Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật ngành nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới ba tháng cho 20 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

V/v phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia học chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia học chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật ngành nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới ba tháng cho 20 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh K...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật ngành nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới ba tháng cho 20 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ sở giáo dục nghề n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt danh mục nghề đào tạo; mức chi phí đào tạo cho từng nghề; mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề: Theo Phụ l ục đính kèm . 2. Mức hỗ trợ đối với từng đối tượng tha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt danh mục nghề đào tạo; mức chi phí đào tạo cho từng nghề; mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn...
  • 1. Danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề: Theo Phụ l ục đính kèm .
  • 2. Mức hỗ trợ đối với từng đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật ngành nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới ba tháng cho 20 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước trên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật Định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định tại Quyết định này là cơ sở ban hành đơn giá đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo nghề dưới ba tháng có sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước theo phương thức đặt hàng, giao nhiệm vụ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Lao động-Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị, địa phương triển khai thực hiện theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Lao động-Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị, địa phương triển khai thực hiện theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
  • Định mức kinh tế
  • kỹ thuật được quy định tại Quyết định này là cơ sở ban hành đơn giá đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo nghề dưới ba tháng có sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước theo phương thức đặt hàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật 20 nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới ba tháng , gồm : 1. Nghề Cốt thép - Hàn: Trình độ đào tạo: Sơ cấp; thời gian đào tạo: 430 giờ ( Chi tiết tại Phụ lục I ). 2. Nghề Nề - Hoàn thiện: Trình độ đào tạo: Sơ cấp; thời gian đào tạo: 390 giờ ( Chi tiết tại Phụ lục II ). 3. Nghề Vận hành máy nông...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: Quyết định số 976/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt mức chi phí đào tạo sơ cấp nghề miễn phí cho lao động nông thôn và Dự án dạy nghề cho người nghèo tỉnh Kon Tum; Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: Quyết định số 976/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt mức...
  • Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày 15/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 976/QĐ-UBND
  • Quyết định số 892/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 3 tháng cho người khuyết tật và mức hỗ trợ cho...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật 20 nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới ba tháng , gồm :
  • 1. Nghề Cốt thép - Hàn: Trình độ đào tạo: Sơ cấp; thời gian đào tạo: 430 giờ ( Chi tiết tại Phụ lục I ).
  • 2. Nghề Nề - Hoàn thiện: Trình độ đào tạo: Sơ cấp; thời gian đào tạo: 390 giờ ( Chi tiết tại Phụ lục II ).
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 3 năm 2023. 2. Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia học chương trình đào tạo trình độ sơ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đào Xuân Quí P hụ lục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 3 năm 2023.
  • Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng th...
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Hàng năm ( trước ngày 20/12 ) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp tình hình thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.