Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
  • ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND
Removed / left-side focus
  • ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang Right: Ban hành Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
Target excerpt

Ban hành Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định t hực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau: “ Điều 3. Quy mô liên kết 1. Lĩnh vự...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Công thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; các Tổ chức chính trị - xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định t hực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
  • “ Điều 3. Quy mô liên kết
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Công thương
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định t hực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
  • “ Điều 3. Quy mô liên kết
Rewritten clauses
  • Left: a) Cây lương thực: Right: Trần Anh Thư
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Công thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; các Tổ chức chính trị - xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2023 và thay thế Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi hỗ trợ đối với chính sách khuyến khích phát triển, hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn theo Quyết...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2023 và thay thế Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sả...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2023 và thay thế Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sả... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi hỗ trợ đối...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi hỗ trợ đối với chính...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thị xã và thành phố, các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Cục kiểm tra văn bản QPPL – Bộ Tư pháp; -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang tại Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quy mô liên kết, nội dung, định mức hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang tại Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thực hiện theo Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Nghị Quyết số 04/2019/NQ-HĐND. Bờ bao Thủy lợi: Là công trình phân vùng, ngăn nước để bảo vệ cho một khu vực.
Điều 3. Điều 3. Quy mô liên kết 1. Lĩnh vực Trồng trọt: a) Năm 2019: Đối với cây lúa có diện tích liên kết từ 50 ha trở lên, đối với cây ăn trái có diện tích liên kết từ 5 ha trở lên, đối với rau màu có diện tích liên kết từ 02 ha trở lên và phải nằm trong diện tích canh tác của một khu vực có bờ bao thủy lợi. b) Năm 2020: Đối với cây lúa có d...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Hỗ trợ chi phí tư vấn; hạ tầng phục vụ liên kết 1. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết và hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết thực hiện theo Điều 6, Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Đối với nội dung hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết, các công t...
Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ khuyến nông ; đào tạo, tập huấn ; giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm ; ứng dụng khoa học công nghệ. 1. Mô hình khuyến nông: Bên thực hiện mô hình khuyến nông được hỗ trợ: a) Hỗ trợ 100% chi phí mua giống và 30% chi phí mua vật tư thiết yếu; b) Mô hình ứng dụng công nghệ cao: Hỗ trợ 30% tổng kinh phí thực hiện mô hì...