Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Phân cấp thẩm quyền lập và phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Phân cấp thẩm quyền lập và phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Phân cấp thẩm quyền lập và phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn...
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Phân cấp thẩm quyền lập và phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, như sau: “ Phân cấp Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh phê duyệt quy chế quản lý...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Một số khái niệm. 1. Giá các loại rừng quy định tại Điều 1 Nghị định số 48/2007/CĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ là giá quyền sử dụng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất là rừng tự nhiên (gọi chung là giá quyền sử dụng rừng) và giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng (gọi là giá quyền sở hữu rừng trồn...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Phân cấp thẩm quyền lập và phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn...
  • “ Phân cấp Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn do mình quản lý ”.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Một số khái niệm.
  • Giá các loại rừng quy định tại Điều 1 Nghị định số 48/2007/CĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ là giá quyền sử dụng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất là rừng tự nhiên (gọi chun...
  • Trạng thái rừng IV là những lâm phần nguyên sinh hay thứ sinh ở giai đoạn phát triển ổn định, có cấu trúc đặc trưng của các kiểu rụng lá.Trữ lượng M/ha 300 m3, trữ lượng của những cây có đường kính...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Phân cấp thẩm quyền lập và phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn...
  • “ Phân cấp Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn do mình quản lý ”.
Target excerpt

Điều 3. Một số khái niệm. 1. Giá các loại rừng quy định tại Điều 1 Nghị định số 48/2007/CĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ là giá quyền sử dụng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất là rừng tự nhiên...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điều 1. Điều 1. Ban hành Quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm triển khai và hướng dẫn thực hiện quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh theo nội dung được phê duyệt tại Điều 1.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các chủ rừng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc Thới QUY ĐỊNH Bảng giá cá...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng. Giá quyền sử dụng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất là rừng tự nhiên (gọi chung là giá quyền sử dụng rừng); giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng (gọi là giá quyền sở hữu rừng trồng) là căn cứ để: - Tính tiền sử dụng rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng, giá trị quyền sử dụng...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng. Bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp dụng giá các loại rừng tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Điều 4. Điều 4. Cách xác định giá các loại rừng. Giá các loại rừng được tính toán công khai, minh bạch, khách quan và khoa học; được căn cứ vào vị trí khu rừng, trạng thái rừng, trữ lượng, chất lượng lâm sản và giá trị lâm sản tại thời điểm định giá. Các khu rừng cùng loại, cùng chức năng, tương đương về vị trí khu rừng, có trạng thái rừng, tr...