Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 19
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động hàng không dân dụng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh a) Thông tư này quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động hàng không dân dụng tại Việt Nam; b) Thông tư này không điều chỉnh về đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường, đăng ký môi trường. 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay là tổ chức trực tiếp khai thác kết cấu hạ tầng sân bay và các công trình thiết yếu khác của cảng hàng không, sân bay, trừ các công trình và cơ sở bảo đảm hoạt động bay do doanh nghiệp bảo đảm hoạt động bay quản lý, khai thác và được Cục Hàng không Việt Nam cấp Giấy c...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2013. 2. Bãi bỏ Điều 58 Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không sân bay và Quyết định số 09/2001/QĐ-CHK ngày 05 tháng 7 năm 2001 của Cục trưởng Cục Hà...

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Người khai thác cảng hàng không, sân bay là tổ chức trực tiếp khai thác kết cấu hạ tầng sân bay và các công trình thiết yếu khác của cảng hàng không, sân bay, trừ các công trình và cơ sở bảo đảm ho...
  • 2. Người khai thác tàu bay là tổ chức, cá nhân tham gia khai thác tàu bay theo quy định tại Điều 22 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam.
Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2013.
  • Bãi bỏ Điều 58 Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không sân bay và Quyết định số 09/2001/QĐ-...
  • Điề u 23. Điều khoản thi hành
Removed / left-side focus
  • Người khai thác cảng hàng không, sân bay là tổ chức trực tiếp khai thác kết cấu hạ tầng sân bay và các công trình thiết yếu khác của cảng hàng không, sân bay, trừ các công trình và cơ sở bảo đảm ho...
  • 2. Người khai thác tàu bay là tổ chức, cá nhân tham gia khai thác tàu bay theo quy định tại Điều 22 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam.
  • 3. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ chuyên ngành hàng không là tổ chức cung cấp dịch vụ bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 22. Hiệu lực thi hành
Target excerpt

Điều 22. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2013. 2. Bãi bỏ Điều 58 Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về q...

left-only unmatched

Chương II

Chương II BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC TÀU BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiếng ồn tàu bay Tàu bay khai thác tại Việt Nam phải tuân thủ các yêu cầu sau: 1. Tiếng ồn tàu bay do Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (ICAO) quy định tại Phần 2 (Part 2), Quyển 1 (Volume 1), Phụ ước 16 (Annex 16) của Công ước Chi-ca-gô về hàng không dân dụng quốc tế mà Việt Nam là thành viên. 2. Tiếng ồn tàu bay quy định tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Khí thải động cơ tàu bay Động cơ tàu bay khai thác tại Việt Nam phải tuân thủ các yêu cầu sau: 1. Các yêu cầu về khí thải tàu bay do ICAO quy định tại Chương 2 (Chapter 2), Phần 2 (Part 2) và Chương 2 (Chapter 2), Phần 3 (Part 3), Quyển 2 (Volume 2), Phụ ước 16 (Annex 16) của Công ước Chi-ca-gô về hàng không dân dụng quốc tế m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bảo vệ môi trườ ng trong khai thác tàu bay Người khai thác tàu bay có trách nhiệm: Tổ chức thực hiện việc thu gom, phân loại chất thải từ tàu bay. Sử dụng hóa chất diệt côn trùng và vệ sinh trong tàu bay tuân thủ quy định tại Danh mục hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế được phép đăng ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kiểm soát, giảm thiểu khí thải, tiếng ồn từ hoạt động của tàu bay 1. Người khai thác tàu bay có trách nhiệm: a) Áp dụng các giải pháp công nghệ trong khai thác tàu bay nhằm giảm thiểu khí thải, tiếng ồn từ tàu bay; b) Phối hợp với người khai thác cảng hàng không, sân bay, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đảm bảo hoạt động bay tối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường của cảng hàng không, sân bay bao gồm: Hệ thống thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại; hệ thống thu gom, xử lý, thoát nước thải. Quan trắc môi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8

Điều 8 . Bản đồ tiếng ồn cảng hàng không, sân bay 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay tại cảng hàng không, sân bay có vị trí nằm liền kề khu vực dân cư sinh sống có trách nhiệm: a) Xây dựng bản đồ tiếng ồn cảng hàng không, sân bay theo hướng dẫn của ICAO tại phần 9911 (Doc 9911) Phụ lục ước 16 (Annex 16) Quyển 1 (Volume 1...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kế hoạch bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay 1. Kế hoạch bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay bao gồm các nội dung: a) Kế hoạch xây dựng, phát triển hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường; b) Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường và quy trình ứng phó sự cố môi trường; c) Kế hoạch đào tạo, huấn luyện ngh...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8 . Bản đồ tiếng ồn cảng hàng không, sân bay
  • 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay tại cảng hàng không, sân bay có vị trí nằm liền kề khu vực dân cư sinh sống có trách nhiệm:
  • a) Xây dựng bản đồ tiếng ồn cảng hàng không, sân bay theo hướng dẫn của ICAO tại phần 9911 (Doc 9911) Phụ lục ước 16 (Annex 16) Quyển 1 (Volume 1) về phương pháp, trình tự thực hiện
Added / right-side focus
  • 1. Kế hoạch bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay bao gồm các nội dung:
  • a) Kế hoạch xây dựng, phát triển hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường;
  • b) Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường và quy trình ứng phó sự cố môi trường;
Removed / left-side focus
  • 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay tại cảng hàng không, sân bay có vị trí nằm liền kề khu vực dân cư sinh sống có trách nhiệm:
  • a) Xây dựng bản đồ tiếng ồn cảng hàng không, sân bay theo hướng dẫn của ICAO tại phần 9911 (Doc 9911) Phụ lục ước 16 (Annex 16) Quyển 1 (Volume 1) về phương pháp, trình tự thực hiện
  • trong đó đường đẳng âm trong bản đồ tiếng ồn cảng hàng không, sân bay được lấy tương ứng với các mức giới hạn đối với các công trình công cộng, dân sinh theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8 . Bản đồ tiếng ồn cảng hàng không, sân bay Right: Điều 6. Kế hoạch bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay
  • Left: b) Kiểm tra, giám sát việc xây dựng bản đồ tiếng ồn cảng hàng không, sân bay theo quy định của Thông tư này. Right: d) Kế hoạch giám sát môi trường khu vực cảng hàng không, sân bay;
Target excerpt

Điều 6. Kế hoạch bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay 1. Kế hoạch bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay bao gồm các nội dung: a) Kế hoạch xây dựng, phát triển hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường; b)...

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Kiểm soát tiếng ồn tại cảng hàng không, sân bay 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm xây dựng, áp dụng các giải pháp hạn chế tiếng ồn tàu bay hoạt động tại khu vực cảng hàng không, sân bay và khu vực lân cận bao gồm: a) Phối hợp với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đảm bảo hoạt động bay, người khai thác tàu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 0 . Kiểm soát bụi, khí thải tại cảng hàng không, sân bay 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm thiết lập các tuyến giao thông nội cảng hợp lý nhằm giảm thiểu quãng đường hoạt động của phương tiện, thiết bị hoạt động trong khu vực cảng, sân bay. 2. Tổ chức khai thác hệ thống phương tiện, trang thiết bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1

Điều 1 1 . Kiểm soát nước thải tại cảng hàng không, sân bay 1. Người khai thác cảng hàng không có trách nhiệm: a) Đảm bảo các quy định về hệ thống thu gom, xử lý, thoát nước thải quy định tại Điều 7 của Thông tư này; b) Hướng dẫn các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay thực hiện...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay 1. Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường của cảng hàng không, sân bay bao gồm: a) Điểm trung chuyển chất thải rắn; b) Hệ thống thu gom, xử lý, thoát nước thải. 2. Điểm trung chuyển chất thải rắn phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Phù hợp với quy hoạch chi tiết của cảng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 1 . Kiểm soát nước thải tại cảng hàng không, sân bay
  • 1. Người khai thác cảng hàng không có trách nhiệm:
  • a) Đảm bảo các quy định về hệ thống thu gom, xử lý, thoát nước thải quy định tại Điều 7 của Thông tư này;
Added / right-side focus
  • 1. Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường của cảng hàng không, sân bay bao gồm:
  • a) Điểm trung chuyển chất thải rắn;
  • 2. Điểm trung chuyển chất thải rắn phải đáp ứng các yêu cầu sau:
Removed / left-side focus
  • b) Hướng dẫn các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay thực hiện việc thu gom, xử lý, quan trắc giám sát chất lượng nước thải đáp ứng yêu cầu về...
  • Trong quá trình hoạt động có biện pháp ngăn chặn rò rỉ trực tiếp hoặc gián tiếp nhiên liệu, dầu mỡ, hóa chất phát tán ra khu vực xung quanh;
  • c) Khi có cảnh báo của cơ quan kiểm dịch y tế quốc tế tại cảng hàng không, sân bay về dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm thì phải tổ chức khử trùng nước thải từ tàu bay theo quy định trước khi xử lý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 1 . Kiểm soát nước thải tại cảng hàng không, sân bay Right: Điều 7. Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay
  • Left: 1. Người khai thác cảng hàng không có trách nhiệm: Right: a) Phù hợp với quy hoạch chi tiết của cảng hàng không, sân bay;
  • Left: a) Đảm bảo các quy định về hệ thống thu gom, xử lý, thoát nước thải quy định tại Điều 7 của Thông tư này; Right: b) Hệ thống thu gom, xử lý, thoát nước thải.
Target excerpt

Điều 7. Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay 1. Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường của cảng hàng không, sân bay bao gồm: a) Điểm trung chuyển chất thải rắn; b) Hệ thống thu gom, xử lý, thoát...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kiểm soát chất thải rắn sinh hoạt tại cảng hàng không, sân bay 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay; doanh nghiệp cung cấp dịch vụ chuyên ngành hàng không có phát sinh chất thải rắn sinh hoạt tại cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm: a) Xây dựng, thực hiện quy định về phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển và xử l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm soát chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại tại cảng hàng không, sân bay 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ chuyên ngành hàng không phát sinh chất thải rắn công nghiệp thông thường có trách nhiệm: a) Thực hiện phân loại tại nguồn chất thải rắn công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 4. Phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường tại cảng hàng không, sân bay 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm xây dựng, áp dụng các biện pháp phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường tại cảng hàng không, sân bay bao gồm: a) Tự ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch phòng ngừa, quy trình ứng phó sự cố môi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Yêu cầu đối với việc sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, trang thiết bị có khả năng bức xạ tại cảng hàng không, sân bay 1. Thuốc bảo vệ thực vật được sử dụng để phun rải từ tàu bay, sử dụng tại cảng hàng không, sân bay phải tuân thủ quy định về tại Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường tại các cảng hàng không, sân bay 1. Nội dung báo cáo công tác bảo vệ môi trường tại các cảng hàng không sân bay theo quy định tại Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ công tác bảo vệ môi trường Người khai thác cảng hàng không, sân bay; người khai thác tàu bay; doanh nghiệp cung cấp dịch vụ chuyên ngành hàng không có trách nhiệm lập và tự quản lý hồ sơ liên quan đến công tác bảo vệ môi trường của đơn vị mình bao gồm: 1. Giấy phép môi trường, Đăng ký môi trường, Quyết định phê...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối vớ i việc xả nhiên liệu, thả hàng hóa, hành lý hoặc các đồ vật khác từ tàu bay Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm đề xuất Bộ Giao thông vận tải công bố khu vực xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa và các đồ vật khác từ tàu bay theo quy định tại Điều 88 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và biện...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Hồ sơ công tác bảo vệ môi trường
  • Người khai thác cảng hàng không, sân bay
  • người khai thác tàu bay
Added / right-side focus
  • Điều 16. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối vớ i việc xả nhiên liệu, thả hàng hóa, hành lý hoặc các đồ vật khác từ tàu bay
  • Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm đề xuất Bộ Giao thông vận tải công bố khu vực xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa và các đồ vật khác từ tàu bay theo quy định tại Điều 88 Luật Hàng không dân...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ công tác bảo vệ môi trường
  • Người khai thác cảng hàng không, sân bay
  • người khai thác tàu bay
Target excerpt

Điều 16. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối vớ i việc xả nhiên liệu, thả hàng hóa, hành lý hoặc các đồ vật khác từ tàu bay Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm đề xuất Bộ Giao thông vận tải công bố khu vực xả nhiên liệu,...

left-only unmatched

Chương I V

Chương I V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 8 . Tổ chức thực hiện 1. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Cảng vụ hàng không có trách nhiệm giám sát việc tuân thủ các quy định của Thông tư này tại các cảng hàng không, sân bay.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 19

Điều 19 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 3 năm 2023 và thay thế Thông tư số 53/2012/TT-BGTVT ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động hàng không dân dụng. 2. Bãi bỏ Điều 1 Thông tư số 28/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 10 năm 2020 của Bộ tr...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chế độ báo cáo 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay báo cáo tình hình công tác bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay về Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng không trước ngày 30 tháng 11 hàng năm theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin, số liệu trong báo...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19 . Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 3 năm 2023 và thay thế Thông tư số 53/2012/TT-BGTVT ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo vệ môi trường trong hoạ...
  • 2. Bãi bỏ Điều 1 Thông tư số 28/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩ...
Added / right-side focus
  • Người khai thác cảng hàng không, sân bay báo cáo tình hình công tác bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay về Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng không trước ngày 30 tháng 11 hàng năm the...
  • Người khai thác tàu bay báo cáo tình hình công tác bảo vệ môi trường của mình về Cục Hàng không Việt Nam trước ngày 30 tháng 11 hàng năm theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này và chịu trá...
  • Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ tại cảng hàng không, sân bay báo cáo tình hình công tác bảo vệ môi trường cho Người khai thác cảng hàng không, sân bay trước ngày 30 tháng 10 theo m...
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 3 năm 2023 và thay thế Thông tư số 53/2012/TT-BGTVT ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo vệ môi trường trong hoạ...
  • 2. Bãi bỏ Điều 1 Thông tư số 28/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩ...
  • 3. Trường hợp các văn bản viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng các quy định tại các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19 . Hiệu lực thi hành Right: Điều 19. Chế độ báo cáo
Target excerpt

Điều 19. Chế độ báo cáo 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay báo cáo tình hình công tác bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay về Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng không trước ngày 30 tháng 11 hàng...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động hàng không dân dụng
Mục 1 Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượ ng áp dụng 1. Thông tư này quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động hàng không dân dụng tại Việt Nam. 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động hàng không dân dụng tại Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay là tổ chức được cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay theo quy định tại Điều 51 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam. 2. Người khai thác tàu bay là tổ chức, cá nhân tham gia khai thác tàu bay theo quy định tại Điều 22 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam.
Mục 2 Mục 2 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC TÀU BAY
Điều 3. Điều 3. Tiếng ồn tàu bay 1. Tàu bay khai thác tại Việt Nam phải tuân thủ các yêu cầu về tiếng ồn tàu bay do Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (ICAO) quy định tại Phần 2 (Part 2), Quyển 1 (Volume 1), Phụ ước 16 (Annex 16) của Công ước Chi-ca-gô về hàng không dân dụng quốc tế. 2. Tàu bay khai thác tại Việt Nam phải có Giấy chứng nhận t...
Điều 4. Điều 4. Khí thải động cơ tàu bay 1. Động cơ tàu bay khai thác tại Việt Nam phải tuân thủ các yêu cầu về khí thải động cơ tàu bay do ICAO quy định tại Chương 2 (Chapter 2), Phần 2 (Part 2) và Chương 2 (Chapter 2), Phần 3 (Part 3), Quyển 2 (Volume 2), Phụ ước 16 (Annex 16) của Công ước Chi-ca-gô về hàng không dân dụng quốc tế. 2. Cục Hàn...
Điều 5. Điều 5. Bảo vệ môi trườ ng trong khai thác tàu bay Người khai thác tàu bay có trách nhiệm: 1. Áp dụng các giải pháp công nghệ, quy trình khai thác tàu bay nhằm giảm thiểu lượng khí thải động cơ tàu bay vào khí quyển. 2. Áp dụng quy trình hoạt động của tàu bay tại cảng hàng không, sân bay nhằm giảm thiểu khí thải động cơ tàu bay vào khô...