Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với từng loại vi phạm hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Long An
16/2023/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An
43/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với từng loại vi phạm hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với từng loại vi phạm hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Long An Right: Ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với từng loại vi phạm hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Long An theo quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19/11/2019 của Chính phủ về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai và Điều 1 Nghị định số 04/2022/NĐ-CP ng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- tài nguyên nước và khoáng sản
- khí tượng thủy văn
- đo đạc và bản đồ.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với từng loại vi phạm hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Long An theo quy định tại Nghị đị... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/4/2023.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 61/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 61/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục giải...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/4/2023.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với từng loại vi phạm hành chính về đất đai trên địa bàn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các Sở ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài nguyên và Môi trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
- các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với từng loại
- vi phạm hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Long An theo quy định
- tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19/11/2019 của Chính phủ
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các Sở ngành tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại: khoản 1, 2, 3, 4 Điều 9; khoản 1, 2, 3 Điều 10; khoản 1, 2, 3 Điều 11; khoản 1, 2, 3, 4 Điều 12; khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 14; khoản 1 Điều 15; khoản 1, 2, 3 Điều 16;...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với các quyết định hành chính về quản lý đất đai bị khiếu nại bao gồm: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, trưng dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; b) Cấp hoặc thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các quyết định hành chính về quản lý đất đai bị khiếu nại bao gồm:
- a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, trưng dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
- Quy định này quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại: khoản 1, 2, 3, 4 Điều 9
- khoản 1, 2, 3 Điều 10
- khoản 1, 2, 3 Điều 11
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1 . Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai xảy ra trên địa bàn tỉnh, bị áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả buộc khôi phục tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; người có thẩm quyền xử phạt và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xử phạt v...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Thẩm quyền giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp 1 . Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) giải quyết khiếu nại lần đầu đối với các quyết định hành chính về quản lý đất đai quy định tại Khoản 1, Điều 1 Quy định này do Ủy ban nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Thẩm quyền giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) giải quyết khiếu nại lần đầu đối với các quyết định hành chính về quản lý đất...
- 2 . Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết các khiếu nại:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai xảy ra trên địa bàn tỉnh, bị áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả buộc khôi phục tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm.
- 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; người có thẩm quyền xử phạt và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Tình trạng ban đầu của đất là tình trạng của các loại đất tồn tại trước thời điểm đối tượng thực hiện hành vi vi phạm, loại đất được xác định dựa trên các căn cứ quy định tại Điều 11 Luật Đất đai năm 2013.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Khiếu nại về đất đai được cơ quan nhà nước thụ lý giải quyết khi có đủ các điều kiện sau đây 1 . Người khiếu nại phải là người có quyền, lợi ích hợp pháp chịu tác động trực tiếp bởi quyết định hành chính mà mình khiếu nại. 2 . Người khiếu nại phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật; trong trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Khiếu nại về đất đai được cơ quan nhà nước thụ lý giải quyết khi có đủ các điều kiện sau đây
- 1 . Người khiếu nại phải là người có quyền, lợi ích hợp pháp chịu tác động trực tiếp bởi quyết định hành chính mà mình khiếu nại.
- 2 . Người khiếu nại phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Tình trạng ban đầu của đất là tình trạng của các loại đất tồn tại trước thời điểm đối tượng thực hiện hành vi vi phạm, loại đất được xác định dựa trên các căn cứ quy định tại Điều 11 Luật Đất đai n...
Left
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ xác định tình trạng ban đầu của đất 1. Việc xác định tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm được thực hiện căn cứ vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai, văn bản thanh tra, kiểm tra hoặc văn bản pháp lý khác được lập, ban hành trước thời điểm vi phạm pháp luật về đất đai có thể hiện tình trạng ban đầu của đất t...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Người đại diện để khiếu nại 1 . Người đại diện để thực hiện việc khiếu nại phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật; việc đại diện khiếu nại phải lập thành văn bản có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người khiếu nại hoặc người được đại diện khiếu nại cư trú. 2. Người đại diện theo pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Người đại diện để khiếu nại
- 1 . Người đại diện để thực hiện việc khiếu nại phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật
- việc đại diện khiếu nại phải lập thành văn bản có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người khiếu nại hoặc người được đại diện khiếu nại cư trú.
- Điều 4. Căn cứ xác định tình trạng ban đầu của đất
- Việc xác định tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm được thực hiện căn cứ vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai, văn bản thanh tra, kiểm tra hoặc văn bản pháp lý khác được lập, ban hành...
- Trường hợp có nhiều tài liệu quy định tại khoản 1 Điều này thể hiện khác nhau về tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm thì xác định theo tài liệu có thời điểm lập, ban hành mới nhất hoặc văn...
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức độ khôi phục tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm 1. Tự ý chuyển mục đích sử dụng đất mà vị trí, diện tích, loại đất phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, phù hợp quy hoạch xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì yêu cầu đối tượng vi phạm giữ nguyên hiện trạng sử dụng đất như t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thời hiệu, thời hạn khiếu nại 1. Thời hiệu khiếu nại a) Trong thời hạn không quá chín mươi (90) ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hành chính hoặc biết được quyết định hành chính về quản lý đất đai của Ủy ban nhân dân cấp huyện mà người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan không đồng ý với quyết định hành chính đó thì có quyề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thời hiệu, thời hạn khiếu nại
- 1. Thời hiệu khiếu nại
- a) Trong thời hạn không quá chín mươi (90) ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hành chính hoặc biết được quyết định hành chính về quản lý đất đai của Ủy ban nhân dân cấp huyện mà người có quyền...
- Điều 5. Mức độ khôi phục tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm
- Tự ý chuyển mục đích sử dụng đất mà vị trí, diện tích, loại đất phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, phù hợp quy hoạch xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt th...
- Tự ý chuyển mục đích sử dụng đất mà vị trí, diện tích, loại đất không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, không phù hợp quy hoạch xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền...
Left
Chương II
Chương II MỨC ĐỘ KHÔI PHỤC LẠI TÌNH TRẠNG BAN ĐẦU CỦA ĐẤT TRƯỚC KHI VI PHẠM
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
- MỨC ĐỘ KHÔI PHỤC LẠI TÌNH TRẠNG BAN ĐẦU CỦA ĐẤT
- TRƯỚC KHI VI PHẠM
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối với các vi phạm quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 9; khoản 1, 2 và 3 Điều 10; khoản 1, 2 và 3 Điều 11; khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 12 Nghị định số 91/2019/NĐ-CP mà phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Đối tượng vi phạm tự ý chuyển mục đích sử dụng đất mà vị trí, diện tích, loại đất phù hợp với quy hoạch sử dụng đất...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thời gian không tính thời hiệu, thời hạn khiếu nại Trong trường hợp người khiếu nại không thực hiện được việc khiếu nại theo đúng thời hiệu, thời hạn quy định tại Điều 5 Quy định này vì ốm đau, thiên tai, địch họa, đi công tác, học tập ở nơi xa hoặc vì những trở ngại khách quan khác thì thời gian trở ngại đó không tính vào thời...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thời gian không tính thời hiệu, thời hạn khiếu nại
- Trong trường hợp người khiếu nại không thực hiện được việc khiếu nại theo đúng thời hiệu, thời hạn quy định tại Điều 5 Quy định này vì ốm đau, thiên tai, địch họa, đi công tác, học tập ở nơi xa hoặ...
- người khiếu nại phải chứng minh với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về trở ngại khách quan đó.
- Điều 6. Đối với các vi phạm quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 9; khoản 1, 2 và 3 Điều 10; khoản 1, 2 và 3 Điều 11; khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 12 Nghị định số 91/2019/NĐ-CP mà phù hợp với quy hoạch,...
- Đối tượng vi phạm tự ý chuyển mục đích sử dụng đất mà vị trí, diện tích, loại đất phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, quy hoạch xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt ho...
- 2. Đối tượng phải thực hiện các thủ tục về đất đai, đầu tư, môi trường theo quy định.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối với các vi phạm quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 9; khoản 1, 2 và 3 Điều 10; khoản 1, 2 và 3 Điều 11 Nghị định số 91/2019/NĐ-CP mà không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Tự ý chuyển mục đích sử dụng đất mà không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì buộc khôi phục tình trạng ban đầu của đất trước...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật 1. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu có hiệu lực pháp luật sau 30 ngày, kể từ ngày ban hành mà người khiếu nại không khiếu nại lần hai; đối với vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn thì thời hạn có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày. 2. Quyết định giải quyết khiếu nại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật
- 1. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu có hiệu lực pháp luật sau 30 ngày, kể từ ngày ban hành mà người khiếu nại không khiếu nại lần hai
- đối với vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn thì thời hạn có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày.
- Điều 7. Đối với các vi phạm quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 9; khoản 1, 2 và 3 Điều 10; khoản 1, 2 và 3 Điều 11 Nghị định số 91/2019/NĐ-CP mà không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- 1. Tự ý chuyển mục đích sử dụng đất mà không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì buộc khôi phục tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với các hành vi:
- a) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm, đất trồng rừng.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối với các vi phạm quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 12 Nghị định số 91/2019/NĐ-CP mà không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Tự ý chuyển mục đích sử dụng đất mà không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì buộc khôi phục tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với các hành vi: a) Chuyển đất p...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan Nhà nước có liên quan trong công tác giải quyết khiếu nại về đất đai 1 . Cơ quan hành chính cấp dưới phải tuyệt đối chấp hành, không được vô hiệu hóa hoặc làm cản trở việc thi hành quyết định giải quyết khiếu nại về đất đai đã có hiệu lực pháp luật của cơ quan hành chính cấp trên. Trong trường hợp phát h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan Nhà nước có liên quan trong công tác giải quyết khiếu nại về đất đai
- Cơ quan hành chính cấp dưới phải tuyệt đối chấp hành, không được vô hiệu hóa hoặc làm cản trở việc thi hành quyết định giải quyết khiếu nại về đất đai đã có hiệu lực pháp luật của cơ quan hành chín...
- Trong trường hợp phát hiện quyết định đó có tình tiết mới hoặc có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì có văn bản báo cáo và kiến nghị Ủy ban nhân dân cấp trên trực tiếp xem xét có ý kiến.
- Điều 8. Đối với các vi phạm quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 12 Nghị định số 91/2019/NĐ-CP mà không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- 1. Tự ý chuyển mục đích sử dụng đất mà không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì buộc khôi phục tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với các hành vi:
- a) Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trả tiền một lần sang đất ở
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối với các vi phạm quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 91/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 của Nghị định số 04/2022/NĐ-CP) 1. Chuyển đổi cây trồng trên đất trồng lúa chưa đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 56 Luật Trồng trọt ngày 19/11/2018 và khoản 1 Điều 13 Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ng...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cơ quan chuyên môn các cấp tham mưu giải quyết khiếu nại về đất đai 1 . Phòng Tài nguyên và Môi trường; Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp giải quyết khiếu nại đất đai, có trách nhiệm thực hiện đúng thời gian quy định về thời hạn giải quyết đơn khiếu nại của công dân. 2 . Trong quá trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Cơ quan chuyên môn các cấp tham mưu giải quyết khiếu nại về đất đai
- 1 . Phòng Tài nguyên và Môi trường
- Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp giải quyết khiếu nại đất đai, có trách nhiệm thực hiện đúng thời gian quy định về thời hạn giải quyết đơn khiếu nại của cô...
- Điều 9. Đối với các vi phạm quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 91/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 của Nghị định số 04/2022/NĐ-CP)
- Chuyển đổi cây trồng trên đất trồng lúa chưa đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 56 Luật Trồng trọt ngày 19/11/2018 và khoản 1 Điều 13 Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 buộc kh...
- a) Chuyển đổi làm mất đi các điều kiện để trồng lúa trở lại; gây ô nhiễm, thoái hóa đất trồng lúa; làm hư hỏng công trình giao thông, công trình thủy lợi phục vụ trồng lúa.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đối với các vi phạm quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 14 Nghị định số 91/2019/NĐ-CP Lấn, chiếm đất thuộc các trường hợp quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 14 Nghị định số 91/2019/NĐ-CP, trừ trường hợp quy định tại điểm b, c khoản 7 Điều 14 Nghị định số 91/2019/NĐ-CP thì đối tượng vi phạm phải thực hiện khắc phục như s...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quyết định giải quyết khiếu nại 1 . Người giải quyết khiếu nại lần đầu phải ra quyết định giải quyết khiếu nại. 2. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu phải có các nội dung sau: a) Ngày, tháng, năm ra quyết định; b) Tên, địa chỉ người khiếu nại, người bị khiếu nại; c) Nội dung khiếu nại; d) Kết quả xác minh nội dung khiếu n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quyết định giải quyết khiếu nại
- 1 . Người giải quyết khiếu nại lần đầu phải ra quyết định giải quyết khiếu nại.
- 2. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu phải có các nội dung sau:
- Điều 10. Đối với các vi phạm quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 14 Nghị định số 91/2019/NĐ-CP
- Lấn, chiếm đất thuộc các trường hợp quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 14 Nghị định số 91/2019/NĐ-CP, trừ trường hợp quy định tại điểm b, c khoản 7 Điều 14 Nghị định số 91/2019/NĐ-CP thì đối tượ...
- Trường hợp lấn, chiếm đất chưa sử dụng trước ngày 01/7/2014 phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch nông thôn đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì yêu cầ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Đối với các vi phạm quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 91/2019/NĐ-CP 1. Trường hợp làm biến dạng địa hình: a) Hành vi làm hạ thấp bề mặt đất do lấy đất mặt dùng vào việc khác hoặc làm cho bề mặt đất thấp hơn hoặc san lấp nâng cao bề mặt của đất sản xuất nông nghiệp so với các thửa đất liền kề thì phải san lấp khôi phục...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Lập hồ sơ giải quyết khiếu nại 1. Việc giải quyết khiếu nại phải được lập hồ sơ Hồ sơ giải quyết khiếu nại bao gồm: a) Đơn khiếu nại hoặc bản ghi lời khiếu nại; b) Tài liệu, chứng cứ do các bên cung cấp; c) Biên bản kiểm tra, xác minh, kết luận; d) kết quả giám định, biên bản đối thoại (nếu có); đ) Quyết định giải quyết khiếu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Lập hồ sơ giải quyết khiếu nại
- 1. Việc giải quyết khiếu nại phải được lập hồ sơ
- Hồ sơ giải quyết khiếu nại bao gồm:
- Điều 11. Đối với các vi phạm quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 91/2019/NĐ-CP
- 1. Trường hợp làm biến dạng địa hình:
- a) Hành vi làm hạ thấp bề mặt đất do lấy đất mặt dùng vào việc khác hoặc làm cho bề mặt đất thấp hơn hoặc san lấp nâng cao bề mặt của đất sản xuất nông nghiệp so với các thửa đất liền kề thì phải s...
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối với các vi phạm quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 16 Nghị định số 91/2019/NĐ-CP 1. Hành vi đưa vật liệu xây dựng hoặc các vật khác lên thửa đất của người khác hoặc thửa đất của mình mà gây cản trở hoặc thiệt hại cho việc sử dụng đất của người khác thì phải dọn sạch các vật liệu xây dựng hoặc các vật khác đó trên diện tích...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Rút đơn khiếu nại Trong quá trình giải quyết khiếu nại, người khiếu nại có quyền rút khiếu nại tại bất cứ thời điểm nào, việc rút khiếu nại phải được thực hiện bằng đơn có chữ ký hoặc điểm chỉ, phải gửi đến người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại. Người có thẩm quyền thụ lý giải quyết khiếu nại khi nhận được đơn xin rút đơn k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Rút đơn khiếu nại
- Trong quá trình giải quyết khiếu nại, người khiếu nại có quyền rút khiếu nại tại bất cứ thời điểm nào, việc rút khiếu nại phải được thực hiện bằng đơn có chữ ký hoặc điểm chỉ, phải gửi đến người có...
- Người có thẩm quyền thụ lý giải quyết khiếu nại khi nhận được đơn xin rút đơn khiếu nại thì ra quyết định đình chỉ việc giải quyết và thông báo cho các đơn vị có liên quan.
- Điều 12. Đối với các vi phạm quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 16 Nghị định số 91/2019/NĐ-CP
- Hành vi đưa vật liệu xây dựng hoặc các vật khác lên thửa đất của người khác hoặc thửa đất của mình mà gây cản trở hoặc thiệt hại cho việc sử dụng đất của người khác thì phải dọn sạch các vật liệu x...
- Hành vi đưa chất thải, chất độc hại lên thửa đất của người khác hoặc thửa đất của mình gây cản trở hoặc thiệt hại cho việc sử dụng đất của người khác thì phải thu gom, xử lý các chất thải, chất độc...
Left
Điều 13.
Điều 13. Đối với các vi phạm quy định tại khoản 1 và 2 Điều 34 Nghị định số 91/2019/NĐ-CP 1. Đối với trường hợp di chuyển, làm sai lệch mốc địa giới hành chính, mốc chỉ giới sử dụng đất: căn cứ vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; văn bản thanh tra, kiểm tra hoặc văn bản pháp lý khác được lập, ban hành trước thời điểm vi phạm ph...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1 . Ban hành quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu đối với các quyết định hành chính do Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quy định tại Khoản 1, Điều 1 Quy định này. 2 . Thời hạn giải quyết không quá ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1 . Ban hành quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu đối với các quyết định hành chính do Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quy định tại Khoản 1, Điều 1 Quy định này.
- 2 . Thời hạn giải quyết không quá ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định thụ lý
- Điều 13. Đối với các vi phạm quy định tại khoản 1 và 2 Điều 34 Nghị định số 91/2019/NĐ-CP
- 1. Đối với trường hợp di chuyển, làm sai lệch mốc địa giới hành chính, mốc chỉ giới sử dụng đất: căn cứ vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
- văn bản thanh tra, kiểm tra hoặc văn bản pháp lý khác được lập, ban hành trước thời điểm vi phạm pháp luật về đất đai để xác định yêu cầu khôi phục lại mốc địa giới hành chính, mốc chỉ giới sử dụng...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH; VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH; THANH TRA TỈNH; VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN; THANH TRA CÁC CẤP THAM GIA VÀO QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI ĐẤT ĐAI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
- VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- THANH TRA TỈNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; người có thẩm quyền xử phạt và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục giải quyết 1. Nhận đơn, quyết định thụ lý đơn khiếu nại Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn khiếu nại, Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện có trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định thụ lý đơn khiếu nại. Quyết định thụ lý phải gửi cho Ủy ban nhân dân cấp x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhận đơn, quyết định thụ lý đơn khiếu nại
- Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn khiếu nại, Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện có trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định thụ lý đơn khiếu...
- Quyết định thụ lý phải gửi cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất khiếu nại và người khiếu nại biết.
- 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; người có thẩm quyền xử phạt và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai theo quy định.
- Left: Điều 14. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Right: Điều 14. Trình tự, thủ tục giải quyết
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp a) Trường hợp quyết định xử phạt vi phạm hành chính, quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đã ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, nhưng chưa thực hiện hoặc thực hiện chưa xong biện pháp khắc phục hậu quả thì mức...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 1 . Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp xem xét giải quyết các khiếu nại về đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. a) Ban hành quyết định giải quyết đối với quyết định giải quyết khiếu nại lần đầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1 . Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp xem xét giải quyết các khiếu nại về đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- a) Ban hành quyết định giải quyết đối với quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện mà đương sự không đồng ý, vẫn tiếp tục khiếu nại hoặc phát hiện có tình tiết...
- Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp
- a) Trường hợp quyết định xử phạt vi phạm hành chính, quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đã ban hành trước ngày Quyết định...
- b) Trường hợp đã lập biên bản vi phạm hành chính trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, nhưng chưa có quyết định xử phạt hoặc chưa có quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả buộc kh...
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, bất cập, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có ý kiến bằng văn bản gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh./.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trình tự, thủ tục giải quyết Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan nhận đơn đối với các khiếu nại về đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 1 . Tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại về đất đai a) Khi tiếp nhận đơn khiếu nại quyết định hành chính về đất đai, nếu xét thấy thuộc thẩm quyền giải quyết c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trình tự, thủ tục giải quyết
- Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan nhận đơn đối với các khiếu nại về đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 1 . Tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại về đất đai
- Điều 16. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, bất cập, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có ý kiến bằng văn bản gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổ...
Unmatched right-side sections