Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ Điểm d Khoản 2 Điều 7 và Khoản 4 Điều 10 Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định 01/2022/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của UBND Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Điểm d Khoản 2 Điều 7 và Khoản 4 Điều 10 Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ điểm d khoản 2 Điều 7 và khoản 4 Điều 10 Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban Nhân dân t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-C P ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Bổ sung điểm g1 vào sau điểm g khoản 3 Điều 3 như sau: “g1) Nghị quyết về chương trình, đề án, dự án, kế hoạch;”. 2. Sửa đổi, bổ sung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-C P ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Bổ sung điểm g1 vào sau điểm g khoản 3 Điều 3 như sau:
  • “g1) Nghị quyết về chương trình, đề án, dự án, kế hoạch;”.
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ điểm d khoản 2 Điều 7 và khoản 4 Điều 10 Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 01 năm 2023.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Bổ sung, thay thế, bỏ một số từ, cụm từ tại các điều, khoản, điểm sau đây: a) Bổ sung cụm từ “mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy...
  • 1. Bổ sung, thay thế, bỏ một số từ, cụm từ tại các điều, khoản, điểm sau đây:
  • a) Bổ sung cụm từ “mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên” vào sau cụm từ “điều ước quốc tế” tại khoản 3 Điều 11;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 01 năm 2023.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành