Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định việc Quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
21/2023/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
50/2015/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định việc Quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định việc Quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 5 năm 2023 và thay thế Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về ban hành Quy định việc quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3; KT. CHỦ TỊCH - Văn phòng Chính p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (đường tỉnh, đường huyện, đường xã) trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Phân cấp quản lý , sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh . 1. Sở Giao thông vận tải quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh và đường đô thị trùng với đường tỉnh ( trừ hệ thống hạ tầng kỹ thuật nằm trong phạm vi vỉa hè, dãy phân cách được phân cấp cho Uỷ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh 1. Đất của đường bộ được quy định tại Điều 3 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT. 2. Hành lang an toàn đường bộ được quy định tại Điều 4 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT. 3. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ được quy định tại Điều...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hành lang an toàn đường bộ 1. Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ (kể cả phần mặt nước dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. 2. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định từ Điều 15 đến Điều 19 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4 . Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh
- 1. Đất của đường bộ được quy định tại Điều 3 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
- 2. Hành lang an toàn đường bộ được quy định tại Điều 4 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
- Điều 4. Hành lang an toàn đường bộ
- 1. Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ (kể cả phần mặt nước dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ.
- Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định từ Điều 15 đến Điều 19 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là Nghị đị...
- Điều 4 . Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh
- 1. Đất của đường bộ được quy định tại Điều 3 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
- 2. Hành lang an toàn đường bộ được quy định tại Điều 4 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
Điều 4. Hành lang an toàn đường bộ 1. Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ (kể cả phần mặt nước dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công tr...
Left
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi đất dành cho đường bộ (lộ giới) của các tuyến đường trên địa bàn tỉnh 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ của các tuyến đường trên địa bàn tỉnh được quy định như sau: a) Các tuyến đường bộ quy hoạch cấp III đồng bằng, phạm vi đất dành cho đường bộ là 48m, tính từ tim đường trở ra mỗi bên là 24m. b) Các tuyến đường bộ quy h...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác 1. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Cá nhân, tổ c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 5. Phạm vi đất dành cho đường bộ (lộ giới) của các tuyến đường trên địa bàn tỉnh
- 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ của các tuyến đường trên địa bàn tỉnh được quy định như sau:
- a) Các tuyến đường bộ quy hoạch cấp III đồng bằng, phạm vi đất dành cho đường bộ là 48m, tính từ tim đường trở ra mỗi bên là 24m.
- Điều 16. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác
- Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- Cá nhân, tổ chức được phép lắp đặt biển quảng cáo chịu toàn bộ trách nhiệm liên quan do việc lắp đặt biển quảng cáo gây ra.
- Điều 5. Phạm vi đất dành cho đường bộ (lộ giới) của các tuyến đường trên địa bàn tỉnh
- 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ của các tuyến đường trên địa bàn tỉnh được quy định như sau:
- a) Các tuyến đường bộ quy hoạch cấp III đồng bằng, phạm vi đất dành cho đường bộ là 48m, tính từ tim đường trở ra mỗi bên là 24m.
Điều 16. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác 1. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ tu...
Left
Điều 6.
Điều 6. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh 1. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Điều 10 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và Khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT. 2. Đường go...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuân theo Điều 26, Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này. 2. Trước khi mở rộng địa giới khu vực nội thành, nội thị có đường bộ đi qua, Ủy ban nhân dân...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 6. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh
- Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Điều 10 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và Khoản 3 Điều 1 của...
- 2. Đường gom phải nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ; đường gom được xây dựng theo hướng sử dụng cho một hoặc nhiều dự án liền kề.
- Trước khi mở rộng địa giới khu vực nội thành, nội thị có đường bộ đi qua, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) phải xây dựng đường gom...
- 3. Các đường từ nhà ở chỉ được đấu nối vào quốc lộ thông qua đường nhánh; các đường đã có từ trước phải được xóa bỏ và thay thế bằng đường gom theo quy hoạch các điểm đấu nối đã được phê duyệt.
- 4. Việc sử dụng hành lang an toàn ở nơi đường bộ, đường sắt chồng lấn phải có văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý đường bộ, cơ quan quản lý đường sắt có thẩm quyền.
- 2. Đường gom phải nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ; đường gom được xây dựng theo hướng sử dụng cho một hoặc nhiều dự án liền kề.
- Trường hợp đặc biệt do điều kiện địa hình, địa vật khó khăn hoặc không đủ quỹ đất, có thể xem xét cho phép một phần đường gom nằm trong hành lang an toàn đường bộ, nhưng phải được cơ quan quản lý đ...
- Left: Điều 6. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Right: Điều 10. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Left: Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Điều 10 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và Khoản 3 Điều 1 của... Right: 1. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuân theo Điều 26, Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này.
Điều 10. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuân theo Điều 26, Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và...
Left
Điều 7.
Điều 7. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Việc xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 12 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và Khoản 5 Điều 1 c...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Công trình thiết yếu bao gồm: a) Công trình phục vụ yêu cầu đảm bảo an ninh, quốc phòng; b) Công trình có yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ như: viễn thông; điện lực; đư...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 7. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh
- Việc xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 12 của Thông tư số 50/2015/T...
- 1. Công trình thiết yếu bao gồm:
- a) Công trình phục vụ yêu cầu đảm bảo an ninh, quốc phòng;
- b) Công trình có yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ như: viễn thông; điện lực; đường ống cấp nước, thoát nước, xăng, dầu, khí, nă...
- Việc xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 12 của Thông tư số 50/2015/T...
- Left: Điều 7. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Right: Điều 12. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Điều 12. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Công trình thiết yếu bao gồm: a) Công trình phục vụ yêu cầu đảm bảo an ninh, quốc phòng; b) Công trình có yêu cầu đặc...
Left
Điều 8.
Điều 8. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh 1. Chủ đầu tư công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường bộ a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố); b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 8. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường b...
- Chủ đầu tư công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền theo q...
- 2. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục theo quy định tại Điều 19 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 13/2020/TT-BGTVT.
- Điều 3. Đất của đường bộ
- Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm:
- a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố);
- Điều 8. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường b...
- Chủ đầu tư công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền theo q...
- 2. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục theo quy định tại Điều 19 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 13/2020/TT-BGTVT.
Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường...
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang thai khác 1. Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư công trình thiết yếu phải: a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế theo văn bản đã được chấp thuậ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trình t ự , cách thức thực hiện thủ tục hành chính 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp, qua hệ thống bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính. 2. Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ. a) Đối với trường hợp nộp trực tiếp: sau khi kiểm tra thành phần hồ sơ,...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 9. Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang thai khác
- 1. Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư công trình thiết yếu phải:
- a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế theo văn bản đã được chấp thuận.
- Điều 19. Trình t ự , cách thức thực hiện thủ tục hành chính
- 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp, qua hệ thống bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính.
- 2. Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ.
- Điều 9. Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang thai khác
- 1. Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư công trình thiết yếu phải:
- a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế theo văn bản đã được chấp thuận.
Điều 19. Trình t ự , cách thức thực hiện thủ tục hành chính 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp, qua hệ thống bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính. 2. C...
Left
Điều 10.
Điều 10. Chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh 1. Việc xây dựng, lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và phải đượ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hành lang chồn g lấn giữa đường bộ và đường sắt 1. Khi hành lang an toàn đường sắt chồng lấn hành lang an toàn đường bộ việc phân định hành lang an toàn được thực hiện trên nguyên tắc ưu tiên bố trí đủ hành lang an toàn đường sắt nhưng phải bảo đảm giới hạn hành lang an toàn đường sắt không đè lên mái taluy hoặc bộ phận công tr...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 10. Chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh
- Việc xây dựng, lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và phải đư...
- 2. Tổ chức, cá nhân được phép lắp đặt biển quảng cáo chịu toàn bộ trách nhiệm liên quan do việc lắp đặt biển quảng cáo gây ra.
- Điều 8. Hành lang chồn g lấn giữa đường bộ và đường sắt
- Khi hành lang an toàn đường sắt chồng lấn hành lang an toàn đường bộ việc phân định hành lang an toàn được thực hiện trên nguyên tắc ưu tiên bố trí đủ hành lang an toàn đường sắt nhưng phải bảo đảm...
- 2. Trường hợp công trình đường bộ và đường sắt đi liền kề và chung nhau rãnh dọc, ranh giới hành lang an toàn xác định theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Nghị định số 100/2013-NĐ-CP.
- Điều 10. Chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh
- Việc xây dựng, lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và phải đư...
- 2. Tổ chức, cá nhân được phép lắp đặt biển quảng cáo chịu toàn bộ trách nhiệm liên quan do việc lắp đặt biển quảng cáo gây ra.
Điều 8. Hành lang chồn g lấn giữa đường bộ và đường sắt 1. Khi hành lang an toàn đường sắt chồng lấn hành lang an toàn đường bộ việc phân định hành lang an toàn được thực hiện trên nguyên tắc ưu tiên bố trí đủ hành la...
Left
Điều 11.
Điều 11. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn tỉnh đang khai thác 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ ( trừ các dự án do Uỷ ban nhân dân Tỉnh, Uỷ ban nhân dân Hu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường bộ a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố); b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 11. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn tỉnh đang khai thác
- Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ ( trừ các dự án do Uỷ ban nhân dân Tỉnh, Uỷ ban nhân dân Hu...
- Chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác phải đề nghị cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền theo quy định tại Điều 3 Quy định này cấ...
- Điều 3. Đất của đường bộ
- Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm:
- a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố);
- Điều 11. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn tỉnh đang khai thác
- Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ ( trừ các dự án do Uỷ ban nhân dân Tỉnh, Uỷ ban nhân dân Hu...
- Chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác phải đề nghị cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền theo quy định tại Điều 3 Quy định này cấ...
Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường...
Left
Chương III
Chương III ĐẤU NỐI ĐƯỜNG NHÁNH VÀO ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đấu nối đường nhánh vào đường bộ trên địa bàn tỉnh 1. Đường nhánh đấu nối vào đường bộ trên địa bàn tỉnh bao gồm: a) Đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn; b) Đường dẫn ra, vào cửa hàng xăng dầu, trạm dừng nghỉ; c) Đường ra, vào bến xe, bãi đậu xe; d) Đường lên, xuống bến phà, bến khách ngang sông; đ)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 3 . Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao đấu nối đường nhánh vào đường bộ trên địa bàn tỉnh 1. Chủ công trình, dự án gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao vào hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền theo quy định tại Điều 3 Quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường bộ a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố); b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1 3 . Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao đấu nối đường nhánh vào đường bộ trên địa bàn tỉnh
- Chủ công trình, dự án gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao vào hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền theo quy định t...
- 2. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục theo quy định tại Điều 19 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 13/2020/TT-BGTVT.
- Điều 3. Đất của đường bộ
- Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm:
- a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố);
- Điều 1 3 . Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao đấu nối đường nhánh vào đường bộ trên địa bàn tỉnh
- Chủ công trình, dự án gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao vào hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền theo quy định t...
- 2. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục theo quy định tại Điều 19 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 13/2020/TT-BGTVT.
Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường...
Left
Điều 1
Điều 1 4 . Cấp phép thi công nút giao đấu nối đường nhánh vào đường bộ trên địa bàn tỉnh 1. Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao phải thực hiện các thủ tục dưới đây để đảm bảo công trình nút giao được triển khai t...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ là Cục Quản lý đường bộ hoặc Sở Giao thông vận tải được giao quản lý tuyến quốc lộ. 2. Hồ sơ đề nghị cấp phép thi công xây dựng nút giao đấu nối vào quốc lộ: a) Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình theo mẫ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.
- Điều 1 4 . Cấp phép thi công nút giao đấu nối đường nhánh vào đường bộ trên địa bàn tỉnh
- Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao phải thực hiện các thủ tục dưới đây...
- a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao, biện pháp tổ chức thi công đảm bảo an toàn giao thông theo ý kiến thỏa thuận của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền.
- 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ là Cục Quản lý đường bộ hoặc Sở Giao thông vận tải được giao quản lý tuyến quốc lộ.
- 2. Hồ sơ đề nghị cấp phép thi công xây dựng nút giao đấu nối vào quốc lộ:
- a) Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình theo mẫu tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này;
- b) Gửi hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều này đến cơ quan có thẩm quyền đề nghị cấp phép thi công công trình.
- 3. Hồ sơ đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường bộ trên địa bàn tỉnh, thời hạn giải quyết thực hiện theo Điều 27 của của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
- Left: Điều 1 4 . Cấp phép thi công nút giao đấu nối đường nhánh vào đường bộ trên địa bàn tỉnh Right: Điều 27. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ
- Left: Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao phải thực hiện các thủ tục dưới đây... Right: b) Văn bản chấp thuận xây dựng hoặc chấp thuận thiết kế nút giao của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu);
- Left: a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao, biện pháp tổ chức thi công đảm bảo an toàn giao thông theo ý kiến thỏa thuận của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền. Right: c) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công / (trong đó có biện pháp tổ chức thi công đảm bảo an toàn giao thông) đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (bản chính).
Điều 27. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ là Cục Quản lý đường bộ hoặc Sở Giao thông vận tải được giao quản lý tuyến quốc lộ. 2. Hồ...
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Đấu nối tạm thời có thời hạn vào đường bộ trên địa bàn tỉnh đang khai thác 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời để làm đường công vụ vận chuyển vật liệu, thiết bị máy móc; hết thời hạn đấu nối tạm thời sẽ hoà...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời có thời hạn để làm đường công vụ vận chuyển nguyên vật liệu, vận chuyển thiết bị máy móc; hết thời hạn đấu nối tạm sẽ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.
- Điều 1 5 . Đấu nối tạm thời có thời hạn vào đường bộ trên địa bàn tỉnh đang khai thác
- 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời để làm đường công vụ vận chuyển vật liệu,...
- hết thời hạn đấu nối tạm thời sẽ hoàn trả hiện trạng ban đầu của hành lang an toàn đường bộ.
- 3. Hồ sơ đề nghị đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác
- a) Văn bản đề nghị chấp thuận đấu nối tạm thời nêu rõ lý do, vị trí, lý trình điểm đấu nối, thời gian sử dụng điểm đấu nối tạm thời;
- b) Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cơ quan có thẩm quyền, các tài liệu liên quan khác (nếu có);
- Sau thời hạn này, chủ đầu tư dự án có trách nhiệm xóa bỏ điểm đấu nối tạm thời và hoàn trả hành lang an toàn đường bộ như hiện trạng ban đầu.
- 3. Hồ sơ đề nghị chấp thuận xây dựng đấu nối tạm thời thực hiện theo Khoản 3, Điều 28 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
- 4. Việc chấp thuận thiết kế, cấp giấy phép thi công điểm đấu nối tạm thời thực hiện theo quy định tại Điều 13 và Điều 14 Quy định này.
- Left: Điều 1 5 . Đấu nối tạm thời có thời hạn vào đường bộ trên địa bàn tỉnh đang khai thác Right: Điều 28. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác
- Left: 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời để làm đường công vụ vận chuyển vật liệu,... Right: 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời có thời hạn để làm đường công vụ vận chuyể...
- Left: Thời hạn sử dụng điểm đấu nối tạm thời bằng tiến độ thi công của dự án nhưng không quá 12 tháng, trường hợp đặc biệt có thể gia hạn một lần nhưng tổng thời gian mở điểm đấu nối tạm thời không quá 2... Right: 2. Thời hạn sử dụng điểm đấu nối tạm thời không quá 12 tháng, trường hợp đặc biệt có thể gia hạn 01 (một) lần nhưng tổng thời gian mở điểm đấu nối tạm không quá 24 tháng. Sau thời hạn này, chủ đầu...
Điều 28. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm th...
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác Trong thời gian thi công, đơn vị thi công phải thực hiện đúng các biện pháp đảm bảo an toàn giao thông theo phương án đã được chấp thuận hoặc cấp phép, đồng thời thực hiện theo quy định tại Chương VI...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện: công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối đường nhánh vào quốc lộ; mã số đặt tên hệ thống đường tỉnh; bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1 6 . Đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác
- Trong thời gian thi công, đơn vị thi công phải thực hiện đúng các biện pháp đảm bảo an toàn giao thông theo phương án đã được chấp thuận hoặc cấp phép, đồng thời thực hiện theo quy định tại Chương...
- Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện: công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối đường nhánh vào quốc lộ
- Trong thời gian thi công, đơn vị thi công phải thực hiện đúng các biện pháp đảm bảo an toàn giao thông theo phương án đã được chấp thuận hoặc cấp phép, đồng thời thực hiện theo quy định tại Chương...
- Left: Điều 1 6 . Đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác Right: bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác
Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện: công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối đường nhánh vào quốc l...
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ 1. Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ thực hiện theo Khoản 5, Khoản 6, Điều 29 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT. 2. Các cửa hàng xăng dầu đã đấu nối vào đường bộ trên địa bàn tỉnh a) Đối với đường dẫn ra, vào các cửa hàng xăng dầu đã xây dựn...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ 1. Đường dân sinh đấu nối tự phát vào quốc lộ trước ngày Nghị định số 186/2004/NĐ-CP có hiệu lực sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ, có mặt cắt ngang nhỏ hơn hoặc bằng 2,5 mét, trong khi chưa xây dựng được đường gom, cho phép tồn tại và giữ nguyên hiện trạng...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 29.` in the comparison document.
- Điều 17. Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ
- 1. Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ thực hiện theo Khoản 5, Khoản 6, Điều 29 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
- 2. Các cửa hàng xăng dầu đã đấu nối vào đường bộ trên địa bàn tỉnh
- Đường dân sinh đấu nối tự phát vào quốc lộ trước ngày Nghị định số 186/2004/NĐ-CP có hiệu lực sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ, có mặt cắt ngang nhỏ hơn hoặc bằng 2,5 mét, trong khi chưa...
- Các cửa hàng xăng dầu đã đấu nối vào quốc lộ theo chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền, nếu không đủ khoảng cách tối thiểu giữa hai cửa hàng xăng dầu theo quy định tại Thông tư này, được tiếp tục t...
- 3. Công trình nhà ở, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có sử dụng đất hành lang an toàn đường bộ nhưng chưa ảnh hưởng đến an toàn giao thông, an toàn công trình đường bộ được tạm thời tồn tại như...
- 1. Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ thực hiện theo Khoản 5, Khoản 6, Điều 29 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
- 2. Các cửa hàng xăng dầu đã đấu nối vào đường bộ trên địa bàn tỉnh
- a) Đối với đường dẫn ra, vào các cửa hàng xăng dầu đã xây dựng đấu nối vào đường bộ nhưng không có phép của cơ quan quản lý đường bộ, hiện vẫn đang tồn tại và hoạt động, nếu không ảnh hưởng đến chấ...
- Left: b) Các cửa hàng xăng dầu xây dựng tự phát, đấu nối trái phép vào đường bộ hoặc nằm trong hành lang an toàn đường bộ, quy mô không bảo đảm, hiện đang tồn tại dọc hai bên đường, cho phép tồn tại và g... Right: Các cửa hàng xăng dầu xây dựng tự phát, đấu nối trái phép vào quốc lộ hoặc nằm trong hành lang an toàn đường bộ, quy mô không bảo đảm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo các cơ quan chức năng của địa...
Điều 29. Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ 1. Đường dân sinh đấu nối tự phát vào quốc lộ trước ngày Nghị định số 186/2004/NĐ-CP có hiệu lực sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ, có mặ...
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ hoặc chủ đầu tư đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ hoặc chủ đầu tư đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ hoặc chủ đầu tư đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, c ả i tạo 1. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã xây dựng phương án cắm mốc giới hạn xác định hành lang an toàn đường bộ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt; chủ trì, phối hợp với Ủy ban...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.
- Điều 18. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ hoặc chủ đầu tư đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
- Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ hoặc chủ đầu tư đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
- 1. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã xây dựng phương án cắm mốc giới hạn xác định hành lang an toàn đường bộ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt
- chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã công bố công khai và tổ chức việc cắm mốc lộ giới trên thực địa, bàn giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý, bảo vệ phạm vi hành lang an toà...
- Thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thời các hành vi lấn, chiếm và sử dụng trái phép hành lang an toàn đường bộ.
- Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ hoặc chủ đầu tư đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
Điều 30. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ hoặc chủ đầu tư đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, c ả i tạo 1. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã xây dựng phương án cắm...
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Xây dựng kế hoạch và biện pháp xử lý các vi phạm hành lang an toàn đường bộ chưa được xử lý, giải quyết triệt để, đồng thời giám sát không để tái lấn chiếm trở lại. 2. Báo cáo kết quả và những khó khăn, vướng mắc trong công tác q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và các cơ quan khác Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và các cơ quan khác thực hiện theo quy định tại Điều 32 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và các cơ quan khác 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm a) Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, phát hiện và thông báo kịp thời đến cơ quan quản lý đường bộ hoặc Ủy ban nhân dân nơi gần nhất các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; b) Chịu trác...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.
- Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và các cơ quan khác
- Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và các cơ quan khác thực hiện theo quy định tại Điều 32 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
- 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm
- a) Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, phát hiện và thông báo kịp thời đến cơ quan quản lý đường bộ hoặc Ủy ban nhân dân nơi gần nhất các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng...
- b) Chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với các hành vi vi phạm quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đặc biệt trong trường hợp không chấp hành yêu cầu của đơn vị quản...
- Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và các cơ quan khác thực hiện theo quy định tại Điều 32 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
Điều 32. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và các cơ quan khác 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm a) Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, phát hiện và thông báo kịp thời đến cơ quan quản lý đường bộ hoặ...
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc Sở Giao thông vận tải tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quy định này đến các đơn vị liên quan trên địa bàn Tỉnh Đồng Tháp. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan có trách nhiệm quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Sửa đổi, bổ sung Quy định 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được nêu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu gặp vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời (qua Sở Giao thông vận tải), để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections