Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 34
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
33 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ phát triển

Open section

Tiêu đề

Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ phát triển
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ phát triển.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tư phát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có tác động trực tiếp đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tư phát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có tác động t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ phát triển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, giám sát, kiểm tra việc thực hiện bản Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, bao gồm: 1. Cho vay đầu tư và cho các dự án vay theo hiệp định của Chính phủ. 2. Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư. 3. Bảo lãnh tín dụng đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, bao gồm:
  • 1. Cho vay đầu tư và cho các dự án vay theo hiệp định của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, giám sát, kiểm tra việc thực hiện bản Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định 232/1999/QĐ-TTg ngày 17 tháng 12 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ phát triển. Quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ phát triển ban hành theo Quyết định này được áp dụng từ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Hỗ trợ cho những dự án đầu tư có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có hiệu quả kinh tế - xã hội, bảo đảm hoàn trả được vốn vay. 2. Một dự án có thể đồng thời được hỗ trợ theo hình thức cho vay đầu tư một phần và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • 1. Hỗ trợ cho những dự án đầu tư có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có hiệu quả kinh tế - xã hội, bảo đảm hoàn trả được vốn vay.
  • 2. Một dự án có thể đồng thời được hỗ trợ theo hình thức cho vay đầu tư một phần và hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; hoặc đông thời được cho vay đầu tư một phần và bảo lãnh tín dụng đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định 232/1999/QĐ-TTg ngày 17 tháng 12 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính...
  • Quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ phát triển ban hành theo Quyết định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN (Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ-TTg ngày 23/...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giao Quỹ hỗ trợ phát triển tổ chức thực thi chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giao Quỹ hỗ trợ phát triển tổ chức thực thi chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm thi hàn...
  • QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ-TTg ngày 23/03/2005
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này áp dụng đối với hoạt động quản lý tài chính của hệ thống Quỹ hỗ trợ phát triển.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Mức vốn cho vay đầu tư 1. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Quỹ hỗ trợ phát triển quyết định, tối đa bằng 70% tổng số vốn đầu tư của dự án. Số vốn còn lại, chủ đầu tư phải xác định được nguồn và các điều kiện tài chính cụ thể, bảo đảm tính khả thi của dự án. 2. Trong quá trình giải ngân, Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Mức vốn cho vay đầu tư
  • Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Quỹ hỗ trợ phát triển quyết định, tối đa bằng 70% tổng số vốn đầu tư của dự án.
  • Số vốn còn lại, chủ đầu tư phải xác định được nguồn và các điều kiện tài chính cụ thể, bảo đảm tính khả thi của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy chế này áp dụng đối với hoạt động quản lý tài chính của hệ thống Quỹ hỗ trợ phát triển.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quỹ hỗ trợ phát triển là một tổ chức tài chính nhà nước hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, bảo đảm hoàn vốn và bù đắp chi phí, có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước, các Ngân hàng trong nước, ngoài nước và được tổ chức thanh toán với khách hàng có quan hệ t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lãi suất cho vay đầu tư 1. Lãi suất cho vay đầu tư được xác định tương đương 70% lãi suất cho vay trung và dài hạn bình quân của các ngân hàng thương mại nhà nước. Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lãi suất cho vay đầu tư trong từng thời kỳ. 2. Khi lãi suất thị trường có sự biến động từ 15% trở lên, Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lãi suất cho vay đầu tư
  • 1. Lãi suất cho vay đầu tư được xác định tương đương 70% lãi suất cho vay trung và dài hạn bình quân của các ngân hàng thương mại nhà nước. Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lãi suất cho vay đầu tư t...
  • 2. Khi lãi suất thị trường có sự biến động từ 15% trở lên, Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định điều chỉnh lãi suất cho vay. Số lần điều chỉnh lãi suất mỗi năm tối đa 2 lần.
Removed / left-side focus
  • Quỹ hỗ trợ phát triển là một tổ chức tài chính nhà nước hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, bảo đảm hoàn vốn và bù đắp chi phí, có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu,...
  • Quỹ hỗ trợ phát triển là đơn vị hạch toán tập trung toàn hệ thống
  • thực hiện thu, chi và quyết toán thu chi tài chính theo chế độ quy định tại Quy chế này
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện nhiệm vụ huy động vốn trung và dài hạn, tiếp nhận và quản lý các nguồn vốn của Nhà nước dành cho tín dụng đầu tư phát triển để thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển của Nhà nước.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng cho dự án vay theo Hiệp định Chính phủ Các dự án đầu tư bằng nguồn viện trợ của Chính phủ Việt Nam cho các nước đã có Hiệp định được ký kết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đối tượng cho dự án vay theo Hiệp định Chính phủ
  • Các dự án đầu tư bằng nguồn viện trợ của Chính phủ Việt Nam cho các nước đã có Hiệp định được ký kết.
Removed / left-side focus
  • Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện nhiệm vụ huy động vốn trung và dài hạn, tiếp nhận và quản lý các nguồn vốn của Nhà nước dành cho tín dụng đầu tư phát triển để thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư phá...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính, có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát hoạt động thu, chi tài chính của Quỹ hỗ trợ phát triển.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện cho vay dự án theo Hiệp định Chính phủ 1. Các dự án vay vốn theo Hiệp định Chính phủ phải mua các sản phẩm hoặc thiết bị của Việt Nam sản xuất, sử dụng các chuyên gia hoặc lao động của Việt Nam để thực hiện dự án. 2. Các điều kiện vay khác thực hiện theo quy định cụ thể tại Hiệp định được ký kết giữa Chính phủ Việt N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều kiện cho vay dự án theo Hiệp định Chính phủ
  • 1. Các dự án vay vốn theo Hiệp định Chính phủ phải mua các sản phẩm hoặc thiết bị của Việt Nam sản xuất, sử dụng các chuyên gia hoặc lao động của Việt Nam để thực hiện dự án.
  • 2. Các điều kiện vay khác thực hiện theo quy định cụ thể tại Hiệp định được ký kết giữa Chính phủ Việt Nam (hoặc người được uỷ quyền) với Chính phủ (hoặc người được uỷ quyền) nước nhận vốn vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính, có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát hoạt động thu, chi tài chính của Quỹ hỗ trợ phát triển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II VỐN, QUỸ VÀ TÀI SẢN

Open section

Chương II

Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC A. CHO VAY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC
  • A. CHO VAY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
Removed / left-side focus
  • VỐN, QUỸ VÀ TÀI SẢN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các nguồn vốn hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển 1. Vốn ngân sách nhà nước: a) Vốn Điều lệ của Quỹ hỗ trợ phát triển; b) Vốn ngân sách nhà nước cấp hàng năm; c) Vốn các dự án, chương trình của Chính phủ; d) Vốn của Chính phủ Việt Nam cho các dự án nước ngoài vay theo Hiệp định của Chính phủ. Trường hợp thay đổi mức vốn điều lệ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là một bộ phận của kế hoạch đầu tư phát triển của Nhà nước nhằm thực hiện những mục tiêu chiến lược về phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được thông báo hàng năm bao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là một bộ phận của kế hoạch đầu tư phát triển của Nhà nước nhằm thực hiện những mục tiêu chiến lược về phát triển kinh tế - xã hội trong từng thờ...
  • Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được thông báo hàng năm bao gồm các chỉ tiêu chủ yếu sau:
  • a) Tổng mức tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước bao gồm: mức cho vay đầu tư, dự án vay theo hiệp định Chính phủ, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư và bảo lãnh tín dụng đầu tư.
Removed / left-side focus
  • 1. Vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Vốn Điều lệ của Quỹ hỗ trợ phát triển;
  • b) Vốn ngân sách nhà nước cấp hàng năm;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Các nguồn vốn hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển Right: Điều 5. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm về việc quản lý an toàn, sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả các nguồn vốn của Quỹ. Quỹ hỗ trợ phát triển được quyền thay đổi cơ cấu vốn, tài sản trong phạm vi hệ thống của Quỹ theo quy định để phục vụ cho việc phát triển hoạt động của hệ thống Quỹ.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Thời hạn cho vay là khoảng thời gian từ khi rút vốn lần đầu đến khi trả hết nợ vay theo hợp đồng tín dụng. 2. Thời hạn ân hạn là khoảng thời gian chưa phải trả nợ gốc, được tính từ khi rút vốn lần đầu đến khi bắt đầu trả nợ gốc, tối đa bằng thời gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Thời hạn cho vay là khoảng thời gian từ khi rút vốn lần đầu đến khi trả hết nợ vay theo hợp đồng tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm về việc quản lý an toàn, sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả các nguồn vốn của Quỹ.
  • Quỹ hỗ trợ phát triển được quyền thay đổi cơ cấu vốn, tài sản trong phạm vi hệ thống của Quỹ theo quy định để phục vụ cho việc phát triển hoạt động của hệ thống Quỹ.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quỹ hỗ trợ phát triển được trích lập quỹ dự phòng rủi ro vào chi phí hoạt động nghiệp vụ để bù đắp những tổn thất, thiệt hại do nguyên nhân khách quan trong quá trình cho các dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, các dự án được bảo lãnh tín dụng đầu tư từ Quỹ. Mức trích hàng năm tối đa bằng 0,2% trên dư nợ bình...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các hình thức cho vay đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Cho vay đầu tư; 2. Cho dự án vay theo Hiệp định Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các hình thức cho vay đầu tư phát triển của Nhà nước
  • 1. Cho vay đầu tư;
  • 2. Cho dự án vay theo Hiệp định Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Quỹ hỗ trợ phát triển được trích lập quỹ dự phòng rủi ro vào chi phí hoạt động nghiệp vụ để bù đắp những tổn thất, thiệt hại do nguyên nhân khách quan trong quá trình cho các dự án vay vốn tín dụng...
  • Mức trích hàng năm tối đa bằng 0,2% trên dư nợ bình quân cho vay đầu tư, nghĩa vụ bảo lãnh tín dụng đầu tư.
  • Nếu cuối năm không sử dụng hết thì khoản dự phòng này được để lại bù đắp rủi ro cho những năm sau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hàng năm, Quỹ hỗ trợ phát triển có trách nhiệm cân đối nguồn vốn và nhu cầu vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước; việc huy động các nguồn vốn với lãi suất thị trường để cho vay đầu tư phải bảo đảm nguyên tắc chỉ huy động khi đã sử dụng tối đa các nguồn vốn không phải trả lãi hoặc huy động với lãi suất thấp hơn lãi suất t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng cho vay đầu tư 1. Đối tượng cho vay đầu tư là các dự án có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc danh mục các dự án, chương trình do Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ. Thời hạn ưu đãi đối với các dự án được quy định tại Mục I của Danh mục các dự án, chương trình vay vốn đầu tư kèm theo Nghị định này đến ngày 31 thá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đối tượng cho vay đầu tư
  • 1. Đối tượng cho vay đầu tư là các dự án có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc danh mục các dự án, chương trình do Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ.
  • Thời hạn ưu đãi đối với các dự án được quy định tại Mục I của Danh mục các dự án, chương trình vay vốn đầu tư kèm theo Nghị định này đến ngày 31 tháng 12 năm 2005.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hàng năm, Quỹ hỗ trợ phát triển có trách nhiệm cân đối nguồn vốn và nhu cầu vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • việc huy động các nguồn vốn với lãi suất thị trường để cho vay đầu tư phải bảo đảm nguyên tắc chỉ huy động khi đã sử dụng tối đa các nguồn vốn không phải trả lãi hoặc huy động với lãi suất thấp hơn...
  • Khi thực hiện nhiệm vụ tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước giao, Quỹ hỗ trợ phát triển được Nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phí quản lý hàng năm của Quỹ hỗ trợ phát triển được xác định bằng 30% trên số thu nợ lãi cho vay. Tỷ lệ trích phí này được ổn định trong 3 năm. Phí quản lý cho vay lại đối với nguồn vốn tín dụng nước ngoài (ODA) thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính. Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết đ ịnh điều chỉnh m...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện cho vay đầu tư 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 8 Nghị định này; 2. Đã hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định của Nhà nước; 3. Chủ đầu tư là tổ chức và cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; 4. Đối với dự án đầu tư mở rộng sản xuất, đổi mới công nghệ thiết bị, chủ đầu tư phải có tình hình tài chính bảo đảm kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện cho vay đầu tư
  • 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 8 Nghị định này;
  • 2. Đã hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định của Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phí quản lý hàng năm của Quỹ hỗ trợ phát triển được xác định bằng 30% trên số thu nợ lãi cho vay. Tỷ lệ trích phí này được ổn định trong 3 năm.
  • Phí quản lý cho vay lại đối với nguồn vốn tín dụng nước ngoài (ODA) thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính.
  • Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết đ ịnh điều chỉnh mức phí quy định tại Quy chế này và báo cáo Thủ tướng Chính phủ nội dung xử lý.
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quỹ hỗ trợ phát triển được ngân sách nhà nước cấp tiền hỗ trợ lãi suất sau đầu tư. Mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư được thực hiện theo quy định tại Điều 25 Nghị định 106/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 04 năm 2004 về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.

Open section

Điều 25.

Điều 25. Mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 1. Đối với các khoản vay vốn bằng Đồng Việt Nam thì mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư của dự án được xác định bằng nợ gốc thực trả, nhân (x) với 50% lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, nhân (x) với thời hạn thực vay (quy đổi theo năm) của số nợ gốc thực trả. 2. Đối với các khoản vay vố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
  • Đối với các khoản vay vốn bằng Đồng Việt Nam thì mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư của dự án được xác định bằng nợ gốc thực trả, nhân (x) với 50% lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, nhân...
  • Đối với các khoản vay vốn bằng ngoại tệ thì mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư của dự án được xác định bằng nợ gốc nguyên tệ thực trả trong năm, nhân (x) với 35% lãi suất vay vốn ngoại tệ theo hợp đồng...
Removed / left-side focus
  • Mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư được thực hiện theo quy định tại Điều 25 Nghị định 106/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 04 năm 2004 về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Quỹ hỗ trợ phát triển được ngân sách nhà nước cấp tiền hỗ trợ lãi suất sau đầu tư. Right: 3. Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư cho các chủ dự án 1 hoặc 2 lần trong 1 năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Các nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển Quỹ hỗ trợ phát triển được sử dụng: 1. Cho vay đầu tư và cho vay dự án theo Hiệp định của Chính phủ. 2. Cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu. 3. Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư. 4. Thực hiện nhiệm vụ bảo lãnh tín dụng đầu tư. 5. Trả nợ vốn huy động. 6. Thực hiện nghiệp vụ uỷ thác, nhận uỷ thác....

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thời hạn cho vay đầu tư 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư nhưng tối đa không quá 12 năm. 2. Một số dự án đặc thù như trồng rừng có thời gian thu hồi vốn dài, thời hạn vay tối đa không quá 15 năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thời hạn cho vay đầu tư
  • 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư nhưng tối đa không quá 12 năm.
  • 2. Một số dự án đặc thù như trồng rừng có thời gian thu hồi vốn dài, thời hạn vay tối đa không quá 15 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Các nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển Quỹ hỗ trợ phát triển được sử dụng:
  • 1. Cho vay đầu tư và cho vay dự án theo Hiệp định của Chính phủ.
  • 2. Cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định 1. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Quỹ hỗ trợ phát triển được hình thành từ các nguồn: khấu hao tài sản cố định, quỹ đầu tư phát triển, vốn ngân sách nhà nước cấp theo kế hoạch hàng năm và các nguồn hợp pháp khác. 2. Tỷ lệ trích khấu hao tài sản cố...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thực hiện giải ngân Hàng năm, Bộ Tài chính chuyển vốn cho Quỹ hỗ trợ phát triển. Căn cứ Hiệp định Chính phủ và hồ sơ của các dự án nhận vốn chuyển tới, Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện thanh toán cho nhà cung cấp thiết bị, hàng hóa của Việt Nam và các chi phí liên quan đến thực hiện dự án đã ghi trong Hiệp định theo yêu cầu của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Thực hiện giải ngân
  • Hàng năm, Bộ Tài chính chuyển vốn cho Quỹ hỗ trợ phát triển.
  • Căn cứ Hiệp định Chính phủ và hồ sơ của các dự án nhận vốn chuyển tới, Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện thanh toán cho nhà cung cấp thiết bị, hàng hóa của Việt Nam và các chi phí liên quan đến thực...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định
  • Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Quỹ hỗ trợ phát triển được hình thành từ các nguồn:
  • khấu hao tài sản cố định, quỹ đầu tư phát triển, vốn ngân sách nhà nước cấp theo kế hoạch hàng năm và các nguồn hợp pháp khác.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quỹ hỗ trợ phát triển có trách nhiệm quản lý, sử dụng nguồn vốn đầu tư đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả, bảo đảm hoàn vốn và bù đắp chi phí, theo các quy định sau: 1. Mua bảo hiểm tài sản và các chế độ bảo hiểm khác liên quan đến vốn, tài sản theo quy định. 2. Vốn tạm thời nhàn rỗi được gửi tại các ngân hàng trong nư...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Tài sản bảo đảm áp dụng đối với cho vay đầu tư và bảo lãnh tín dụng đầu tư 1. Các chủ đầu tư khi vay vốn đầu tư hoặc được bảo lãnh tín dụng đầu tư được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để bảo đảm tiền vay. 2. Trong thời gian chưa trả hết nợ, chủ đầu tư không được chuyển nhượng, bán hoặc thế chấp, cầm cố tài sản đó để vay vốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Tài sản bảo đảm áp dụng đối với cho vay đầu tư và bảo lãnh tín dụng đầu tư
  • 1. Các chủ đầu tư khi vay vốn đầu tư hoặc được bảo lãnh tín dụng đầu tư được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để bảo đảm tiền vay.
  • Trong thời gian chưa trả hết nợ, chủ đầu tư không được chuyển nhượng, bán hoặc thế chấp, cầm cố tài sản đó để vay vốn nơi khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quỹ hỗ trợ phát triển có trách nhiệm quản lý, sử dụng nguồn vốn đầu tư đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả, bảo đảm hoàn vốn và bù đắp chi phí, theo các quy định sau:
  • 1. Mua bảo hiểm tài sản và các chế độ bảo hiểm khác liên quan đến vốn, tài sản theo quy định.
  • 2. Vốn tạm thời nhàn rỗi được gửi tại các ngân hàng trong nước hoặc Kho bạc Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THU - CHI TÀI CHÍNH

Open section

Chương III

Chương III NGUỒN VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NGUỒN VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • THU - CHI TÀI CHÍNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thu nhập của Quỹ hỗ trợ phát triển 1. Thu nhập từ hoạt động nghiệp vụ: a) Thu lãi cho vay; b) Thu lãi tiền gửi tại các ngân hàng trong nước hoặc Kho bạc Nhà nước; c) Thu phí quản lý cho vay (bao gồm: vốn trong nước, vốn ODA); d) Thu cấp bù chênh lệch lãi suất do ngân sách nhà nước cấp; đ) Thu phí nhận uỷ thác cấp phát vốn, cho...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trả nợ vay 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm trả vốn vay cho tổ chức cho vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký. 2. Trong thời gian ân hạn, chủ đầu tư chưa phải trả nợ gốc nhưng phải trả lãi. 3. Nếu sau thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày đến hạn trả nợ, chủ đầu tư không trả được nợ vay của kỳ hạn đó và không được điều chỉnh kỳ hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trả nợ vay
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm trả vốn vay cho tổ chức cho vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký.
  • 2. Trong thời gian ân hạn, chủ đầu tư chưa phải trả nợ gốc nhưng phải trả lãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thu nhập của Quỹ hỗ trợ phát triển
  • 1. Thu nhập từ hoạt động nghiệp vụ:
  • a) Thu lãi cho vay;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Chi phí của Quỹ hỗ trợ phát triển 1. Chi hoạt động nghiệp vụ: a) Chi trả lãi vốn huy động; b) Chi trả lãi tiền gửi của khách hàng tại Quỹ; c) Chi phí huy động vốn; d) Chi phí thanh toán; đ) Chi phí uỷ thác; e) Chi phí dự phòng rủi ro; g) Chi khác cho hoạt động nghiệp vụ. 2. Chi phí quản lý: a) Chi lương, phụ cấp lương theo chế...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Điều chỉnh thời hạn ân hạn, thời hạn trả nợ và mức trả nợ trong mỗi kỳ hạn Trường hợp do nguyên nhân khách quan, chủ đầu tư không trả được nợ theo đúng thỏa thuận ghi trong hợp đồng tín dụng, phải có văn bản đề nghị gửi Quỹ hỗ trợ phát triển để xem xét điều chỉnh thời hạn ân hạn; thời hạn, kỳ hạn trả nợ và mức trả nợ trong mỗi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Điều chỉnh thời hạn ân hạn, thời hạn trả nợ và mức trả nợ trong mỗi kỳ hạn
  • Trường hợp do nguyên nhân khách quan, chủ đầu tư không trả được nợ theo đúng thỏa thuận ghi trong hợp đồng tín dụng, phải có văn bản đề nghị gửi Quỹ hỗ trợ phát triển để xem xét điều chỉnh thời hạn...
  • thời hạn, kỳ hạn trả nợ và mức trả nợ trong mỗi kỳ hạn theo thẩm quyền quy định tại Điều 21 Nghị định này(sau đây gọi tắt là gia hạn nợ). Thời hạn gia hạn nợ tối đa bằng 1/3 thời hạn trả nợ đã ghi...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Chi phí của Quỹ hỗ trợ phát triển
  • 1. Chi hoạt động nghiệp vụ:
  • a) Chi trả lãi vốn huy động;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện hạch toán chi phí đúng chế độ quy định; chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung và tính chính xác của các khoản chi; thực hiện các quy định về chế độ hoá đơn, chứng từ kế toán.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Rủi ro và xử lý rủi ro 1. Chủ đầu tư được xem xét gia hạn nợ, khoanh nợ, xoá nợ hoặc miễn, giảm lãi tiền vay, do nguyên nhân bất khả kháng: thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ gây thiệt hại tài sản; do Nhà nước điều chỉnh chính sách. 2. Các trường hợp chuyển đổi sở hữu, xử lý khó khăn về tài chính cho các doanh nghiệp có sử d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Rủi ro và xử lý rủi ro
  • 1. Chủ đầu tư được xem xét gia hạn nợ, khoanh nợ, xoá nợ hoặc miễn, giảm lãi tiền vay, do nguyên nhân bất khả kháng: thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ gây thiệt hại tài sản; do Nhà nước điều chỉ...
  • Các trường hợp chuyển đổi sở hữu, xử lý khó khăn về tài chính cho các doanh nghiệp có sử dụng tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì thực hiện theo quy định của Chính phủ như đối với các khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện hạch toán chi phí đúng chế độ quy định
  • chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung và tính chính xác của các khoản chi
  • thực hiện các quy định về chế độ hoá đơn, chứng từ kế toán.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Các khoản chi phí không được hạch toán vào chi phí hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển: 1. Các khoản thiệt hại đã được Chính phủ hỗ trợ hoặc cơ quan bảo hiểm, bên gây thiệt hại bồi thường. 2. Các khoản chi phạt do vi phạm hành chính, vi phạm môi trường, phạt vi phạm chế độ tài chính. 3. Các khoản chi đầu tư xây dựng cơ bản, mu...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Thẩm quyền xử lý rủi ro: 1. Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển quyết định điều chỉnh thời hạn ân hạn; thời hạn, kỳ hạn trả nợ và mức trả nợ trong mỗi kỳ hạn. 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định khoanh nợ, xoá nợ, miễn và giảm lãi suất vay cho chủ dự án trên cơ sở đề nghị của Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Thẩm quyền xử lý rủi ro:
  • 1. Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển quyết định điều chỉnh thời hạn ân hạn; thời hạn, kỳ hạn trả nợ và mức trả nợ trong mỗi kỳ hạn.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định khoanh nợ, xoá nợ, miễn và giảm lãi suất vay cho chủ dự án trên cơ sở đề nghị của Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Các khoản chi phí không được hạch toán vào chi phí hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển:
  • 1. Các khoản thiệt hại đã được Chính phủ hỗ trợ hoặc cơ quan bảo hiểm, bên gây thiệt hại bồi thường.
  • 2. Các khoản chi phạt do vi phạm hành chính, vi phạm môi trường, phạt vi phạm chế độ tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV CHÊNH LỆCH THU CHI TÀI CHÍNH VÀ TRÍCH LẬP CÁC QUỸ

Open section

Chương IV

Chương IV QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
Removed / left-side focus
  • CHÊNH LỆCH THU CHI TÀI CHÍNH
  • VÀ TRÍCH LẬP CÁC QUỸ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Chênh lệch thu, chi tài chính thực hiện trong năm là kết quả hoạt động tài chính của Quỹ hỗ trợ phát triển, được xác định giữa tổng thu nhập trừ đi tổng chi phí phát sinh trong năm.

Open section

Điều 28.

Điều 28. Thời hạn bảo lãnh Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo thỏa thuận giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng cho vay.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Thời hạn bảo lãnh
  • Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo thỏa thuận giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng cho vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Chênh lệch thu, chi tài chính thực hiện trong năm là kết quả hoạt động tài chính của Quỹ hỗ trợ phát triển, được xác định giữa tổng thu nhập trừ đi tổng chi phí phát sinh trong năm.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Phân phối chênh lệch thu chi tài chính Chênh lệch thu chi tài chính hàng năm sau khi trả tiền phạt do vi phạm các quy định của pháp luật, được phân phối như sau: 1. Trích 50% vào quỹ đầu tư phát triển. 2. Trích quỹ khen thưởng và quỹ phúc lợi. Mức trích hai quỹ thực hiện theo quy định như đối với doanh nghiệp nhà nước. 3. Số c...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Mức bảo lãnh 1. Mức bảo lãnh đối với một dự án không vượt quá 70% tổng số vốn đầu tư tài sản cố định được duyệt của dự án. 2. Tổng mức bảo lãnh cho các dự án trong năm của Quỹ hỗ trợ phát triển không vượt quá tổng số vốn cho vay đầu tư trong năm đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Mức bảo lãnh
  • 1. Mức bảo lãnh đối với một dự án không vượt quá 70% tổng số vốn đầu tư tài sản cố định được duyệt của dự án.
  • 2. Tổng mức bảo lãnh cho các dự án trong năm của Quỹ hỗ trợ phát triển không vượt quá tổng số vốn cho vay đầu tư trong năm đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Phân phối chênh lệch thu chi tài chính
  • Chênh lệch thu chi tài chính hàng năm sau khi trả tiền phạt do vi phạm các quy định của pháp luật, được phân phối như sau:
  • 1. Trích 50% vào quỹ đầu tư phát triển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Kế hoạch tài chính và tiền lương hàng năm của Quỹ hỗ trợ phát triển được Hội đồng quản lý thông qua, bao gồm: 1. Kế hoạch nguồn và sử dụng vốn. 2. Kế hoạch cấp phát từ ngân sách nhà nước cho các hoạt động ưu đãi: mức cấp bù chênh lệch lãi suất và hỗ trợ lãi suất sau đầu tư. 3. Kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản. 4. Kế hoạch thu -...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trích, lập Quỹ dự phòng rủi ro Hàng năm, Quỹ hỗ trợ phát triển được lập Quỹ dự phòng rủi ro để xử lý các rủi ro do các chủ đầu tư không trả được nợ theo hợp đồng tín dụng. Việc trích, lập Quỹ dự phòng rủi ro được thực hiện như sau: 1. Quỹ dự phòng rủi ro được trích hàng năm tối đa bằng 0,2% trên dư nợ bình quân cho vay đầu tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trích, lập Quỹ dự phòng rủi ro
  • Hàng năm, Quỹ hỗ trợ phát triển được lập Quỹ dự phòng rủi ro để xử lý các rủi ro do các chủ đầu tư không trả được nợ theo hợp đồng tín dụng. Việc trích, lập Quỹ dự phòng rủi ro được thực hiện như sau:
  • 1. Quỹ dự phòng rủi ro được trích hàng năm tối đa bằng 0,2% trên dư nợ bình quân cho vay đầu tư và nghĩa vụ bảo lãnh tín dụng đầu tư. Bộ Tài chính hướng dẫn việc trích lập Quỹ dự phòng rủi ro.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Kế hoạch tài chính và tiền lương hàng năm của Quỹ hỗ trợ phát triển được Hội đồng quản lý thông qua, bao gồm:
  • 1. Kế hoạch nguồn và sử dụng vốn.
  • 2. Kế hoạch cấp phát từ ngân sách nhà nước cho các hoạt động ưu đãi: mức cấp bù chênh lệch lãi suất và hỗ trợ lãi suất sau đầu tư.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Quỹ hỗ trợ phát triển có trách nhiệm gửi các báo cáo kế hoạch quy định tại Điều 20 của Quy chế này cho các cơ quan liên quan theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Đối tượng được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư bao gồm: 1. Các dự án thuộc đối tượng vay vốn đầu tư theo quy định của Nghị định này nhưng mới được vay một phần hoặc chưa được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. 2. Các dự án theo danh mục ngành nghề thuộc lĩnh vực và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định hiện h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Đối tượng được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư bao gồm:
  • 1. Các dự án thuộc đối tượng vay vốn đầu tư theo quy định của Nghị định này nhưng mới được vay một phần hoặc chưa được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
  • Các dự án theo danh mục ngành nghề thuộc lĩnh vực và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định hiện hành của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) nhưng...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quỹ hỗ trợ phát triển có trách nhiệm gửi các báo cáo kế hoạch quy định tại Điều 20 của Quy chế này cho các cơ quan liên quan theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ, KIỂM TOÁN

Open section

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ, KIỂM TOÁN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Quỹ hỗ trợ phát triển phải thực hiện chế độ kế toán, thống kê hiện hành và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính. Năm tài chính của Quỹ hỗ trợ phát triển bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lịch.

Open section

Điều 23.

Điều 23. Điều kiện để được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 1. Dư án thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư quy định tại Điều 22 Nghị định này. 2. Dự án đầu tư đã hoàn thành đưa vào sử dụng và đã hoàn trả được vốn vay.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Điều kiện để được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
  • 1. Dư án thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư quy định tại Điều 22 Nghị định này.
  • 2. Dự án đầu tư đã hoàn thành đưa vào sử dụng và đã hoàn trả được vốn vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Quỹ hỗ trợ phát triển phải thực hiện chế độ kế toán, thống kê hiện hành và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính.
  • Năm tài chính của Quỹ hỗ trợ phát triển bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lịch.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Quỹ hỗ trợ phát triển có trách nhiệm lập và gửi các báo cáo nghiệp vụ, báo cáo thống kê, báo cáo kế toán và các báo cáo định kỳ, đột xuất khác theo quy định hiện hành và theo yêu cầu của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Báo cáo quyết toán thu chi tài chính hàng năm của Quỹ hỗ trợ phát triển được Hội đồng quản lý Quỹ thông qua và gửi Bộ...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Nguyên tắc hỗ trợ lãi suất sau đầu tư Chủ đầu tư chỉ được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đối với số vốn vay của tổ chức tín dụng để đầu tư tài sản cố định và trong phạm vi tổng số vốn đầu tư tư tài sản cố định của dự án. Thời gian tính hỗ trợ lãi suất sau đầu tư là thời gian thực vay vốn trong hạn của dự án.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Nguyên tắc hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
  • Chủ đầu tư chỉ được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đối với số vốn vay của tổ chức tín dụng để đầu tư tài sản cố định và trong phạm vi tổng số vốn đầu tư tư tài sản cố định của dự án.
  • Thời gian tính hỗ trợ lãi suất sau đầu tư là thời gian thực vay vốn trong hạn của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Quỹ hỗ trợ phát triển có trách nhiệm lập và gửi các báo cáo nghiệp vụ, báo cáo thống kê, báo cáo kế toán và các báo cáo định kỳ, đột xuất khác theo quy định hiện hành và theo yêu cầu của B...
  • Báo cáo quyết toán thu chi tài chính hàng năm của Quỹ hỗ trợ phát triển được Hội đồng quản lý Quỹ thông qua và gửi Bộ Tài chính xem xét, kiểm tra theo chức năng của cơ quan quản lý nhà nước.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. 1. Báo cáo tài chính hàng năm của Quỹ hỗ trợ phát triển phải được kiểm toán bắt buộc theo quy định của pháp luật. 2. Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện chế độ kiểm toán nội bộ, công khai kết quả hoạt động tài chính hàng năm theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và chịu trách nhiệm về số liệu đã công bố./.

Open section

Điều 26.

Điều 26. Đối tượng được bảo lãnh 1. Các dự án thuộc đối tượng vay vốn đầu tư theo quy định của Nghị định này nhưng mới được vay một phần hoặc chưa được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. 2. Các dự án theo danh mục ngành nghề thuộc lĩnh vực và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định hiện hành của Chính phủ về hướng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Đối tượng được bảo lãnh
  • 1. Các dự án thuộc đối tượng vay vốn đầu tư theo quy định của Nghị định này nhưng mới được vay một phần hoặc chưa được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
  • Các dự án theo danh mục ngành nghề thuộc lĩnh vực và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định hiện hành của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) nhưng...
Removed / left-side focus
  • 1. Báo cáo tài chính hàng năm của Quỹ hỗ trợ phát triển phải được kiểm toán bắt buộc theo quy định của pháp luật.
  • 2. Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện chế độ kiểm toán nội bộ, công khai kết quả hoạt động tài chính hàng năm theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và chịu trách nhiệm về số liệu đã công bố./.

Only in the right document

MỤC I MỤC I CHO VAY ĐẦU TƯ
MỤC II MỤC II CHO DỰ ÁN VAY THEO HIỆP ĐỊNH CHÍNH PHỦ
MỤC III MỤC III BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO
Điều 27. Điều 27. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh vay vốn đầu tư quy định tại Điều 26 Nghị định này. 2. Điều kiện dự án được bảo lãnh như quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, và 7 của Điều 9 Nghị định này. 3. Được Quỹ hỗ trợ phát triển thẩm định phương án tài chính, phương án trả nợ.
Điều 30. Điều 30. Phí bảo lãnh Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí bảo lãnh cho Quỹ hỗ trợ phát triển .
Điều 31. Điều 31. Trách nhiệm tài chính khi chủ đầu tư không trả được nợ Trường hợp chủ đầu tư không trả được nợ vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký thì: 1. Quỹ hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm trả nợ cho tổ chức tín dụng thay chủ đầu tư phần vốn vay đã nhận bảo lãnh. 2. Chủ đầu tư phải nhận nợ bắt buộc với Quỹ hỗ trợ phát triển về số tiền...
Điều 32. Điều 32. Xử lý rủi ro trong bảo lãnh Trường hợp các chủ đầu tư được bảo lãnh không trả được số nợ bắt buộc của Quỹ hỗ trợ phát triển sẽ được xử lý theo quy định tại Điều 19 và Điều 21 Nghị định này.
Điều 33. Điều 33. Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Vốn ngân sách nhà nước: a) Vốn điều lệ của Quỹ hỗ trợ phát triển. b) Vốn ngân sách nhà nước cấp bổ sung hàng năm để thực hiện các hình thức tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. c) Vốn các dự án, chương trình được Chính phủ giao cho Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện. d) Vốn...