Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
09/2022/TT-BLĐTBXH
Right document
Quy định mức hỗ trợ kinh phí, tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển và quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
18/2023/QD-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ kinh phí, tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển và quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức hỗ trợ kinh phí, tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển và quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương...
- 2025 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Hướng dẫn một số nội dung thực hiện đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghè...
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung thực hiện đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 quy định tại Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức hỗ trợ kinh phí, tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển và quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định mức hỗ trợ kinh phí, tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển và quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động phát triển sản xuất cộng đồn...
- 2025 trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Thông tư này hướng dẫn một số nội dung thực hiện đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc...
- 2025 quy định tại Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 (sau đây gọi tắt là Quyế...
- 1. Đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo (Dự án 2).
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo (trong vòng 36 tháng, kể từ thời điểm hộ được cấp có thẩm quyền công nhận thoát nghèo) trên phạm vi cả nước; người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo; người dân sinh sống trên địa bàn các huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ a) Hỗ trợ 95% tổng kinh phí thực hiện một (01) mô hình/dự án trên địa bàn xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển. b) Hỗ trợ 80% tổng kinh phí thực hiện một (01) mô hình/dự án trên địa bàn khó khăn. c) Hỗ trợ 60% tổng kinh phí thực hiện một (01) mô hình/dự án trên các địa bàn khác thuộc p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định mức hỗ trợ
- 1. Mức hỗ trợ
- b) Hỗ trợ 80% tổng kinh phí thực hiện một (01) mô hình/dự án trên địa bàn khó khăn.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo (trong vòng 36 tháng, kể từ thời điểm hộ được cấp có thẩm quyền công nhận thoát nghèo) trên phạm vi cả nước
- người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo
- Left: người dân sinh sống trên địa bàn các huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo. Right: a) Hỗ trợ 95% tổng kinh phí thực hiện một (01) mô hình/dự án trên địa bàn xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển.
Left
Chương II
Chương II ĐA DẠNG HÓA SINH KẾ, PHÁT TRIỂN M Ô HÌNH GIẢM NGHÈO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại điểm b mục 2 Phần III Quyết định số 90/QĐ-TTg.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tỷ lệ quay vòng vốn 1. Thời gian thu hồi, quay vòng nguồn vốn: Kết thúc thời gian thực hiện dự án, tổ chức thu hồi, quay vòng nguồn vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Hình thức quay vòng: Bằng tiền mặt. 3. Tỷ lệ quay vòng vốn luân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thời gian thu hồi, quay vòng nguồn vốn:
- Kết thúc thời gian thực hiện dự án, tổ chức thu hồi, quay vòng nguồn vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Hình thức quay vòng: Bằng tiền mặt.
- Thực hiện theo quy định tại điểm b mục 2 Phần III Quyết định số 90/QĐ-TTg.
- Left: Điều 3. Đối tượng hỗ trợ Right: Điều 3. Tỷ lệ quay vòng vốn
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương thức, nguyên t ắ c hỗ trợ 1. Phương thức hỗ trợ Hỗ trợ đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo thực hiện theo dự án hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị, dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng, dự án hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ, dự án hỗ trợ phát triển sản xuất đặc thù. 2. Ng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền thu hồi, quản lý, sử dụng và luân chuyển vốn 1. Thẩm quyền thu hồi vốn a) Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt mô hình/dự án có trách nhiệm thu hồi, quay vòng vốn ngân sách nhà nước đã hỗ trợ để thực hiện luân chuyển cho dự án khác được phê duyệt. b) Ủy ban nhân dân cấp huyện giao nhiệm vụ thu hồi, quay vòng vốn thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thẩm quyền thu hồi, quản lý, sử dụng và luân chuyển vốn
- a) Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt mô hình/dự án có trách nhiệm thu hồi, quay vòng vốn ngân sách nhà nước đã hỗ trợ để thực hiện luân chuyển cho dự án khác được phê duyệt.
- b) Ủy ban nhân dân cấp huyện giao nhiệm vụ thu hồi, quay vòng vốn thực hiện mô hình/dự án cho cơ quan, đơn vị thuộc cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Điều 4. Phương thức, nguyên t ắ c hỗ trợ
- Hỗ trợ đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo thực hiện theo dự án hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị, dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng, dự án hỗ trợ phát...
- 2. Nguyên tắc hỗ trợ
- Left: 1. Phương thức hỗ trợ Right: 1. Thẩm quyền thu hồi vốn
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung hỗ trợ 1. Tập huấn kỹ thuật sản xuất, nghiệp vụ quản lý, năng lực quản lý hợp đồng, quản lý chuỗi và phát triển thị trường. 2. Chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình kỹ thuật trong sản xuất và quản lý chất lượng đồng bộ. 3. Vật tư, nguyên liệu, công cụ, trang thiết bị phục vụ sản xuất, giống cây...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng 1. Ủy ban nhân dân cấp xã thông báo nội dung của dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt đến cộng đồng dân cư thực hiện mô hình/dự án, bao gồm số kinh phí thu hồi, thời gian thu hồi để quay vòng. 2. Cơ quan, đơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
- 1. Ủy ban nhân dân cấp xã thông báo nội dung của dự án được cấp có thẩm
- quyền phê duyệt đến cộng đồng dân cư thực hiện mô hình/dự án, bao gồm số kinh phí thu hồi, thời gian thu hồi để quay vòng.
- Điều 5. Nội dung hỗ trợ
- 1. Tập huấn kỹ thuật sản xuất, nghiệp vụ quản lý, năng lực quản lý hợp đồng, quản lý chuỗi và phát triển thị trường.
- 2. Chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình kỹ thuật trong sản xuất và quản lý chất lượng đồng bộ.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng, thực hiện dự án mô hình giảm nghèo hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị 1. Điều kiện hỗ trợ dự án Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây gọi tắ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan triển khai thực hiện; tổ chức kiểm tra, giám sát việc áp dụng mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện dự án đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và việc quản lý, sử dụng kinh phí thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
- a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan triển khai thực hiện
- Điều 6. Xây dựng, thực hiện dự án mô hình giảm nghèo hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
- 1. Điều kiện hỗ trợ dự án
- Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây...
Left
Điều 7.
Điều 7. Xây dựng, thực hiện dự án mô hình giảm nghèo hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng 1. Điều kiện hỗ trợ dự án Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP. 2. Các bước xây dựng, phê duyệt dự án a) Bước 1: Xây dựng dự án Cộng đồng dân cư phối hợp, thống nhất với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi dự kiến triển kh...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 5 năm 2023./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 5 năm 2023./.
- Điều 7. Xây dựng, thực hiện dự án mô hình giảm nghèo hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
- 1. Điều kiện hỗ trợ dự án
- Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP.
- Left: kết quả thực hiện dự án Right: Điều 7. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 8.
Điều 8. Xây dựng, thực hiện dự án mô hình giảm nghèo hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ 1. Điều kiện hỗ trợ dự án Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP. 2. Xây dựng, phê duyệt dự án a) Cơ quan được bố trí kinh phí để thực hiện dự án mô hình giảm nghèo hỗ trợ phát triển sản xuất giao cho cơ quan, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xây dựng, thực hiện dự án mô hình giảm nghèo hỗ trợ phát triển sản xuất đặc thù 1. Điều kiện hỗ trợ dự án Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP. 2. Xây dựng, phê duyệt dự án Các bộ, cơ quan trung ương được giao kinh phí thực hiện hoạt động mô hình giảm nghèo hỗ trợ phát triển sản xuất giao cho c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI TH E O HỢP ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đối tượng hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại điểm b mục 4 Phần III Quyết định số 90/QĐ-TTg.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phương thức hỗ trợ 1. Đối với hoạt động hỗ trợ người lao động thuộc các huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo đi làm việc ở nước ngoài: Doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp khi tuyển chọn lao động tại các các huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo phối hợp với cơ quan L...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Hỗ trợ đúng đối tượng, nội dung quy định tại điểm b mục 4 Phần III Quyết định số 90/QĐ-TTg, phù hợp với nhu cầu của người lao động. 2. Bảo đảm hiệu quả, công khai, minh bạch, dân chủ, bình đẳng giới.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nội dung hỗ trợ 1. Người lao động thuộc hộ nghèo, người lao động là người dân tộc thiểu số trên địa bàn huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo có nhu cầu đi làm việc ở nước ngoài: nội dung hỗ trợ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Thông tư số 15/2022/TT-BTC ngày 04/3/2022 của Bộ Tài chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành tổ chức thực hiện Thông tư: a) Chỉ đạo, hướng dẫn, triển khai thực hiện. b) Kiểm tra, giám sát, tổng hợp tình hình thực hiện. c) Sơ kết, tổng kết, đánh giá, báo cáo kết quả thực hiện. 2. Bộ, ngành có liên quan phối hợp với Bộ Lao động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 7 năm 2022. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề vướng mắc, phát sinh đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. Phụ lục MẪU ĐỀ CƯƠNG XÂY DỰNG DỰ ÁN VÀ BÁO CÁO KẾT QU Ả THỰC HIỆN DỰ ÁN GIẢM N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections