Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại. (Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại. (Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm) Bảng giá tính thuế tài nguyên...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Added / right-side focus
  • Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại.
  • (Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm)
  • Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại.
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại. (Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm) Bảng giá t...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung giá tính thuế tài nguyên “Đá sét kết, bột kết bán phong hóa làm gạch, ngói, vật liệu xây dựng thông thường” vào Phụ lục II Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại ban hành kèm theo Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau: Mã nhóm, loại tài nguyên...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại. (Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại. (Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm) Bảng giá tính thuế tài nguyên...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung giá tính thuế tài nguyên “Đá sét kết, bột kết bán phong hóa làm gạch, ngói, vật liệu xây dựng thông thường” vào Phụ lục II Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại ba...
  • Mã nhóm, loại tài nguyên (theo tên gọi tại Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020)
  • Tên, nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
  • Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại.
  • (Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm)
Removed / left-side focus
  • Bổ sung giá tính thuế tài nguyên “Đá sét kết, bột kết bán phong hóa làm gạch, ngói, vật liệu xây dựng thông thường” vào Phụ lục II Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại ba...
  • Mã nhóm, loại tài nguyên (theo tên gọi tại Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020)
  • Đơn giá (đồng)
Rewritten clauses
  • Left: Tên, nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên Right: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại. (Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm) Bảng giá t...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Thay thế Phụ lục V Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên ban hành kèm theo Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2020 bằng Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuê tài nguyên (trừ các nhóm, loại tài nguyên: nước thiên nhiên dùng sản xuất thủy điện; dầu thô, khí thiên nhiên, khí than)....

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Thay thế Phụ lục V Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên ban hành kèm theo Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2020 bằng Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuê tài nguy...
  • dầu thô, khí thiên nhiên, khí than).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thay thế Phụ lục V Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên ban hành kèm theo Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2020 bằng Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuê tà...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương Sở Tài chính: Báo cáo Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Quảng Nam cho Bộ Tài chính (thay UBND tỉnh), đảm bảo đúng thời gian quy định. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan căn cứ vào khung giá tính thuế tài nguyên quy định tại Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 và...
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài chính; Trưởng BQL Khu kinh tế mở Chu Lai, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải quan; thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huy ện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm t...