Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thu phí qua cầu Tân Nghĩa, huyện Cao Lãnh (Dự án B.O.T)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về thu phí qua cầu Tân Nghĩa, huyện Cao Lãnh (Dự án B.O.T)
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí qua cầu Tân Nghĩa, huyện Cao Lãnh.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về thu phí qua cầu Tân Nghĩa, huyện Cao Lãnh (Dự án B.O.T).
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Người và các phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua cầu Tân Nghĩa, huyện Cao Lãnh, kể cả người và phương tiện nước ngoài.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng được miễn 1. Xe cứu thương; cứu hỏa; xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp; xe hộ đê; xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bão; xe chuyên dùng phục vụ cho quốc phòng, an ninh; đoàn xe đưa tang; đoàn xe có xe hộ tống, dẫn đường; xe làm nhiệm vụ vận chuyển thuốc men, máy móc, thiết bị, vật tư, hàng hóa đến những nơi bị thảm h...
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ
Điều 3. Điều 3. Mức thu Số TT Loại phương tiện Mức thu Vé lượt (đồng/vé/lượt) Vé tháng (đồng/vé/tháng) 1 Xe đạp, xe đạp điện, xe đẩy tay 1.000 15.000 2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự 2.000 20.000 3 Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi 15.000 300.000 4 Xe ô tô trên 05 chỗ đến dưới 15 chỗ ngồi 20.000 400.000 5 Xe tải có tải trọ...