Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phi bình tuyên, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phi bình tuyên, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Quy định mức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống, cụ thể như sau: a) Đối với bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: 2.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận. b) Đối với bình tuyển, công nhận rừng giống: 4.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí. a) Đối tượng nộp phí: Là tổ chức, cá nhân là chủ cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống khi được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền thực hiện các công việc bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống. b) Cơ quan, đơn vị thu phí: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm bình tuyển,...
Điều 3. Điều 3. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: a) Cơ quan thu phí, lệ phí được trích tối đa 85% (tám mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ qui định. Số phí tr...
Điều 4. Điều 4. Khen thưởng và xử lý vi phạm: a) Khen thưởng: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thu phí được khen thưởng theo quy định của pháp luật. b) Xử lý vi phạm: Mọi tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định này và các quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí, và...
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký./.