Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa
111/2021/NĐ-CP
Right document
về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu
51/2025/TT-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa
Open sectionRight
Tiêu đề
về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu
- Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định nội dung, cách ghi và quản lý nhà nước về nhãn đối với hàng hóa lưu thông tại Việt Nam, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Những...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu (QCVN 16-1:2025/BYT).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
- Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu (QCVN 16-1:2025/BYT).
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1
- “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ và thay thế một số quy định tại Nghị định số 43/2017/NĐ-CP 1. Bãi bỏ khoản 2 Điều 8; điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị định số 43/2017/NĐ-CP. 2. Bãi bỏ nội dung quy định: Đối với hàng hóa không xuất khẩu được hoặc bị trả lại, đưa ra lưu thông trên thị trường thì trên nhãn phụ phải có dòng chữ in đậm “Được sản xuất tại Việt Nam”...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2026. 2. Thông tư số 23/2015/TT-BYT ngày 20 tháng 8 năm 2015 của Bộ Y tế về “Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu” hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. 3. Bãi bỏ một số quy định tại Thông tư số 49/2015/T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2026.
- 2. Thông tư số 23/2015/TT-BYT ngày 20 tháng 8 năm 2015 của Bộ Y tế về “Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu” hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
- Điều 2. Bãi bỏ và thay thế một số quy định tại Nghị định số 43/2017/NĐ-CP
- 1. Bãi bỏ khoản 2 Điều 8; điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị định số 43/2017/NĐ-CP.
- Bãi bỏ nội dung quy định:
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lộ trình áp dụng 1. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, áp dụng theo Lộ trình 1 đối với hàm lượng tối đa nhựa thuốc lá (tar) và nicotin trong khói 01 điếu thuốc lá theo quy định tại Điểm 1 Mục II Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu (QCVN 16-1:2025/BYT) ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Kể từ ngày 15 thá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, áp dụng theo Lộ trình 1 đối với hàm lượng tối đa nhựa thuốc lá (tar) và nicotin trong khói 01 điếu thuốc lá theo quy định tại Điểm 1 Mục II Quy chuẩn k...
- Kể từ ngày 15 tháng 08 năm 2027 áp dụng Lộ trình 2 đối với hàm lượng tối đa nhựa thuốc lá (tar) và nicotin trong khói 01 điếu thuốc lá theo quy định tại Điểm 1 Mục II Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đố...
- Kể từ ngày 16 tháng 08 năm 2031 áp dụng theo Lộ trình 3 đối với hàm lượng tối đa nhựa thuốc lá (tar) và nicotin trong khói 01 điếu thuốc lá theo quy định tại Điểm 1 Mục II Quy chuẩn kỹ thuật quốc g...
- Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
- Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Lộ trình áp dụng
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp 1. Sản phẩm thuốc lá điếu đã được sản xuất trước ngày Quy chuẩn này có hiệu lực thi hành, tổ chức, cá nhân được tiếp tục nhập khẩu, kinh doanh, lưu thông đến hết hạn sử dụng của sản phẩm theo Lộ trình quy định tại Điều 3 Thông tư này. 2. Các hồ sơ công bố hợp quy đã nộp trước thời điểm Quy chuẩn này có hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
- Sản phẩm thuốc lá điếu đã được sản xuất trước ngày Quy chuẩn này có hiệu lực thi hành, tổ chức, cá nhân được tiếp tục nhập khẩu, kinh doanh, lưu thông đến hết hạn sử dụng của sản phẩm theo Lộ trình...
- 2. Các hồ sơ công bố hợp quy đã nộp trước thời điểm Quy chuẩn này có hiệu lực thi hành được tiếp tục giải quyết theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ.
- Điều 4. Trách nhiệm thi hành
- 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Unmatched right-side sections