận quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp đang sử dụng đất ở nhưng hộ gia đình, cá nhân không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất...
Chương III Chương III DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC TÁCH THỬA
Điều 5. Điều 5. Diện tích tối thiểu được tách thửa được quy định như sau: Việc tách thửa đất phải nhằm mục đích thực hiện các quyền của người sử dụng đất và đáp ứng các điều kiện như sau: 1. Đối với đất nông nghiệp: a) Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi thủy sản, đất trồng cây lâu năm: 500 m 2 . b) Đất lâm nghiệp: 3.000 m 2 . 2. Đối với đất ở: a...