Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công và mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ khác (không thuộc đối tượng là tài sản công) của tỉnh Gia Lai
52/2023/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân
87/2008/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công và mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ khác (không thuộc đối tượng là tài sản công) của tỉnh Gia Lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công và mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ khác (không thuộc đối tượng là tài sản công) của tỉnh Gia Lai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 87/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai “ Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công của tỉnh Gia Lai” và...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cơ quan thu Lệ phí đăng ký cư trú và Lệ phí cấp chứng minh nhân dân được để lại 100% (một trăm phần trăm) số tiền thu Lệ phí để chi phí phục vụ công tác tổ chức đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 87/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai “ Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài...
- Điều 2. Cơ quan thu Lệ phí đăng ký cư trú và Lệ phí cấp chứng minh nhân dân được để lại 100% (một trăm phần trăm) số tiền thu Lệ phí để chi phí phục vụ công tác tổ chức đăng ký cư trú và cấp chứng...
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 87/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai “ Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài...
Điều 2. Cơ quan thu Lệ phí đăng ký cư trú và Lệ phí cấp chứng minh nhân dân được để lại 100% (một trăm phần trăm) số tiền thu Lệ phí để chi phí phục vụ công tác tổ chức đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công và mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ khác (không thuộc đối tượng là tài sản công) của tỉnh Gia Lai. b) Tài sản công và tài sản, hàng hóa, dịch vụ khác (không thuộc đối t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II PHÂN CẤP THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH TRONG VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mua sắm tài sản công, gồm: a) Trụ sở làm việc; đất và tài sản khác gắn liền với đất (bao gồm nhận chuyển quyền sử dụng đất). b) Xe ô tô và các phương tiện vận tải khác có động cơ (trừ xe mô tô, xe gắn má...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước Thủ trưởng cơ quan nhà nước cấp tỉnh, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc cơ quan nhà nước cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan hoặc sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản công 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi tài sản công, gồm: a) Trụ sở làm việc; đất và tài sản khác gắn liền với đất (bao gồm quyền sử dụng đất). b) Xe ô tô và các phương tiện vận tải khác có động cơ (trừ xe mô tô, xe gắn máy). 2. Thủ trưởng cơ quan nhà nước cấp tỉnh quyết định thu h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển tài sản công, gồm: a) Trụ sở làm việc; đất và tài sản khác gắn liền với đất (bao gồm quyền sử dụng đất). b) Xe ô tô và các phương tiện vận tải khác có động cơ (trừ xe mô tô, xe gắn máy). 2. Giám đốc Sở Tài chính quyết định điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền quyết định bán tài sản công trong trường hợp quy định tại điểm a, b, c khoản 1 Điều 43 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định bán tài sản công, gồm: a) Trụ sở làm việc; đất và tài sản khác gắn liền với đất (bao gồm chuyển nhượng quyền sử dụng đất). b) X...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thanh lý tài sản công, gồm: a) Nhà làm việc (trừ trường hợp nhà làm việc phải phá dỡ để thực hiện dự án đầu tư xây dựng, giải phóng mặt bằng). b) Xe ô tô và các phương tiện vận tải khác có động cơ (trừ xe mô tô, xe gắn máy). 2. Thủ trưởng cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền quyết định tiêu hủy tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định tiêu hủy tài sản công, gồm: Xe ô tô và các phương tiện vận tải khác có động cơ (trừ xe mô tô, xe gắn máy). 2. Thủ trưởng cơ quan nhà nước cấp tỉnh, thủ trưởng cơ quan trực thuộc cơ quan nhà nước cấp tỉnh a) Thủ trưởng cơ quan nhà nước cấp tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định xử lý tài sản công, gồm: a) Trụ sở làm việc; đất và tài sản khác gắn liền với đất (bao gồm quyền sử dụng đất). b) Xe ô tô và các phương tiện vận tải khác có động cơ (trừ xe mô tô, xe gắn máy). 2. Thủ trưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III PHÂN CẤP THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH TRONG VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập 1. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do nhà nước bảo đảm chi thường xuyên, thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công thực hiện theo quy định tại Điều 2 Quy định này. 2. Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập Thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quy định này, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 38 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chín...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 11. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập
- Thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quy định này, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 38 Nghị định số 1...
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Điều 11. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập
- Thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quy định này, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 38 Nghị định số 1...
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản công Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quy định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định phương thức thu nộp, quản lý, sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú; Lệ phí cấp chứng minh nhân dân và tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 12. Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản công
- Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quy định này.
- Điều 4. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định phương thức thu nộp, quản lý, sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú; Lệ phí cấp chứng minh nhân dân và tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Điều 12. Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản công
- Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quy định này.
Điều 4. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định phương thức thu nộp, quản lý, sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú; Lệ phí cấp chứng minh nhân dân và tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản công Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quy định này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khoá XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua./.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 13. Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản công
- Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quy định này.
- Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khoá XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua./.
- Điều 13. Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản công
- Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quy định này.
Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khoá XVI, kỳ họp thứ 10 t...
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền quyết định bán tài sản công 1. Thẩm quyền quyết định bán tài sản công (trừ trường hợp tài sản được hình thành từ nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp hoặc từ nguồn vốn vay, vốn huy động theo quy định) tại đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo quy định tại Điều 6 Quy định này. 2. Trường hợp tài sản được hình t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thanh lý tài sản công, gồm: a) Nhà làm việc (trừ nhà làm việc phải phá dỡ để thực hiện dự án đầu tư xây dựng, giải phóng mặt bằng). b) Xe ô tô; các phương tiện vận tải khác có động cơ có nguyên giá từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền quyết định tiêu hủy tài sản công Thẩm quyền quyết định tiêu hủy tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo quy định tại Điều 8 Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm quyền quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại Thẩm quyền quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại thực hiện theo quy định tại Điều 9 Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV PHÂN CẤP THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH TRONG VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI; TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP; TỔ CHỨC XÃ HỘI; TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP; TỔ CHỨC KHÁC ĐƯỢC THÀNH LẬP THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức chính trị - xã hội Thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức chính trị - xã hội thực hiện theo quy định tại Chương II Quy định này; thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thẩm quyền quyết định xử lý tài sản công tại tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp; tổ chức xã hội; tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội thực hiện thực hiện theo quy định của pháp luật về hội Thẩm quyền quyết định xử lý tài sản công tại tổ chức chính trị xã hội - nghề ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V PHÂN CẤP THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ TÀI SẢN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án điều chuyển tài sản cho cơ quan, tổ chức, đơn vị, dự án thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai; bán, thanh lý, tiêu hủy; xử lý tài sản trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại, gồm: a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI PHÂN CẤP THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH TRONG VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam 1. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công tại cơ quan của Đảng từ nguồn ngân sách nhà nước giao phục vụ hoạt động của Văn phòng huyện ủy, thị ủy, thành ủy là đơn vị dự toán thuộc ngân sách nhà nước cấp huyện thực hiện theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII PHÂN CẤP THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM TÀI SẢN, HÀNG HÓA, DỊCH VỤ KHÁC (KHÔNG THUỘC ĐỐI TƯỢNG LÀ TÀI SẢN CÔNG)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ khác (không thuộc đối tượng là tài sản công) 1. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ khác (không thuộc đối tượng là tài sản công) của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức thực hiện 1. Người có thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công và thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ khác (không thuộc đối tượng là tài sản công) theo quy định tại Chương II, III, IV, V, VI, VII Quy định này có trách nhiệm thực hiện đúng và đầy đủ nhiệm vụ, quyền hạn quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections