Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí

Open section

Tiêu đề

Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Qui định mức thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp là 2.000.000 đồng/1 lần thẩm định, đối với trường hợp thẩm định để cấp lại giấy phép thì mức thu là 1.000.000 đồng/1 lần thẩm định.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí. 1. Đối tượng nộp phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp là các đối tượng được Sở Công nghiệp thẩm định hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp theo qui định của pháp luật. 2. Cơ quan, đơn vị thu phí: Sở Công nghiệp là cơ quan tiếp nhận...
Điều 3. Điều 3. Phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan, đơn vị thu phí được tạm trích 25% (hai mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thẩm định và thu phí theo chế độ qui định. 2. Tổn...
Điều 4. Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến tổ chức thu, nộp, quản lý sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện...
Điều 5. Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Công nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.