Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch băng tần cho các hệ thống thông tin di động tế bào số của Việt Nam đến năm 2010 trong các dải tần 821-960 MHz và 1710-2200 MHz
17/2006/QĐ-BBCVT
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về tần số vô tuyến điện
24/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch băng tần cho các hệ thống thông tin di động tế bào số của Việt Nam đến năm 2010 trong các dải tần 821-960 MHz và 1710-2200 MHz
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về tần số vô tuyến điện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về tần số vô tuyến điện
- Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch băng tần cho các hệ thống thông tin di động tế bào số của Việt Nam đến năm 2010 trong các dải tần 821-960 MHz và 1710-2200 MHz
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch băng tần cho các hệ thống thông tin di động tế bào số của Việt Nam đến năm 2010 trong các dải tần 821-960 MHz và 1710-2200 MHz với các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Phạm vi điều chỉnh 1.1. Quy hoạch này được áp dụng cho các hệ thống thông tin di động tế bào số sử dụng công nghệ GSM và CDMA trong cá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông trong hoạt động quản lý và sử dụng tần số, thiết bị vô tuyến điện, quỹ đạo vệ tinh thuộc chủ quyền Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông trong hoạt động quản lý và sử dụng tần số, thiết bị vô tuyến điện, quỹ đạo vệ tinh thuộc chủ quyền Việt Nam.
- Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch băng tần cho các hệ thống thông tin di động tế bào số của Việt Nam đến năm 2010 trong các dải tần 821-960 MHz và 1710-2200 MHz với các nội dung chủ yếu sau đây:
- 1.1. Quy hoạch này được áp dụng cho các hệ thống thông tin di động tế bào số sử dụng công nghệ GSM và CDMA trong các dải tần 821-960MHz và 1710-2200MHz.
- 1.2. Các hệ thống thông tin khác hoạt động trong các dải tần này (kể cả IMT-2000) sẽ áp dụng theo các quy hoạch băng tần riêng cho từng hệ thống.
- Left: 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định 46/2003/QĐ-BBCVT ngày 20 tháng 3 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài có sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tại Việt Nam. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định về tần số vô tuyến điện khác với quy định của Nghị định này thì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài có sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tại Việt Nam.
- Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định về tần số vô tuyến điện khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng điều ước quốc tế đó.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định 46/2003/QĐ-BBCVT ngày 20 tháng 3 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, các tổ chức và doanh nghiệp viễn thông chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý nhà nước về tần số vô tuyến điện 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về tần số vô tuyến điện trong phạm vi cả nước. 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc quản lý nhà nước về tần số vô tuyến điện. 3. Nội dung quản lý nhà nước chuyên ngành về tần số vô tuyến điện bao gồm: a) Xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý nhà nước về tần số vô tuyến điện
- 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về tần số vô tuyến điện trong phạm vi cả nước.
- 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc quản lý nhà nước về tần số vô tuyến điện.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, các tổ chức và doanh nghiệp viễn thông chịu trách nhiệm thi hành quyết đ...
Unmatched right-side sections