Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y; kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở hành nghề thú y

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế hoạt động hành nghề Thú y.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế hoạt động hành nghề Thú y.
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y; kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở hành nghề thú y
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1.1. Thông tư này được áp dụng đối với tất cả các phạm vi hành nghề được quy định tại Điều 52 của Pháp lệnh Thú y. 1.2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến việc hành nghề thú y trên lãnh thổ Việt Nam đều phải thực hiện th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y 3. Điều kiện được cấp chứng chỉ hành nghề thú y 3.1. Điều kiện về bằng cấp chuyên môn: Ngoài những điều kiện về bằng cấp chuyên môn được quy định tại khoản 1 Điều 64 của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI, CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y 7. Thẩm quyền thu hồi chứng chỉ hành nghề thú y Cơ quan nào cấp thì cơ quan đó có thẩm quyền thu hồi chứng chỉ hành nghề thú y. 8. Trình tự thu hồi chứng chỉ hành nghề thú y Khi phát hiện hoặc được thông báo về các trường hợp vi phạm cần phải thu hồi chứng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y ĐỐI VỚI CƠ SỞ HÀNH NGHỀ THÚ Y 11. Thẩm quyền, trình tự kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở hành nghề thú y 11.1. Cá nhân, tổ chức hành nghề phẫu thuật động vật, xét nghiệm chẩn đoán phi lâm sàng; sản xuất, kinh doanh xuất, nhập khẩu, kiểm nghiệm, thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 TỔ CHỨC THỰC HIỆN 12. Trách nhiệm của các cơ quan có thẩm quyền Cục Thú y có trách nhiệm hướng dẫn mẫu chứng chỉ hành nghề thú y. Cục Thú y, Chi cục Thú y cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức, triển khai việc cấp chứng chỉ hành nghề thú y theo hướng dẫn tại Thông tư này. 13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày, kể t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động hành nghề Thú y tư nhân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kê từ ngày ký. Các văn bản trước đây của tỉnh quỵ định về hành nghề thú y trái với nội dung Quy chế kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Công an, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chi cục Thú y; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; các tổ chức, cá nhân hành nghề thú y trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
CHƯƠNG 1. CHƯƠNG 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Đối tượng áp dụng Qui chế này áp dụng đối với tổ chức, cá ĩihân tham gia các hoạt động có liên quan đên việc hành nghề thú y trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi hành nghề thú y 1. Tiêm phòng, xét nghiệm, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khoẻ động vật. 2. Phẫu thuật động vật. 3. Sản xuất thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y. 4. Kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y. 5. Các hoạt động tư v...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện đối với người hành nghề thú y 1. Có bằng cấp phù hợp với chuyên môn hành nghề. 2. Có chứng chỉ hành nghê do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về thú y câp. 3. Có phương tiện, trang thiết bị, dụng cụ thú y phù hợp với hình thức đăng ký hành nghê. 4. Có đủ sức khỏe và đạo đức nghề nghiệp.
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền, thủ tục cấp chửng chỉ hành nghề thú y 1. Chi cục Thú y tỉnh có trách nhiệm kiểm tra điều kiện và cấp chứng chỉ hành nghề thú y cho cá nhân hành nghề thú y theo quy định của Pháp lệnh Thú y. 2. Người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y gửi hồ sơ đến Trạm thú y huyện.