Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 9
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy sản; thủy lợi; phòng, chống thiên tai; phát triển nông thôn; chất lượng, an toàn thực phẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; b) Dự thảo kế hoạch, chương trình, dự án, đề án, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về nông ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. C hi cục thuộc S ở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Việc thành lập chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (bao gồm cả tổ chức bên trong) phải phù hợp với quy định của pháp luật chuyên ngành và đáp ứng đủ tiêu chí thành lập theo quy định tại Nghị định số 107/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thuỷ sản; thuỷ lợi; phát triển nông thôn; chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản và muối; quy h...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. C hi cục thuộc S ở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Việc thành lập chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (bao gồm cả tổ chức bên trong) phải phù hợp với quy định của pháp luật chuyên ngành và đáp ứng đủ tiêu chí thành lập theo quy địn...
  • a) Trường hợp thành lập chi cục quản lý chuyên ngành thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thì thực hiện sắp xếp các tổ chức cấp phòng của chi cục theo đúng tiêu chí quy định tại Nghị định s...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Trình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh:
  • a) Dự thảo quyết định, chỉ thị
Removed / left-side focus
  • Việc thành lập chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (bao gồm cả tổ chức bên trong) phải phù hợp với quy định của pháp luật chuyên ngành và đáp ứng đủ tiêu chí thành lập theo quy địn...
  • a) Trường hợp thành lập chi cục quản lý chuyên ngành thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thì thực hiện sắp xếp các tổ chức cấp phòng của chi cục theo đúng tiêu chí quy định tại Nghị định s...
  • b) Trường hợp không đáp ứng đủ tiêu chí thành lập chi cục hoặc đủ tiêu chí nhưng không cần thiết thành lập chi cục thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xé...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. C hi cục thuộc S ở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện
  • Left: 2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Right: b) Dự thảo văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Target excerpt

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; th...

left-only unmatched

Chương II

Chương II CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Vị trí và chức năng 1. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ở các huyện hoặc Phòng Kinh tế ở các thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở địa phương về:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện: a) Dự thảo quyết định, quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, trung hạn, hàng năm và các nội dung nhiệm vụ về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện theo quy định; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 3 năm 2023. 2. Bãi bỏ các quy định, Thông tư sau đây: a) Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình khuyến khích phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi, phát triển nông thôn phòng, chống thiên tai; chất lượng, an toàn thực phẩm để Uỷ ban nhân dân huyệ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 3 năm 2023.
  • 2. Bãi bỏ các quy định, Thông tư sau đây:
Added / right-side focus
  • 1. Trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định, chỉ thị
  • quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm
  • chương trình khuyến khích phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi, phát triển nông thôn phòng, chống thiên tai
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 3 năm 2023.
  • 2. Bãi bỏ các quy định, Thông tư sau đây:
  • a) Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Hiệu lực thi hành Right: Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn
Target excerpt

Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình khuyến khích phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp...

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Trách nhiệm thi hành 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: a) Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; quyết định cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước về ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn theo các nhóm lĩnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
Chương I Chương I SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Điều 1. Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thuỷ sản; thuỷ lợi; phát triển nông thôn; phòng, chống thiên tai; chất lượng an toàn thực phẩm...
Điều 3. Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Giám đốc và các Phó Giám đốc. Số lượng Phó Giám đốc Sở không quá 03 người; b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền...
Điều 4. Điều 4. Biên chế công chức và số lượng người làm việc (biên chế sự nghiệp) 1. Biên chế công chức, biên chế sự nghiệp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, biên chế sự nghiệp trong các cơ quan, tổ chức hành chín...
Chương II Chương II PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Ở CÁC HUYỆN HOẶC PHÒNG KINH TẾ Ở CÁC THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH
Điều 5. Điều 5. Vị trí và chức năng 1. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ở các huyện hoặc Phòng Kinh tế ở các thị xã, thành phố thuộc tỉnh là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện; tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở địa phương về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thuỷ lợi;...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức bộ máy và biên chế công chức 1. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế (sau đây gọi chung là Phòng) có Trưởng phòng, không quá 03 Phó Trưởng phòng và các công chức chuyên môn, nghiệp vụ. a) Trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và trước pháp luật về...