Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 19
Instruction matches 19
Left-only sections 31
Right-only sections 42

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về hồ sơ nhiệm vụ và hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về nội dung hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn (sau đây viết tắt là quy hoạch đô thị và nông thôn). 2. Các tổ chức, cá nhân trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định chung về quy cách thể hiện 1. Nội dung thể hiện đối với thuyết minh, bản vẽ của nhiệm vụ và đồ án trong hồ sơ lấy ý kiến, hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt phải được trình bày rõ ràng, đầy đủ nội dung đối với từng loại, cấp độ quy hoạch và tuân thủ các quy định tại Chương II và các phụ lục của Thông tư này. 2. Hệ thốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG HỒ SƠ NHIỆM VỤ VÀ HỒ SƠ ĐỒ ÁN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I. HỒ SƠ NHIỆM VỤ VÀ HỒ SƠ ĐỒ ÁN QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNG LIÊN HUYỆN, QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNG HUYỆN (SAU ĐÂY VIẾT TẮT LÀ QUY HOẠCH HUYỆN)

Mục I. HỒ SƠ NHIỆM VỤ VÀ HỒ SƠ ĐỒ ÁN QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNG LIÊN HUYỆN, QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNG HUYỆN (SAU ĐÂY VIẾT TẮT LÀ QUY HOẠCH HUYỆN)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch huyện 1. Bản vẽ bao gồm: Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng; bản đồ ranh giới và phạm vi lập quy hoạch huyện. Thể hiện trên nền bản đồ phương án quy hoạch hệ thống đô thị, nông thôn trong quy hoạch tỉnh theo tỷ lệ thích hợp. 2. Thuyết minh nhiệm vụ quy hoạch huyện bao gồm: a) Lý do, sự cần thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch huyện 1. Thành phần bản vẽ bao gồm: a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng: Vị trí, ranh giới của vùng lập quy hoạch; các mối quan hệ về tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường trong quy hoạch tỉnh có ảnh hưởng tới vùng lập quy hoạch. Thể hiện trên nền bản đồ phương án quy hoạch hệ thống đô thị, nông th...

Open section

Điều 9.

Điều 9.Đối với quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đối với thành phố trực thuộc trung ương 1. Thuyết minh: a) Lý do, sự cần thiết, căn cứ lập quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; vị trí, phạm vi, quy mô lập quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Sơ bộ các định hướng phát triển tại quy hoạch chung đô thị và nội dung quy hoạch...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch huyện
  • 1. Thành phần bản vẽ bao gồm:
  • a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng: Vị trí, ranh giới của vùng lập quy hoạch
Added / right-side focus
  • Điều 9.Đối với quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đối với thành phố trực thuộc trung ương
  • 1. Thuyết minh:
  • a) Lý do, sự cần thiết, căn cứ lập quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • 1. Thành phần bản vẽ bao gồm:
  • a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng: Vị trí, ranh giới của vùng lập quy hoạch
  • các mối quan hệ về tự nhiên, kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch huyện Right: đ) Yêu cầu về nội dung chính của quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật
Target excerpt

Điều 9.Đối với quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đối với thành phố trực thuộc trung ương 1. Thuyết minh: a) Lý do, sự cần thiết, căn cứ lập quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; vị trí, phạm vi, quy mô lập qu...

left-only unmatched

Mục 2. HỒ SƠ NHIỆM VỤ VÀ HỒ SƠ ĐỒ ÁN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ

Mục 2. HỒ SƠ NHIỆM VỤ VÀ HỒ SƠ ĐỒ ÁN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị Nhiệm vụ quy hoạch chung các đô thị là thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn và đô thị mới (bao gồm cả đô thị loại IV trở lên chưa được công nhận là thành phố, thị xã; đô thị mới dự kiến là thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng gồm: Vị trí, quy mô, ranh giới lập quy hoạch; các mối quan hệ về tự nhiên, kinh tế - xã hội, không gian phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật và môi trường trong quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng có ảnh...

Open section

Điều 15.

Điều 15.Đối với khu vực đô thị 1. Thuyết minh: a) Luận cứ, xác định phạm vi quy hoạch, quy mô diện tích lập quy hoạch; phân tích, đánh giá điều kiện hiện trạng về tự nhiên, dân số, sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và môi trường; đánh giá hiện trạng các chương trình, dự án đầu tư phát triển đang được tr...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng gồm: Vị trí, quy mô, ranh giới lập quy hoạch
Added / right-side focus
  • Điều 15.Đối với khu vực đô thị
  • 1. Thuyết minh:
  • a) Luận cứ, xác định phạm vi quy hoạch, quy mô diện tích lập quy hoạch
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng gồm: Vị trí, quy mô, ranh giới lập quy hoạch
Target excerpt

Điều 15.Đối với khu vực đô thị 1. Thuyết minh: a) Luận cứ, xác định phạm vi quy hoạch, quy mô diện tích lập quy hoạch; phân tích, đánh giá điều kiện hiện trạng về tự nhiên, dân số, sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan, hạ...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thành phố, thị xã, đô thị loại IV trở lên chưa được công nhận là thành phố, thị xã; đô thị mới dự kiến là thành phố, thị xã thuộc Tỉnh 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng gồm: Vị trí, quy mô, ranh giới lập quy hoạch; các mối quan hệ về tự nhiên, kinh tế - xã hội, không gian...

Open section

Điều 16.

Điều 16.Đối với khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao 1. Thuyết minh: a) Luận cứ, xác định phạm vi quy hoạch, quy mô diện tích lập quy hoạch; phân tích đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, xã hội, dân số, lao động (nếu có) và chức năng sử dụng đất theo qu...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thành phố, thị xã, đô thị loại IV trở lên chưa được công nhận là thành phố, thị xã; đô thị mới dự kiến là thành phố, thị xã thuộc Tỉnh
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng gồm: Vị trí, quy mô, ranh giới lập quy hoạch
Added / right-side focus
  • Điều 16.Đối với khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao
  • 1. Thuyết minh:
  • a) Luận cứ, xác định phạm vi quy hoạch, quy mô diện tích lập quy hoạch
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thành phố, thị xã, đô thị loại IV trở lên chưa được công nhận là thành phố, thị xã; đô thị mới dự kiến là thành phố, thị xã thuộc Tỉnh
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng gồm: Vị trí, quy mô, ranh giới lập quy hoạch
Rewritten clauses
  • Left: b) Bản đồ hiện trạng: Hiện trạng của các chứ c năng sử dụng đất theo quy định tại Phụ lục III của Thông tư này Right: phân tích đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, xã hội, dân số, lao động (nếu có) và chức năng sử dụng đất theo quy định tại Phụ lục của Thông tư này
  • Left: kiến trúc cảnh quan, hệ thống hạ tầng xã hội (giáo dục, y tế, văn hóa, thương mại, cây xanh, nhà ở, ...) Right: hiện trạng kiến trúc cảnh quan, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và môi trường
Target excerpt

Điều 16.Đối với khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao 1. Thuyết minh: a) Luận cứ, xác định phạm vi quy hoạch, quy mô diện tích lập quy hoạch;...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn và đô thị mới loại V. 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng gồm: Vị trí, quy mô, ranh giới lập quy hoạch; các mối quan hệ về tự nhiên, kinh tế - xã hội, không gian phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật và môi trường trong quy h...

Open section

Điều 17.

Điều 17.Đối với khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật 1. Thuyết minh: a) Xác định phạm vi và quy mô lập quy hoạch phân khu. Phân tích vị trí, đánh giá điều kiện tự nhiên; hiện trạng về lao động (nếu có) và về sử dụng đất; hiện trạng kiến trúc cảnh quan. Xác định các vấn đề cơ bản cần giải quyết; b) Xác định mục tiêu lập quy hoạch phân khu. Nêu...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn và đô thị mới loại V.
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng gồm: Vị trí, quy mô, ranh giới lập quy hoạch
Added / right-side focus
  • Điều 17.Đối với khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật
  • 1. Thuyết minh:
  • a) Xác định phạm vi và quy mô lập quy hoạch phân khu. Phân tích vị trí, đánh giá điều kiện tự nhiên
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn và đô thị mới loại V.
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng gồm: Vị trí, quy mô, ranh giới lập quy hoạch
Target excerpt

Điều 17.Đối với khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật 1. Thuyết minh: a) Xác định phạm vi và quy mô lập quy hoạch phân khu. Phân tích vị trí, đánh giá điều kiện tự nhiên; hiện trạng về lao động (nếu có) và về sử dụng đất; hiện...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch phân khu đô thị 1. Bản vẽ bao gồm: Sơ đồ vị trí khu vực quy hoạch trích từ quy hoạch chung đô thị, thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền sơ đồ hướng phát triển không gian. Bản đồ xác định ranh giới nghiên cứu, phạm vi khu vực lập quy hoạch phân khu, thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền bản đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch phân khu đô thị 1. Thành phần bản vẽ bao gồm: a) Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất: Vị trí, phạm vi ranh giới lập quy hoạch, thể hiện mối quan hệ giữa khu vực lập quy hoạch với các khu vực khác trong đô thị. Bản vẽ hiện trên sơ đồ hướng phát triển không gian và bản đồ quy hoạch sử dụng đất đô thị...

Open section

Điều 19.

Điều 19.Đối với khu vực tại đô thị, nông thôn và khu chức năng 1. Thuyết minh: a) Luận cứ, xác định phạm vi quy hoạch, quy mô diện tích lập quy hoạch; phân tích, đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, dân số, sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và môi trường; đánh giá hiện trạng các dự án đầu tư phát...

Open section

This section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch phân khu đô thị
  • 1. Thành phần bản vẽ bao gồm:
  • a) Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất:
Added / right-side focus
  • Điều 19.Đối với khu vực tại đô thị, nông thôn và khu chức năng
  • 1. Thuyết minh:
  • a) Luận cứ, xác định phạm vi quy hoạch, quy mô diện tích lập quy hoạch
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch phân khu đô thị
  • 1. Thành phần bản vẽ bao gồm:
  • a) Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất:
Rewritten clauses
  • Left: d) Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất: Xác định quy mô diện tích, dân số và chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đối với từng ô phố trong khu vực lập quy hoạch theo quy định tại Phụ lục V của Thô... Right: d) Xác định chức năng sử dụng đất, quy mô diện tích, dân số, chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng lô đất trong phạm vi quy hoạch
  • Left: khoảng lùi công trình đối với các trục đường trong khu vực lập quy hoạch Right: chỉ giới xây dựng công trình đối với từng lô đất và trên các trục đường từ cấp nội bộ trở lên
Target excerpt

Điều 19.Đối với khu vực tại đô thị, nông thôn và khu chức năng 1. Thuyết minh: a) Luận cứ, xác định phạm vi quy hoạch, quy mô diện tích lập quy hoạch; phân tích, đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, dân số, sử d...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chi tiết đô thị 1. Bản vẽ bao gồm: Sơ đồ vị trí khu vực quy hoạch trích từ quy hoạch chung đô thị và quy hoạch phân khu đô thị đã được phê duyệt; thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền sơ đồ định hướng phát triển không gian và sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan. Bản đồ ranh giới, phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết đô thị 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất: Vị trí, phạm vi ranh giới lập quy hoạch trong quy hoạch chung và quy hoạch phân khu đô thị đã được phê duyệt; mối quan hệ giữa khu vực lập quy hoạch với các ô phố, khu chức năng khác trong quy hoạch phân khu đô thị (nếu có...

Open section

Điều 20.

Điều 20.Đối với thiết kế đô thị riêng 1. Thuyết minh: a) Luận cứ, xác định phạm vi, quy mô diện tích lập thiết kế đô thị riêng, quy mô diện tích lập quy hoạch; phân tích, đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, dân số, sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan và hạ tầng kỹ thuật; nêu hiện trạng các dự án đầu tư phát triển đang được triển kh...

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết đô thị
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất: Vị trí, phạm vi ranh giới lập quy hoạch trong quy hoạch chung và quy hoạch phân khu đô thị đã được phê duyệt
Added / right-side focus
  • Điều 20.Đối với thiết kế đô thị riêng
  • 1. Thuyết minh:
  • a) Luận cứ, xác định phạm vi, quy mô diện tích lập thiết kế đô thị riêng, quy mô diện tích lập quy hoạch
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết đô thị
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất: Vị trí, phạm vi ranh giới lập quy hoạch trong quy hoạch chung và quy hoạch phân khu đô thị đã được phê duyệt
Target excerpt

Điều 20.Đối với thiết kế đô thị riêng 1. Thuyết minh: a) Luận cứ, xác định phạm vi, quy mô diện tích lập thiết kế đô thị riêng, quy mô diện tích lập quy hoạch; phân tích, đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, dân...

referenced-article Similarity 0.75 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết rút gọn 1. Thành phần bản vẽ a) Sơ đồ vị trí, phạm vi ranh giới khu đất trong quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chung thị trấn, đô thị mới có quy mô dân số dự báo tương đương đô thị loại V đã được phê duyệt; thể hiện trên nền bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất của quy hoạch phân...

Open section

Điều 1.Ph

Điều 1.Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định chi tiết khoản 4 Điều 16, khoản 2 Điều 22, khoản 3 Điều 23, khoản 3 Điều 24, khoản 4 Điều 27, khoản 3 Điều 29, khoản 2 Điều 31, khoản 2 Điều 34, khoản 3 Điều 35, khoản 5 Điều 40, điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 47, khoản 4 và 6 Điều 52 Luật Quy hoạch đô thị và nông...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.Ph` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết rút gọn
  • 1. Thành phần bản vẽ
  • a) Sơ đồ vị trí, phạm vi ranh giới khu đất trong quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chung thị trấn, đô thị mới có quy mô dân số dự báo tương đương đô thị loại V đã được phê duyệt
Added / right-side focus
  • Điều 1.Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Thông tư này quy định chi tiết khoản 4 Điều 16, khoản 2 Điều 22, khoản 3 Điều 23, khoản 3 Điều 24, khoản 4 Điều 27, khoản 3 Điều 29, khoản 2 Điều 31, khoản 2 Điều 34, khoản 3 Điều 35, khoản 5 Điều...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước khi lập hoặc tham gia lập hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn trên lãnh thổ Việt Nam đều phải thực hiện theo các quy định tại Th...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết rút gọn
  • 1. Thành phần bản vẽ
  • a) Sơ đồ vị trí, phạm vi ranh giới khu đất trong quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chung thị trấn, đô thị mới có quy mô dân số dự báo tương đương đô thị loại V đã được phê duyệt
Target excerpt

Điều 1.Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định chi tiết khoản 4 Điều 16, khoản 2 Điều 22, khoản 3 Điều 23, khoản 3 Điều 24, khoản 4 Điều 27, khoản 3 Điều 29, khoản 2 Điều 31, khoản 2 Điều 34,...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Bản vẽ bao gồm: Bản đồ ranh giới lập quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thể hiện trên nền sơ đồ định hướng phát triển không gian toàn thành phố theo tỷ lệ thích hợp. 2. Thuyết minh bao gồm các nội dung: a) Lý do lập quy hoạch, quan điểm và m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch giao thông đô thị 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu , phạm vi lập quy hoạch và mạng lưới giao thông chính kết nối. Bản vẽ thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền bản đồ định hướng ph...

Open section

Điều 22.

Điều 22.Đối với quy hoạch không gian ngầm 1. Thuyết minh: a) Lý do, sự cần thiết lập quy hoạch; cơ sở, căn cứ lập quy hoạch không gian ngầm; b) Đánh giá thực trạng xây dựng, điều kiện tự nhiên, địa chất, thủy văn; c) Phân tích định hướng phát triển không gian ngầm theo quy hoạch chung và dự báo nhu cầu, khả năng phát triển sử dụng khôn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch giao thông đô thị
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
Added / right-side focus
  • 1. Thuyết minh:
  • a) Lý do, sự cần thiết lập quy hoạch; cơ sở, căn cứ lập quy hoạch không gian ngầm;
  • b) Đánh giá thực trạng xây dựng, điều kiện tự nhiên, địa chất, thủy văn;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch giao thông đô thị
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: c) Sơ đồ quy hoạch hệ thống giao thông: Right: Điều 22.Đối với quy hoạch không gian ngầm
Target excerpt

Điều 22.Đối với quy hoạch không gian ngầm 1. Thuyết minh: a) Lý do, sự cần thiết lập quy hoạch; cơ sở, căn cứ lập quy hoạch không gian ngầm; b) Đánh giá thực trạng xây dựng, điều kiện tự nhiên, địa chất, thủy văn; c)...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu, phạm vi lập quy hoạch và hệ thống sông, thủy lợi chính của vùng. Bản vẽ thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền...

Open section

Điều 23.

Điều 23.Đối với quy hoạch chuyên ngành giao thông 1. Thuyết minh: a) Lý do, sự cần thiết lập quy hoạch; cơ sở, căn cứ lập quy hoạch giao thông; b) Đánh giá thực trạng xây dựng và phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đô thị bao gồm giao thông đối ngoại và giao thông đô thị; giao thông vận tải khách công cộng; c) Dự báo nhu cầu vận tải...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 23.Đối với quy hoạch chuyên ngành giao thông
  • 1. Thuyết minh:
  • a) Lý do, sự cần thiết lập quy hoạch; cơ sở, căn cứ lập quy hoạch giao thông;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
Target excerpt

Điều 23.Đối với quy hoạch chuyên ngành giao thông 1. Thuyết minh: a) Lý do, sự cần thiết lập quy hoạch; cơ sở, căn cứ lập quy hoạch giao thông; b) Đánh giá thực trạng xây dựng và phát triển kết cấu hạ tầng giao thông...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cấp điện đô thị 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu, phạm vi lập quy hoạch và hệ thống truyền tải điện. Bản vẽ thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền bản đồ định hướng phát triển hệ t...

Open section

Điều 24.

Điều 24.Đối với quy hoạch chuyên ngành cấp nước 1. Thuyết minh: a) Lý do, sự cần thiết lập quy hoạch; cơ sở, căn cứ lập quy hoạch cấp nước; b) Đánh giá hiện trạng hệ thống cấp nước: nguồn khai thác, công suất, hiệu suất khai thác, chất lượng nước sạch, áp lực nước, tỷ lệ đấu nối, tỷ lệ thất thoát thất thu và đánh giá tình trạng hoạt độ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cấp điện đô thị
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 24.Đối với quy hoạch chuyên ngành cấp nước
  • 1. Thuyết minh:
  • a) Lý do, sự cần thiết lập quy hoạch; cơ sở, căn cứ lập quy hoạch cấp nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cấp điện đô thị
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: b) Bản đồ hiện trạng hệ thống cấp điện: Nguồn điện, các tuyến truyền tải, phân phối Right: b) Đánh giá hiện trạng hệ thống cấp nước:
Target excerpt

Điều 24.Đối với quy hoạch chuyên ngành cấp nước 1. Thuyết minh: a) Lý do, sự cần thiết lập quy hoạch; cơ sở, căn cứ lập quy hoạch cấp nước; b) Đánh giá hiện trạng hệ thống cấp nước: nguồn khai thác, công suất, hiệu su...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch chiếu sáng đô thị 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu và phạm vi lập quy hoạch. Bản vẽ thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền bản đồ định hướng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn...

Open section

Điều 25.

Điều 25.Đối với quy hoạch chuyên ngành cao độ nền và thoát nước 1. Thuyết minh: a) Lý do, sự cần thiết lập quy hoạch; cơ sở, căn cứ lập quy hoạch cao độ nền và thoát nước; b) Đánh giá hiện trạng địa hình, các điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn, các khu vực có tai biến môi trường (lún, sụt, địa chất, sói lở …); c) Đánh giá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch chiếu sáng đô thị
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 25.Đối với quy hoạch chuyên ngành cao độ nền và thoát nước
  • 1. Thuyết minh:
  • a) Lý do, sự cần thiết lập quy hoạch; cơ sở, căn cứ lập quy hoạch cao độ nền và thoát nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch chiếu sáng đô thị
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: b) Bản đồ hiện trạng hệ thống chiếu sáng đô thị: Right: d) Đánh giá hiện trạng các lưu vực sông, ao hồ
Target excerpt

Điều 25.Đối với quy hoạch chuyên ngành cao độ nền và thoát nước 1. Thuyết minh: a) Lý do, sự cần thiết lập quy hoạch; cơ sở, căn cứ lập quy hoạch cao độ nền và thoát nước; b) Đánh giá hiện trạng địa hình, các điều kiệ...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cấp nước đô thị. 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu và phạm vi lập quy hoạch. Bản vẽ thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền bản đồ định hướng phát triển hệ thống đô thị quốc gia, bản...

Open section

Điều 26.

Điều 26.Đối với quy hoạch chuyên ngành quản lý chất thải rắn và nghĩa trang 1. Thuyết minh: a) Lý do, sự cần thiết lập quy hoạch; cơ sở, căn cứ lập quy hoạch quản lý chất thải rắn và nghĩa trang; b) Đánh giá hiện trạng các nguồn phát thải, thành phần, tính chất và khối lượng các loại chất thải rắn; đánh giá khả năng phân loại tại nguồn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cấp nước đô thị.
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 26.Đối với quy hoạch chuyên ngành quản lý chất thải rắn và nghĩa trang
  • 1. Thuyết minh:
  • a) Lý do, sự cần thiết lập quy hoạch; cơ sở, căn cứ lập quy hoạch quản lý chất thải rắn và nghĩa trang;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cấp nước đô thị.
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
Target excerpt

Điều 26.Đối với quy hoạch chuyên ngành quản lý chất thải rắn và nghĩa trang 1. Thuyết minh: a) Lý do, sự cần thiết lập quy hoạch; cơ sở, căn cứ lập quy hoạch quản lý chất thải rắn và nghĩa trang; b) Đánh giá hiện trạn...

referenced-article Similarity 0.75 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch thoát nước thải đô thị. 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu và phạm vi lập quy hoạch. Bản vẽ thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền bản đồ định hướng phát triển hệ thống đô thị và nôn...

Open section

Điều 27.N

Điều 27.Nội dung hồ sơ rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn nhằm kiểm soát, đánh giá tình hình triển khai thực hiện theo quy hoạch được duyệt và là một trong những căn cứ để quyết định việc điều chỉnh quy hoạch. 2. Nội dung báo cáo rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn bao gồm: a) Rà soát tình...

Open section

This section explicitly points to `Điều 27.N` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch thoát nước thải đô thị.
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
Added / right-side focus
  • 1. Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn nhằm kiểm soát, đánh giá tình hình triển khai thực hiện theo quy hoạch được duyệt và là một trong những căn cứ để quyết định việc điều chỉnh quy hoạch.
  • 2. Nội dung báo cáo rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn bao gồm:
  • a) Rà soát tình hình lập, triển khai các quy hoạch có liên quan, các dự án đầu tư xây dựng theo quy hoạch đô thị và nông thôn được duyệt và kế hoạch thực hiện quy hoạch chung;
Removed / left-side focus
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
  • Ranh giới nghiên cứu và phạm vi lập quy hoạch.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch thoát nước thải đô thị. Right: Điều 27.Nội dung hồ sơ rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn
Target excerpt

Điều 27.Nội dung hồ sơ rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn nhằm kiểm soát, đánh giá tình hình triển khai thực hiện theo quy hoạch được duyệt và là một trong những căn cứ để q...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch xử lý chất thải rắn. 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu và phạm vi lập quy hoạch. Bản vẽ thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền bản đồ định hướng phát triển hệ thống đô thị và nông t...

Open section

Điều 28.Th

Điều 28.Thành phần và nội dung hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Đối với điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn: Thành phần và nội dung hồ sơ nhiệm vụ, hồ sơ đồ án Điều chỉnh tổng thể quy hoạch theo quy định tại Chương II, Chương III của Thông tư này. 2. Đối với điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28.Th` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch xử lý chất thải rắn.
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 28.Thành phần và nội dung hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 1. Đối với điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn:
  • Thành phần và nội dung hồ sơ nhiệm vụ, hồ sơ đồ án Điều chỉnh tổng thể quy hoạch theo quy định tại Chương II, Chương III của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch xử lý chất thải rắn.
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
Target excerpt

Điều 28.Thành phần và nội dung hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Đối với điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn: Thành phần và nội dung hồ sơ nhiệm vụ, hồ sơ đồ án Điều chỉnh tổng thể quy ho...

referenced-article Similarity 0.75 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch nghĩa trang. 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu và phạm vi lập quy hoạch. Bản vẽ thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền bản đồ định hướng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn quốc...

Open section

Điều 29.Y

Điều 29.Yêu cầu, nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ cắm mốc. 1. Hồ sơ cắm mốc phải được lập, phê duyệt trong thời hạn 30 ngày kể từ khi quy hoạch đô thị và nông thôn được phê duyệt để triển khai cắm mốc ngoài thực địa hoặc áp dụng công nghệ thông tin. 2. Trách nhiệm lập, thẩm quyền phê duyệt hồ sơ cắm mốc thực hiện theo quy địn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 29.Y` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch nghĩa trang.
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 29.Yêu cầu, nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ cắm mốc.
  • 1. Hồ sơ cắm mốc phải được lập, phê duyệt trong thời hạn 30 ngày kể từ khi quy hoạch đô thị và nông thôn được phê duyệt để triển khai cắm mốc ngoài thực địa hoặc áp dụng công nghệ thông tin.
  • Trách nhiệm lập, thẩm quyền phê duyệt hồ sơ cắm mốc thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 52 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch nghĩa trang.
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
Target excerpt

Điều 29.Yêu cầu, nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ cắm mốc. 1. Hồ sơ cắm mốc phải được lập, phê duyệt trong thời hạn 30 ngày kể từ khi quy hoạch đô thị và nông thôn được phê duyệt để triển khai cắm mốc ngoài...

referenced-article Similarity 0.75 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch hạ tầng viễn thông. 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu và phạm vi lập quy hoạch. Bản vẽ thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền bản đồ định hướng phát triển hệ thống đô thị và nông th...

Open section

Điều 30.H

Điều 30.Hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Thành phần hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn gồm thuyết minh, bản vẽ, dự toán kinh phí thực hiện cắm mốc, các văn bản pháp lý có liên quan và hồ sơ pháp nhân của đơn vị chuyên môn về đo đạc và bản đồ được lựa chọn lập hồ sơ, thực hiện cắm mốc; Tờ trình và dự thả...

Open section

This section explicitly points to `Điều 30.H` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch hạ tầng viễn thông.
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 30.Hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 1. Thành phần hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn gồm thuyết minh, bản vẽ, dự toán kinh phí thực hiện cắm mốc, các văn bản pháp lý có liên quan và hồ sơ pháp nhân của đơn vị chuyên môn...
  • a) Căn cứ lập hồ sơ cắm mốc; hiện trạng khu vực cắm mốc;
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch hạ tầng viễn thông.
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: 2. Thuyết minh bao gồm các nội dung: Right: 2. Thuyết minh hồ sơ cắm mốc:
  • Left: 3. Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch. Right: Tờ trình và dự thảo quyết định phê duyệt hồ sơ cắm mốc.
Target excerpt

Điều 30.Hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Thành phần hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn gồm thuyết minh, bản vẽ, dự toán kinh phí thực hiện cắm mốc, các văn bản pháp lý có liên quan và...

left-only unmatched

Mục 3. HỒ SƠ NHIỆM VỤ VÀ HỒ SƠ ĐỒ ÁN QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU CHỨC NĂNG

Mục 3. HỒ SƠ NHIỆM VỤ VÀ HỒ SƠ ĐỒ ÁN QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU CHỨC NĂNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng 1. Bản vẽ bao gồm: Sơ đồ vị trí và mối liên hệ trong quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh ; bản đồ ranh giới, phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch chung xây dựng. Bản vẽ thể hiện theo tỷ lệ thích hợp; trên nền bản đồ phương hướng tổ chức không gian và phân vùng chức năng tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 25.

Điều 25. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng: Vị trí, quy mô, ranh giới lập quy hoạch; các mối quan hệ về tự nhiên, kinh tế - xã hội, phát triển đô thị và nông thôn, tổ chức không gian và phân vùng chức năng, phát triển kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên và...

Open section

Điều 12.

Điều 12.Đối với xã, đặc khu không thuộc hệ thống đô thị 1. Thuyết minh: a) Lý do và sự cần thiết lập quy hoạch chung xã; căn cứ lập quy hoạch; vị trí, phạm vi quy hoạch, quy mô diện tích lập quy hoạch; quan điểm và mục tiêu phát triển của vùng, tỉnh tác động đến phát triển của xã; b) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng k...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng: Vị trí, quy mô, ranh giới lập quy hoạch
Added / right-side focus
  • Điều 12.Đối với xã, đặc khu không thuộc hệ thống đô thị
  • 1. Thuyết minh:
  • a) Lý do và sự cần thiết lập quy hoạch chung xã; căn cứ lập quy hoạch; vị trí, phạm vi quy hoạch, quy mô diện tích lập quy hoạch; quan điểm và mục tiêu phát triển của vùng, tỉnh tác động đến phát t...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng: Vị trí, quy mô, ranh giới lập quy hoạch
Target excerpt

Điều 12.Đối với xã, đặc khu không thuộc hệ thống đô thị 1. Thuyết minh: a) Lý do và sự cần thiết lập quy hoạch chung xã; căn cứ lập quy hoạch; vị trí, phạm vi quy hoạch, quy mô diện tích lập quy hoạch; quan điểm và mụ...

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng 1. Trường hợp khu chức năng không thuộc khu vực đã được lập, phê duyệt quy hoạch chung đô thị, quy hoạch chung xây dựng khu kinh tế, bản vẽ bao gồm: Sơ đồ vị trí khu vực quy hoạch, thể hiện trên nền bản đồ phương án tổ chức không gian và phân vùng chức năng tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 27.

Điều 27. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất: Thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền bản đồ phương án quy hoạch sử dụng đất của tỉnh (đối với khu chức năng có quy mô dưới 500 héc ta, không thuộc khu vực đã được lập, phê duyệt quy hoạch chung đô thị, qu...

Open section

Điều 13.

Điều 13.Đối với khu kinh tế 1. Thuyết minh: a) Lý do và sự cần thiết lập quy hoạch chung khu kinh tế; các căn cứ lập quy hoạch; vị trí, phạm vi quy hoạch, quy mô diện tích lập quy hoạch; quan điểm và mục tiêu lập quy hoạch chung khu kinh tế; b) Phân tích vị trí, đánh giá điều kiện tự nhiên; hiện trạng về dân số, lao động và sử dụng đất...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất:
Added / right-side focus
  • Điều 13.Đối với khu kinh tế
  • 1. Thuyết minh:
  • a) Lý do và sự cần thiết lập quy hoạch chung khu kinh tế; các căn cứ lập quy hoạch; vị trí, phạm vi quy hoạch, quy mô diện tích lập quy hoạch; quan điểm và mục tiêu lập quy hoạch chung khu kinh tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất:
Rewritten clauses
  • Left: c) Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường: Right: hiện trạng kiến trúc cảnh quan, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và môi trường
Target excerpt

Điều 13.Đối với khu kinh tế 1. Thuyết minh: a) Lý do và sự cần thiết lập quy hoạch chung khu kinh tế; các căn cứ lập quy hoạch; vị trí, phạm vi quy hoạch, quy mô diện tích lập quy hoạch; quan điểm và mục tiêu lập quy...

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng 1. Đối với khu vực thuộc khu chức năng nằm trong đô thị, bản vẽ bao gồm: Sơ đồ vị trí khu vực quy hoạch; thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền sơ đồ định hướng phát triển không gian của quy hoạch chung đô thị đã được phê duyệt. Bản đồ ranh giới, phạm vi nghiên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 29.

Điều 29. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất: Đối với khu vực thuộc khu chức năng nằm trong đô thị, bản vẽ bao gồm: Sơ đồ vị trí khu vực quy hoạch; thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền sơ đồ định hướng phát triển không gian của quy hoạch chung đô thị...

Open section

Điều 14.

Điều 14.Đối với khu du lịch quốc gia 1. Thuyết minh: a) Lý do và sự cần thiết lập quy hoạch chung khu du lịch quốc gia; căn cứ lập quy hoạch; vị trí, phạm vi quy hoạch, quy mô diện tích lập quy hoạch; quan điểm và mục tiêu lập quy hoạch chung khu du lịch quốc gia; b) Phân tích vị trí, đánh giá điều kiện tự nhiên; hiện trạng về dân số,...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất:
Added / right-side focus
  • Điều 14.Đối với khu du lịch quốc gia
  • 1. Thuyết minh:
  • a) Lý do và sự cần thiết lập quy hoạch chung khu du lịch quốc gia; căn cứ lập quy hoạch; vị trí, phạm vi quy hoạch, quy mô diện tích lập quy hoạch; quan điểm và mục tiêu lập quy hoạch chung khu du...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng
  • 1. Thành phần bản vẽ:
  • a) Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất:
Rewritten clauses
  • Left: kiến trúc cảnh quan, hệ thống hạ tầng xã hội (giáo dục, y tế, văn hóa, thương mại, cây xanh, nhà ở, ...) Right: hiện trạng kiến trúc cảnh quan, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và môi trường
Target excerpt

Điều 14.Đối với khu du lịch quốc gia 1. Thuyết minh: a) Lý do và sự cần thiết lập quy hoạch chung khu du lịch quốc gia; căn cứ lập quy hoạch; vị trí, phạm vi quy hoạch, quy mô diện tích lập quy hoạch; quan điểm và mục...

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng rút gọn 1. Thành phần bản vẽ a) Sơ đồ vị trí, phạm vi ranh giới khu đất trong quy hoạch phân khu đã được phê duyệt; thể hiện theo tỷ lệ thích hợp trên nền bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất của quy hoạch phân khu xây dựng đã được phê duyệt. Đối với công trình hạ tầng kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. HỒ SƠ NHIỆM VỤ VÀ HỒ SƠ ĐỒ ÁN QUY HOẠCH NÔNG THÔN

Mục 4. HỒ SƠ NHIỆM VỤ VÀ HỒ SƠ ĐỒ ÁN QUY HOẠCH NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Nguyên tắc lập quy hoạch nông thôn 1. Tuân thủ khoản 6 Điều 1 Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi , bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết một...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Lấy ý kiến về quy hoạch nông thôn 1. Trách nhiệm, hình thức, thời gian lấy ý kiến về quy hoạch nông thôn thực hiện theo Điều 16, Điều 17 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 23, Điều 24 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP . 2. Nội dung lấy ý kiến về quy hoạch nông thôn: a) Nội dung lấy ý kiến về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng xà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã 1. Bản vẽ bao gồm: Sơ đồ vị trí, mối liên hệ vùng huyện, vùng liên huyện, bản đồ ranh giới phạm vi nghiên cứu quy hoạch chung xây dựng xã theo tỷ lệ thích hợp. 2. Thuyết minh bao gồm các nội dung: a) Lý do, sự cần thiết, căn cứ lập quy hoạch; xác định quy mô, phạm vi và ranh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng xã 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí, mối liên hệ vùng: Xác định vị trí, ranh giới lập quy hoạch (toàn bộ ranh giới hành chính của xã); thể hiện các mối quan hệ giữa xã và vùng trong huyện có liên quan về kinh tế - xã hội; Điều kiện địa hình, địa vật, các vùng có ảnh hưởng lớn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Các loại quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn a) Quy hoạch chi tiết cải tạo xây dựng hoặc xây dựng mới Trung tâm xã. b) Quy hoạch chi tiết cải tạo xây dựng thôn, bản, ấp hoặc xây dựng các khu dân cư mới và khu tái định cư. c) Quy hoạch ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí, ranh giới khu vực lập quy hoạch. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000. b) Bản đồ hiện trạng tổng hợp: Đánh giá hiện trạng kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật và đánh giá đất xây dựng. Thể hiện trên nền bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5. HỒ SƠ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH VÀ HỒ SƠ LƯU TRỮ

Mục 5. HỒ SƠ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH VÀ HỒ SƠ LƯU TRỮ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Nội dung hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Đối với điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn: Nội dung và thành phần hồ sơ nhiệm vụ, hồ sơ đồ án Điều chỉnh tổng thể quy hoạch theo quy định tại Mục 1, Mục 2, Mục 3 và Mục 4 Chương II của Thông tư này. 2. Đối với điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị, quy hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Hồ sơ lưu trữ 1. Đối với Nhiệm vụ quy hoạch, hồ sơ lưu trữ bao gồm: a) Quyết định phê duyệt nhiệm vụ. b) Thuyết minh kèm theo bán về in màu khổ A3 đã được cơ quan thẩm định xác nhận. c) Các tệp tin lưu giữ toàn bộ hồ sơ và các văn bản liên quan theo định dạng tài liệu di động (pdf) và theo định dạng các phần mềm được sử dụng l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2023. 2. Bãi bỏ toàn bộ các Thông tư sau: a) Bãi bỏ Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định hồ sơ nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù. b) Bãi bỏ Thông tư số 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Quy định chuyển tiếp a) Sau ngày Thông tư này có hiệu lực, các nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị và nông thôn đang được lập, chưa hoàn thành phải thực hiện rà soát, hoàn thiện hồ sơ đồ án theo quy định tại Thông tư này trước khi trình th ẩ m định. b) Các nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị và nông thôn đã được thẩm định, đang...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Trách nhiệm thực hiện 1. Tổ chức, cá nhân tham gia lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Thông tư này về hồ sơ của nhiệm vụ, đồ án quy hoạch huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn. 2. Vụ Quy hoạch - Kiến trúc thuộc Bộ Xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2.Quy Điều 2.Quy định chung về thành phần hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn được phê duyệt là hồ sơ bằng bản giấy được cơ quan có thẩm quyền đóng dấu xác nhận. 2. Hồ sơ điện tử quy hoạch đô thị và nông thôn là tập hợp các tài liệu điện tử có liên quan với nhau,...
Điều 3.Quy Điều 3.Quy định chung về quy cách thể hiện hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Nội dung thể hiện đối với thuyết minh, bản vẽ của nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn trong hồ sơ lấy ý kiến, hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt phải được trình bày rõ ràng, đầy đủ nội dung đối với từng loại, cấp độ quy h...
Chương II Chương II NHIỆM VỤ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Điều 4. Điều 4.Đối với Quy hoạch chung 1. Thuyết minh: a) Lý do, sự cần thiết và căn cứ lập quy hoạch chung; xác định vị trí, phạm vi quy hoạch, quy mô diện tích lập quy hoạch. b) Khái quát đặc điểm tự nhiên và hiện trạng của khu vực lập quy hoạch; khái quát những vấn đề tồn tại chính trong quá trình thực hiện quản lý, phát triển. c) Nêu các p...
Điều 5. Điều 5.Đối với quy hoạch phân khu 1. Thuyết minh: a) Lý do, sự cần thiết, căn cứ lập quy hoạch phân khu; xác định vị trí; luận cứ phạm vi quy hoạch, quy mô diện tích lập quy hoạch; b) Khái quát đặc điểm tự nhiên và hiện trạng của khu vực lập quy hoạch phân khu; c) Nêu các định hướng phát triển tại quy hoạch tỉnh hoặc quy hoạch cấp độ c...
Điều 6. Điều 6.Đối với quy hoạch chi tiết 1. Thuyết minh: a) Lý do, sự cần thiết, căn cứ lập quy hoạch chi tiết; vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, chức năng khu vực lập quy hoạch chi tiết; sơ bộ các định hướng phát triển tại quy hoạch chung và nội dung quy hoạch phân khu đã được phê duyệt có tác động đến phạm vi lập quy hoạch chi tiết; nêu...