Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số nội dung chi và mức hỗ trợ từ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
42/2022/NQ-HĐND
Right document
Về việc kéo dài thời gian thực hiện khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích xây dựng nông thôn mới tỉnh thanh Hóa giai đoạn 2016-2020
340/2020/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định một số nội dung chi và mức hỗ trợ từ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc kéo dài thời gian thực hiện khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích xây dựng nông thôn mới tỉnh thanh Hóa giai đoạn 2016-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc kéo dài thời gian thực hiện khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích xây...
- Quy định một số nội dung chi và mức hỗ trợ từ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số nội dung chi và mức hỗ trợ từ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (gọi tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, tổ c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Kéo dài thời gian thực hiện khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích xây dựng nông thôn mới tỉnh thanh Hóa giai đoạn 2016-2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022. Áp dụng cho các đối tượng nằm trong danh sách các x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kéo dài thời gian thực hiện khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích xây dựng nôn...
- Áp dụng cho các đối tượng nằm trong danh sách các xã đăng ký và có khả năng phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới trong giai đoạn 2021-2025 được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định một số nội dung chi và mức hỗ trợ từ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (gọi...
Left
Điều 2.
Điều 2. Chi hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước Nội dung và mức hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 289/2020/NQ-HĐND ngày 02 tháng 01 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả kinh phí hỗ trợ của chính sách.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả kinh phí hỗ trợ của chính sách.
- Điều 2. Chi hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
- Nội dung và mức hỗ trợ:
- Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 289/2020/NQ-HĐND ngày 02 tháng 01 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới...
Left
Điều 3
Điều 3 . Hỗ trợ phát triển các mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình, ấp 1. Nội dung hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 7 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 06 thán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mì...
- Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2020./.
- Điều 3 . Hỗ trợ phát triển các mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình, ấp
- Nội dung hỗ trợ:
- Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 7 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc...
Left
Điều 4
Điều 4 . Chi tư vấn, giám sát và gắn mã vùng trồng cho các cá nhân, tổ chức 1. Nội dung hỗ trợ: Chi phí tư vấn, giám sát và gắn mã vùng trồng cho các cá nhân, tổ chức. Ưu tiên cấp mã vùng trồng cho vùng sản xuất đã được đánh giá chứng nhận vùng trồng thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) và nông nghiệp hữu cơ; hỗ trợ truy xuất nguồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ các dự án liên kết, kế hoạch liên kết chuỗi giá trị sản phẩm nông nghiệp 1. Nội dung hỗ trợ: Thực hiện theo Nghị quyết số 340/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh, phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp giai đoạn 2020-2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; k...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc kéo dài thời gian thực hiện khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích xây dựng nông thôn mới tỉnh thanh Hóa giai đoạn 2016-2020
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Điều 5. Hỗ trợ các dự án liên kết, kế hoạch liên kết chuỗi giá trị sản phẩm nông nghiệp
- khoản 4 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia và hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Ph...
- 2. Mức hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP và hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Left: 1. Nội dung hỗ trợ: Thực hiện theo Nghị quyết số 340/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh, phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp... Right: Về việc kéo dài thời gian thực hiện khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích xây...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ cơ giới hóa, ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp hiện đại 1. Nội dung hỗ trợ a) Hỗ trợ cơ giới hóa: Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp; Thông tư số 08/2014/TT-BNNPTNT ngày 20/3/2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chi bảo tồn và phát huy các làng nghề truyền thống ở nông thôn 1. Nội dung hỗ trợ: Thực hiện theo Quyết định số 801/QĐ-TTg ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình bảo tồn và phát triển làng nghề Việt Nam giai đoạn 2021-2030 và khoản 2 Điều 12 Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT. 2. Mức hỗ trợ: Ngân sá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chi nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở 1. Mua sắm các trang thiết bị phục vụ cho hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể thao tại các thiết chế văn hóa, thể thao các cấp phù hợp với tình hình hoạt động thực tế của địa phương. Mức hỗ trợ theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt và mức hỗ trợ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chi tổ chức các hoạt động hỗ trợ xây dựng mô hình, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của các Chi, Tổ hội nghề nghiệp 1. Nội dung hỗ trợ: Theo hướng dẫn của Trung ương Hội Nông dân Việt Nam. 2. Mức hỗ trợ: Theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 53/2022/TT-BTC, nhưng tối đa không quá 30 triệu đồng/mô hình được cấp có thẩm quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung và mức chi hỗ trợ theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 20, khoản 2 Điều 29, khoản 2 Điều 30, Điều 31, khoản 2 Điều 32 và khoản 2 Điều 34 Thông tư số 53/2022/TT-BTC 1. Nội dung hỗ trợ a) Chi hỗ trợ xây dựng và triển khai mô hình thí điểm phát triển du lịch nông thôn theo hướng du lịch xanh, có trách nhiệm và bền vững...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung và mức chi hỗ trợ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 40, khoản 4 Điều 42 và khoản 7 Điều 45 Thông tư số 53/2022/TT-BTC 1. Nội dung hỗ trợ a) Chi hỗ trợ thành lập mô hình và duy trì sinh hoạt mô hình Hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp; mạng lưới cố vấn/tư vấn cho các doanh nghiệp khởi nghiệp, khởi sự kinh doanh và mới thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.