Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ việc làm bền vững thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025

Open section

Tiêu đề

Về việc Phê duyệt phương án và giáo chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2004

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Phê duyệt phương án và giáo chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2004
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ việc làm bền vững thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ việc làm bền vững thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 quy định tại Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt 02 phương án và giao chỉ tiêu Kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển giống lúa, giống gia cầm và giống thủy sản năm 2014 cho các hộ nghèo, hộ chính sách nghèo thuộc 23 xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135; cụ thể như sau: l/ Phương án trơ giá trợ cước vận chuyển do Trung tâm giống N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt 02 phương án và giao chỉ tiêu Kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển giống lúa, giống gia cầm và giống thủy sản năm 2014 cho các hộ nghèo, hộ chính sá...
  • cụ thể như sau:
  • l/ Phương án trơ giá trợ cước vận chuyển do Trung tâm giống Nông nghiệp ( thuộc Sở Nông nghiệp-PTNT tỉnh) .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ việc làm bền vững thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021
  • 2025 quy định tại Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động, ưu tiên lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo. 2. Người lao động sinh sống trên các địa bàn huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo. 3. Trung tâm dịch vụ việc làm. 4. Doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm trên địa bàn tỉnh có huyện nghèo. 5...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các ngành, các cấp, các đơn vị có liên quan dưới đây tổ chức thực hiện Phương án như sau : 1. Ban Tôn giáo và Dân tộc tỉnh chủ trì ký hợp đồng với Trung tâm giống Nông nghiệp và Trung tâm khuyến ngư tỉnh Bạc Liêu, UBND huyện, thị xã, và UBND 23 xã thuộc chương trình 135 tổ chức thực hiện trợ giá, trợ cước vận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các ngành, các cấp, các đơn vị có liên quan dưới đây tổ chức thực hiện Phương án như sau :
  • Ban Tôn giáo và Dân tộc tỉnh chủ trì ký hợp đồng với Trung tâm giống Nông nghiệp và Trung tâm khuyến ngư tỉnh Bạc Liêu, UBND huyện, thị xã, và UBND 23 xã thuộc chương trình 135 tổ chức thực hiện tr...
  • 2. Sở Nông nghiệp-PTNT, Sở Thủy sản chỉ đạo Trung tâm giống Nông nghiệp và trung tâm khuyến ngư thự hiện đúng theo phương án đã được duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người lao động, ưu tiên lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo.
  • 2. Người lao động sinh sống trên các địa bàn huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung hỗ trợ 1. Hỗ trợ xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc; quản lý lao động gắn với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và các cơ sở dữ liệu khác, gồm: a) Đảm bảo cơ sở hạ tầng kỹ thuật, thông tin. b) Thiết kế, tổ chức cơ sở dữ liệu về việc tìm người - người tìm việc, cơ sở dữ liệu về người lao động (sau đây...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tôn giáo và Dân tộc, Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp-PTNT, Trung tâm giống nông nghiệp, Trung tâm khuyến ngư, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, các xã thuộc chương trình 135, thủ trưởng các đơn vị có chức năng liên quan căn cứ Quyết định thực hiện. Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tôn giáo và Dân tộc, Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp-PTNT, Trung tâm giống nông nghiệp, Trung tâm khuyến ngư, Chủ tịch...
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc; quản lý lao động gắn với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và các cơ sở dữ liệu khác, gồm:
  • a) Đảm bảo cơ sở hạ tầng kỹ thuật, thông tin.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phương thức hỗ trợ 1. Hỗ trợ xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc; quản lý lao động gắn với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và các cơ sở dữ liệu khác thực hiện theo quy định tại Chương II, Chương III Thông tư này và theo hướng dẫn của Bộ Tài chính về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc thực hiện Thực hiện xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc; quản lý lao động gắn với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và các cơ sở dữ liệu khác phải đảm bảo theo nguyên tắc sau: 1. Thu thập thông tin đảm bảo tính kịp thời, chính xác, trung thực, khoa học, khách quan và kế thừa. 2. Việc xây dựng cơ sở...

Open section

Tiêu đề

Về việc Phê duyệt phương án và giáo chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2004

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Phê duyệt phương án và giáo chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2004
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc thực hiện
  • Thực hiện xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc; quản lý lao động gắn với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và các cơ sở dữ liệu khác phải đảm bảo theo nguyên tắc sau:
  • 1. Thu thập thông tin đảm bảo tính kịp thời, chính xác, trung thực, khoa học, khách quan và kế thừa.
left-only unmatched

Chương II

Chương II XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ VIỆC TÌM NGƯỜI - NGƯỜI TÌM VIỆC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc 1. Cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc là cơ sở dữ liệu chuyên ngành, tập hợp thông tin về người đang tìm việc làm và nhu cầu về việc làm mong muốn, thông tin về người sử dụng lao động đang có nhu cầu tuyển dụng lao động và vị trí việc làm mà người sử dụng lao động đang tu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người 1. Cơ sở dữ liệu việc tìm người bao gồm các thông tin về người sử dụng lao động, vị trí việc làm mà người sử dụng lao động có nhu cầu tuyển dụng. 2. Thông tin trong cơ sở dữ liệu việc tìm người được xác lập từ các nguồn sau: a) Thông tin đăng ký nhu cầu tuyển dụng lao động của người sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng cơ sở dữ liệu người tìm việc 1. Cơ sở dữ liệu người tìm việc gồm các thông tin cơ bản nhân khẩu học, trình độ giáo dục phổ thông, trình độ và lĩnh vực giáo dục - đào tạo, kỹ năng về giáo dục nghề nghiệp, kinh nghiệm làm việc và nhu cầu về việc làm cần tìm của người lao động đang tìm việc làm. 2. Thông tin trong cơ sở d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc 1. Trung tâm dịch vụ việc làm khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc phục vụ nghiệp vụ thông tin thị trường lao động, dịch vụ việc làm, kết nối cung - cầu lao động. 2. Trung tâm dịch vụ việc làm cập nhật, theo dõi, quản lý kết quả kết nối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc 1. Nội dung quản lý a) Xây dựng, vận hành cơ sở hạ tầng kỹ thuật, phầm mềm cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc nhằm đảm bảo tính chính xác, sự ổn định thông suốt trên toàn hệ thống. b) Cập nhật, xử lý và tích hợp thông tin vào các cơ sở dữ liệu liên quan. c) Quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ LAO ĐỘNG GẮN VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ DÂN CƯ VÀ CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đối tượng quản lý Đối tượng quản lý là người lao động từ đủ 15 tuổi trở lên đang cư trú tại địa bàn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng cơ sở dữ liệu về người lao động 1. Cơ sở dữ liệu về người lao động là cơ sở dữ liệu chuyên ngành, tập hợp các thông tin cơ bản về nhân khẩu học, việc làm, quan hệ lao động của người lao động, được số hóa, lưu trữ, quản lý bằng cơ sở hạ tầng thông tin, được kết nối, chia sẻ với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Khai thác, sử dụng dữ liệu người lao động 1. Các thông tin từ cơ sở dữ liệu về người lao động được sử dụng để làm cơ sở quản lý lao động và thiết lập sổ lao động điện tử cho người lao động. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về lao động, việc làm ở trung ương, địa phương khai thác, sử dụng dữ liệu phục vụ các hoạt động quản lý nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nội dung quản lý cơ sở dữ liệu người lao động 1. Xây dựng, vận hành cơ sở hạ tầng kỹ thuật, phầm mềm cơ sở dữ liệu người lao động nhằm đảm bảo tính chính xác, sự ổn định thông suốt trên toàn hệ thống. 2. Cập nhật, xử lý và tích hợp thông tin vào các cơ sở dữ liệu liên quan. 3. Quản lý quyền cập nhật thông tin trong cơ sở dữ li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Trung tâm dịch vụ việc làm 1. Thực hiện số hóa nghiệp vụ về dịch vụ việc làm, thông tin thị trường lao động đáp ứng nhu cầu thu thập, cập nhật, khai thác, quản lý và kết nối, báo cáo chia sẻ cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc. 2. Tổ chức thu thập, cập nhật và báo cáo dữ liệu thuộc phạm vi quản lý đảm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện các nội dung hỗ trợ việc làm bền vững trên địa bàn. b) Kiểm tra, giám sát, sơ kết, tổng kết, đánh giá, báo cáo định kỳ 06 tháng (trước ngày 15 tháng 6)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Cục Việc làm có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, sơ kết, tổng kết, đánh giá, báo cáo kết quả thực hiện các nội dung quy định tại Điều 3 Thông tư này. 2. Trung tâm thông tin có trách nhiệm phối hợp với Cục Việc làm và các đơn vị liên quan hướng dẫ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2022. 2. Trong thời gian triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025, việc thu thập, cập nhật thông tin về nhu cầu tuyển dụng lao động của người sử dụng lao động, về người lao động nhằm mục đích xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.