Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 30
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý và ban hành văn bản của Bộ Giao thông vận tải

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:2000 và 1:5000 bằng công nghệ ảnh số

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:2000 và 1:5000 bằng công nghệ ảnh số
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý và ban hành văn bản của Bộ Giao thông vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý và ban hành văn bản của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:2000 và 1:5000 bằng công nghệ ảnh số.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:2000 và 1:5000 bằng công nghệ ảnh số.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý và ban hành văn bản của Bộ Giao thông vận tải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ TIẾP NHẬN, XỬ LÝ VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2005/QĐ-BGTVT ngày 21/03/2005 của Bộ trưởng Bộ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TIẾP NHẬN, XỬ LÝ VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN
  • CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2005/QĐ-BGTVT ngày 21/03/2005
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về nguyên tắc, trình tự, thủ tục tiếp nhận, xử lý và ban hành văn bản của Bộ Giao thông vận tải. Việc tiếp nhận, xử lý và ban hành văn bản mật phải tuân thủ quy định về bảo vệ bí mật nhà nước do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, trừ trường hợp có quy định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Văn bản đến" là tất cả văn bản, tài liệu, kể cả đơn, thư do các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài gửi đến Bộ Giao thông vận tải theo đường công văn hoặc gửi trực tiếp. 2. "Văn bản đi" là tất cả văn bản do Bộ Giao thông vận tải hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc tiếp nhận văn bản 1. Văn bản đến, kể cả văn bản do Lãnh đạo Bộ, Lãnh đạo và chuyên viên cơ quan tham mưu của Bộ nhận trực tiếp đều phải được tập trung tại Văn thư Bộ để làm thủ tục tiếp nhận, đăng ký. Những văn bản đến không làm thủ tục tiếp nhận, đăng ký tại Văn thư Bộ thì các đơn vị không có trách nhiệm giải quyết....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thủ tục tiếp nhận, đăng ký văn bản Khi tiếp nhận, đăng ký văn bản, Văn thư Bộ có trách nhiệm thực hiện các thủ tục sau đây: 1. Bóc bì văn bản đến, trừ các văn bản được quy định ở khoản 1, 2, 3 Điều 6 Quy chế này. 2. Kiểm tra văn bản trong bì, đối chiếu tài liệu có trong bì với số, ký hiệu ghi trên bì và có trách nhiệm làm Phiếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc chuyển giao văn bản đến 1. Việc chuyển giao văn bản phải đảm bảo tính chính xác và giữ bí mật nội dung văn bản. 2. Trả lại ngay Phòng Tổng hợp Văn phòng Bộ (sau đây gọi chung là Phòng Tổng hợp), không chuyển trực tiếp từ đơn vị này sang đơn vị khác đối với những văn bản chuyển đến nhầm địa chỉ xử lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục chuyển văn bản đến 1. Bì văn bản đến có đóng dấu "Mật", "Tối mật", "Tuyệt mật": Văn thư Bộ chỉ vào sổ theo dõi số và ký hiệu ghi ngoài bì, sau đó chuyển bì văn bản đến Chánh Văn phòng xử lý; trường hợp Chánh Văn phòng đi vắng thì trình trực tiếp Bộ trưởng. Trường hợp trên bì văn bản mật đến có dấu "Chỉ người có tên trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc xử lý văn bản 1. Căn cứ nội dung văn bản đến, ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo Bộ (nếu có), đơn vị xử lý văn bản đến theo đúng chức năng, nhiệm vụ được giao, đúng trình tự và thời gian quy định . 2. Trường hợp không thể đảm bảo thời gian quy định, đơn vị chủ trì xử lý báo cáo Bộ trưởng hoặc Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn xử lý văn bản 1. Văn bản "Hỏa tốc", "Khẩn", "Thượng khẩn" và những văn bản có nội dung cấp bách phải được xử lý ngay. 2. Văn bản có thời hạn giải quyết phải được xử lý theo thời hạn Lãnh đạo Bộ quy định, nếu Lãnh đạo Bộ không có ý kiến thì thực hiện theo thời hạn ghi trong văn bản. 3. Đối với những vấn đề phức tạp hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III BAN HÀNH VĂN BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Soạn thảo văn bản 1. Nội dung văn bản được soạn thảo phải đảm bảo các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước, phù hợp với quy định của pháp luật; b) Phù hợp với nội dung yêu cầu giải quyết công việc; c) Thể hiện ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo Bộ; d) Đúng thẩm quyền. 2. Thể thức và kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đánh máy, nhân bản 1. Văn thư Bộ có trách nhiệm đánh máy, nhân bản những văn bản do Lãnh đạo Bộ, Lãnh đạo cơ quan tham mưu của Bộ yêu cầu. 2. Việc đánh máy, nhân bản văn bản phải đảm bảo những yêu cầu sau: a) Đánh máy đúng nguyên văn bản thảo, đúng thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản. Trường hợp phát hiện có sự sai sót hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ trình giải quyết công việc 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản phải lập Hồ sơ trình giải quyết công việc. 2. Hồ sơ trình giải quyết công việc bao gồm: a) Phiếu trình giải quyết công việc (theo mẫu quy định tại Phụ lục 6, 7 kèm theo Quy chế này). Phiếu trình giải quyết công việc phải được ghi rõ ràng, sạch sẽ; b) 02 dự th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thủ tục trình ký, duyệt 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản nộp Hồ sơ trình giải quyết công việc cho Phòng Tổng hợp . 2. Trưởng Phòng Tổng hợp có trách nhiệm kiểm tra Hồ sơ trình giải quyết công việc theo quy định tại Điều 11 của Quy chế này và thực hiện theo thủ tục sau đây: a) Nếu Hồ sơ trình giải quyết công việc hợp lệ thì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra văn bản trước khi ký ban hành 1. Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm về độ chính xác của nội dung văn bản. 2. Chánh Văn phòng phải kiểm tra và chịu trách nhiệm về hình thức, thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục ban hành văn bản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ký văn bản 1. Trường hợp Bộ trưởng, Thứ trưởng đồng ý với văn bản được trình ký: a) Bộ trưởng ký vào 02 bản dự thảo hoặc ủy quyền cho Thứ trưởng ký thay hoặc Chánh Văn phòng, Thủ trưởng cơ quan tham mưu ký thừa lệnh để ban hành; b) Thứ trưởng ký vào 02 bản dự thảo. 2. Trường hợp Bộ trưởng, Thứ trưởng không đồng ý với văn bản đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền ký văn bản 1. Bộ trưởng ký ban hành các văn bản giải quyết tất cả các vấn đề thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Giao thông vận tải. 2. Thứ trưởng ký thay (KT) Bộ trưởng để giải quyết những vấn đề được Bộ trưởng phân công phụ trách. 3. Bộ trưởng có thể giao cho Chánh Văn phòng, Thủ trưởng cơ quan tham mưu củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Phát hành văn bản, chuyển phát văn bản đi 1. Phòng Tổng hợp chuyển ngay văn bản đã được ký và toàn bộ Hồ sơ trình giải quyết công việc đến Văn thư Bộ để thực hiện thủ tục ban hành và chuyển văn bản đến địa chỉ nhận. 2. Văn bản của các cơ quan tham mưu gửi trao đổi công việc với nhau thì không đóng dấu Quốc huy; Văn thư cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Lưu văn bản 1. Văn thư Bộ lưu bản gốc có chữ ký tắt của Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo và bản chính Phiếu trình giải quyết công việc. 2. Đơn vị chủ trì soạn thảo nhận tại Văn thư Bộ: a) Hồ sơ trình giải quyết công việc; b) 02 bản chính, trong đó có 01 bản gốc đưa vào Hồ sơ công việc để nộp lưu trữ theo quy định do Bộ trưở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CON DẤU, SAO VĂN BẢN, HỒ SƠ CÔNG VIỆC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quản lý và sử dụng con dấu 1. Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng, bảo quản các loại con dấu theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng con dấu và các quy định của Quy chế này. 2. Con dấu của Bộ Giao thông vận tải phải để tại trụ sở Cơ quan Bộ và được giao cho 01 nhân viên văn thư giữ và đóng dấu. Nhân viên v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Bản sao văn bản 1. Thể thức bản sao được thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. 2. Nguyên tắc và trình tự sao văn bản. a) Văn bản do Lãnh đạo Bộ ký ban hành: Văn bản để sao phải nộp qua Phòng Văn thư - Lưu trữ Văn phòng Bộ để kiểm tra và trình Chánh Văn phòng ký sao. b) Văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Lập Hồ sơ công việc 1. Hồ sơ công việc gồm các văn bản, tài liệu sau đây: a) Tờ bìa Hồ sơ có ghi tiêu đề hồ sơ (theo mẫu quy định tại Phụ lục 8 kèm theo Quy chế này); b) Danh mục văn bản, tài liệu có trong Hồ sơ; c) Văn bản, tài liệu được hệ thống theo thứ tự thời gian và mối liên hệ giữa các văn bản phản ánh rõ sự việc trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quản lý văn bản 1. Cán bộ, công chức, viên chức Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý và giữ gìn văn bản, hồ sơ, tài liệu. 2. Không cung cấp cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân không có trách nhiệm biết những thông tin, hồ sơ, tài liệu đã và đang xử lý và các văn bản có bút phê của Lãnh đạo Bộ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ 1. Phổ biến, hướng dẫn, giám sát việc thực hiện các quy định tại Quy chế này và định kỳ 6 tháng, một năm báo cáo Bộ trưởng. 2. Đôn đốc các đơn vị xử lý văn bản và giải quyết công việc theo sự chỉ đạo của Lãnh đạo Bộ; báo cáo Lãnh đạo Bộ những trường hợp chậm xử lý theo thời hạn đã định; báo cáo tuầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan tham mưu của Bộ 1. Triển khai thực hiện Quy chế này trong cơ quan. 2. Cập nhật kịp thời đầy đủ kết quả quá trình xử lý văn bản của cơ quan mình vào Chương trình quản lý văn bản của Bộ Giao thông vận tải. Thủ trưởng cơ quan phải chịu trách nhiệm về độ chính xác của nội dung được cập nhật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của các đơn vị khác trực thuộc Bộ Giao thông vận tải 1. Căn cứ những quy định chung của nhà nước, Quy chế này và thực tế tại cơ sở, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng và triển khai thực hiện Quy chế tiếp nhận, xử lý và ban hành văn bản trong nội bộ đơn vị mình. 2. Thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Mở Sổ Giao nhận văn bản 1. Tất cả các đơn vị phải mở Sổ Giao nhận văn bản. Mọi tác nghiệp giao nhận văn bản, tài liệu, Hồ sơ trình giải quyết công việc, Hồ sơ công việc nêu trong Quy chế này đều phải ký xác nhận vào Sổ Giao nhận văn bản. 2. Văn thư Bộ và Phòng Tổng hợp chỉ thực hiện giao nhận văn bản, tài liệu, Hồ sơ trình giả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.