Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất các loại định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
04/2023/NQ-HDND
Right document
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp
10/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất các loại định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này bãi bỏ các nghị quyết sau đây: a) Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 t...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 2 . Điều khoản thi hành
- 1. Nghị quyết này bãi bỏ các nghị quyết sau đây:
- a) Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020
- Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp
- Điều 2 . Điều khoản thi hành
- 1. Nghị quyết này bãi bỏ các nghị quyết sau đây:
- a) Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân,Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật. Nghị quyết nà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau: “2. Bảng xác định vùng: Địa bàn Đồng bằng Trung du Miền núi Thị xã Hương Trà Các xã, phường còn lại Các xã: Bình Thành, Bình Tiến, Hương Bình Thị xã Hương Thủy Các xã, phường còn lại Các xã: Dương Hòa, Phú Sơn Huyện Quảng Điền Toàn bộ các xã, thị trấn Huyện Phú Vang Toàn bộ các xã, thị t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau: “ Điều 5. Xác định vị trí đất nông nghiệp Việc xác định vị trí đất căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7 như sau: a) Sửa đổi bổ sung điểm b khoản 1 như sau: “b) Thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà: Đô thị loại IV”. b) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau: “a) Xác định loại đường phố: Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau: “ Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp 1. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác: Đơn vị tính: Đồng/m 2 TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đồng bằng 33.000 28.600 24.200 2 Trung du 25.300 20.900 18.700 3 Miền núi 23.100 19.800 16.500 Giá đất trồng cây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau: “ Điều 13. Giá đất ở tại nông thôn . Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục I kèm theo.”
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau: “ Điều 15. Giá đất ở tạiđô thị 1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền Đơn vị tính: Đồng/m 2 LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 Nhóm đường 1A 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000 Nhóm đường 1B 2.195.000 1.317.000 1.104.000 878.000...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung tại Điều 20 như sau: “ Điều 20. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định (trừ các trường hợp đã quy định giá đất ở tại Điều 21) 1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền Đơn vị tính: Đồng/m² TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) GIÁ ĐẤT Ở 1 Từ 19,5 m trở lên 980.000...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 như sau: “Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô 1.Huyện Phong Điền Đơn vị tính: Đồng/m 2 TT Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè) GIÁ ĐẤT Ở I Thị trấn Phong Điền 1 Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9 Các tuyến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bổ sung khoản 4 vào Điều 22 như sau: “4.Giá đất ở trong khu Cảng hàng không quốc tế Phú Bài được xác định theo giá đất ở vị trí 2 đường Lê Trọng Tấn”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.