Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí

Open section

Tiêu đề

V/v Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí địa chính: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về địa chính.
Điều 2. Điều 2. Mức thu lệ phí địa chính quy định như sau: Số TT Nội dung thu lệ phí Đơn vị tính Mức thu Cá nhân, hộ gia đình Tổ chức I Địa bàn quận 1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. đồng/giấy 25.000 100.000 2 Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai. đồng/lần 15.000 20.000 3 Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính....
Điều 3. Điều 3. 1. Cơ quan thu lệ phí: Cơ quan có chức năng, nhiệm vụ trong việc giải quyết các công việc về địa chính và quản lý hồ sơ, tài liệu về địa chính, gồm: - Sở Tài nguyên và Môi trường. - Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thành phố. - Phòng Tài nguyên Môi trường quận, huyện. - Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất quận, huyện. 2. Thu...
Điều 4. Điều 4. Sở Tài chính chủ trì và phối hợp với Cục Thuế thành phố Đà Nẵng, Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nh...