Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí

Open section

Tiêu đề

Về lệ phí cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về lệ phí cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất; giấy phép khai thác,
  • sử dụng nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt;
  • giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. 1. Mức thu lệ phí a) Mức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước là 100.000 đồng (một trăm nghìn đồng)/giấy; b) Mức thu lệ phí đối với các trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nướ...
Điều 2. Điều 2. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 1. Lệ phí cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; giấy...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày và đăng báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.