Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với các dự án đầu tư xây dựng được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021-2025
07/2023/QĐ-UBND
Right document
Thông tư Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
11/2021/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với các dự án đầu tư xây dựng được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021-2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông tư Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Quy định về chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với các dự án đầu tư xây dựng được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về nội dung, phương pháp xác định, mức chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đầu tư xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng gồm: sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng công trình, dự toán gói thầu, giá xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng, suất vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư xây dựng, ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng gồm:
- sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng công trình, dự toán gói thầu, giá xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng, suất vốn đầu tư xây dựng, quy đổ...
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về nội dung, phương pháp xác định, mức chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đầu tư xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các...
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung, phương pháp xác định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư 1. Nội dung chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư bao gồm: a) Chi phí khảo sát xây dựng (nếu có); b) Chi phí lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản; c) Phí thẩm định hồ sơ xây dựng công trình đơn giản. 2. Phương pháp xác định: a) Chi phí khảo sát xây dựng (nếu có): chi phí...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định số 10/2021/NĐ-CP).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định số 10...
- Điều 2. Nội dung, phương pháp xác định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư
- 1. Nội dung chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư bao gồm:
- a) Chi phí khảo sát xây dựng (nếu có);
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung, phương pháp xác định chi phí hỗ trợ quản lý dự án 1. Chi phí hỗ trợ quản lý dự án là toàn bộ các chi phí hỗ trợ để Ủy ban nhân dân cấp xã, Ban quản lý xã thực hiện các công việc sau: tổ chức lựa chọn nhà thầu; quản lý hợp đồng; quản lý khối lượng, chất lượng, chi phí đầu tư xây dựng, tiến độ, an toàn lao động; quản lý...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng 1. Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng được xác định theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và phương pháp hướng dẫn tại mục I Phụ lục I Thông tư này. Trường hợp chưa có dữ liệu suất vốn đầu tư xây dựng được công bố, sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng
- Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng được xác định theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và phương pháp hướng dẫn tại mục I Phụ lục I Thông tư này.
- Trường hợp chưa có dữ liệu suất vốn đầu tư xây dựng được công bố, sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng xác định trên cơ sở dữ liệu chi phí của các dự án tương tự đã thực hiện, có điều chỉnh, bổ sung nhữn...
- Điều 3. Nội dung, phương pháp xác định chi phí hỗ trợ quản lý dự án
- 1. Chi phí hỗ trợ quản lý dự án là toàn bộ các chi phí hỗ trợ để Ủy ban nhân dân cấp xã, Ban quản lý xã thực hiện các công việc sau: tổ chức lựa chọn nhà thầu
- quản lý hợp đồng
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức hỗ trợ và nguồn vốn 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% các chi phí theo quy định tại Điều 2 và Điều 3 Quyết định này. 2. Nguồn vốn thực hiện: ngân sách nhà nước thực hiện 03 chương trình mục tiêu quốc gia.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán xây dựng công trình xác định theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và phương pháp hướng dẫn tại mục 1 Phụ lục II Thông tư này. Các khoản mục chi phí trong dự toán xây dựng công trình gồm: chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Dự toán xây dựng công trình
- Dự toán xây dựng công trình xác định theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và phương pháp hướng dẫn tại mục 1 Phụ lục II Thông tư này.
- Các khoản mục chi phí trong dự toán xây dựng công trình gồm:
- Điều 4. Mức hỗ trợ và nguồn vốn
- 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% các chi phí theo quy định tại Điều 2 và Điều 3 Quyết định này.
- 2. Nguồn vốn thực hiện: ngân sách nhà nước thực hiện 03 chương trình mục tiêu quốc gia.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trong việc lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình đơn giản đối với các dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc chuyên ngành quản lý. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Hướng dẫn, kiểm...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Các thành phần chi phí của dự toán gói thầu 1. Dự toán gói thầu thi công xây dựng gồm một số hoặc toàn bộ các thành phần chi phí sau: chi phí xây dựng, chi phí khác có liên quan và chi phí dự phòng của gói thầu. 2. Dự toán gói thầu mua sắm thiết bị gồm một số hoặc toàn bộ các thành phần chi phí sau: chi phí mua sắm thiết bị cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Các thành phần chi phí của dự toán gói thầu
- 1. Dự toán gói thầu thi công xây dựng gồm một số hoặc toàn bộ các thành phần chi phí sau: chi phí xây dựng, chi phí khác có liên quan và chi phí dự phòng của gói thầu.
- 2. Dự toán gói thầu mua sắm thiết bị gồm một số hoặc toàn bộ các thành phần chi phí sau: chi phí mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ
- Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan
- Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trong việc lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình đơn giản đối với các dự án đượ...
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2023.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xác định dự toán gói thầu quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 17 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP 1. Dự toán gói thầu thi công xây dựng: a) Chi phí xây dựng trong dự toán gói thầu thi công xây dựng xác định theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này. b) Căn cứ điều kiện cụ thể của gói thầu, dự toán gói thầu thi công xây dựng được b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xác định dự toán gói thầu quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 17 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP
- 1. Dự toán gói thầu thi công xây dựng:
- a) Chi phí xây dựng trong dự toán gói thầu thi công xây dựng xác định theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này.
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2023.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý chuyển tiếp: Các công trình thuộc danh mục dự án được áp dụng theo cơ chế đặc thù nhưng đã hoàn thành thủ tục đầu tư trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện việc quản lý công trình theo các nội dung đã được phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác định dự toán gói thầu quy định tại khoản 4 Điều 17 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP 1. Căn cứ dự toán xây dựng công trình đã được phê duyệt, chủ đầu tư tự xác định dự toán gói thầu, cụ thể như sau: a) Xác định phạm vi, nội dung công việc cần thực hiện của gói thầu; b) Xác định thành phần, khoản mục chi phí trong dự toán gói thầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xác định dự toán gói thầu quy định tại khoản 4 Điều 17 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP
- 1. Căn cứ dự toán xây dựng công trình đã được phê duyệt, chủ đầu tư tự xác định dự toán gói thầu, cụ thể như sau:
- a) Xác định phạm vi, nội dung công việc cần thực hiện của gói thầu;
- Điều 7. Xử lý chuyển tiếp:
- Các công trình thuộc danh mục dự án được áp dụng theo cơ chế đặc thù nhưng đã hoàn thành thủ tục đầu tư trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện việc quản lý công trình theo các...
Left
Điều 8.
Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quản lý, công bố giá xây dựng quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP 1. Đơn giá xây dựng công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố theo quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP là cơ sở để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh. Đơn giá xây dựng công trình d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quản lý, công bố giá xây dựng quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP
- Đơn giá xây dựng công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố theo quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP là cơ sở để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên...
- Đơn giá xây dựng công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố được xác định trên cơ sở định mức xây dựng do cơ quan có thẩm quyền ban hành và giá các yếu tố chi phí quy định tại khoản 3, khoản 4,...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có...
Unmatched right-side sections