Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về thương mại điện tử
57/2006/NĐ-CP
Right document
Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đối với các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai
13/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về thương mại điện tử
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đối với các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đối với các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Về thương mại điện tử
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này áp dụng đối với việc: 1. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại thực hiện ngoài lãnh thổ nư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh đối với các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau: TT Đối tượng thu Mức thu phí 1 Cá nhân, hộ gia đình không kinh doanh: a) Đối với hộ có mặt đường có tên đường 15.000 đồng/hộ/tháng b) Đối với các hộ trong hẻm 10.000 đồng/hộ/tháng 2 Hộ buôn bán nhỏ (môn bài bậc 5,6) 25.000 đồng/hộ/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh đối với các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
- Đối tượng thu
- Cá nhân, hộ gia đình không kinh doanh:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này áp dụng đối với việc:
- 1. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với: 1. Thương nhân sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại. 2. Tổ chức, cá nhân khác sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động có liên quan đến thương mại.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí: 1. Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn. Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được các đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải phục vụ. 2. Cơ quan đơn vị thu phí bao gồm: Tổ chức,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn.
- Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được các đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải phục vụ.
- 2. Cơ quan đơn vị thu phí bao gồm: Tổ chức, cá nhân thực hiện chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải.
- Nghị định này áp dụng đối với:
- 1. Thương nhân sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại.
- 2. Tổ chức, cá nhân khác sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động có liên quan đến thương mại.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí:
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ, ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Chứng từ" là hợp đồng, đề nghị, thông báo, tuyên bố, hóa đơn hoặc tài liệu khác do các bên đưa ra liên quan tới việc giao kết hay thực hiện hợp đồng. 2. "Chứng từ điện tử" là chứng từ ở dạng thông điệp dữ liệu. 3. "Thông điệp dữ liệu" là thông ti...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ sử dụng phí: 1. Phí vệ sinh do các đơn vị sự nghiệp nhà nước có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, đơn vị thu phí được để lại toàn bộ (100%) số phí thu được để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải và hoạt động thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ sử dụng phí:
- Phí vệ sinh do các đơn vị sự nghiệp nhà nước có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, đơn vị thu phí được để lại toàn bộ (100%) số phí thu được để b...
- Phí vệ sinh do các đơn vị là doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, nhóm cá nhân, cá nhân, hộ gia đình thực hiện là phí không thuộc ngân sách Nhà nước.
- Điều 3. Giải thích từ, ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. "Chứng từ" là hợp đồng, đề nghị, thông báo, tuyên bố, hóa đơn hoặc tài liệu khác do các bên đưa ra liên quan tới việc giao kết hay thực hiện hợp đồng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Địa điểm kinh doanh của các bên 1. Địa điểm kinh doanh của mỗi bên là địa điểm do bên đó chỉ ra, trừ khi bên khác nêu rõ bên đó không có địa điểm kinh doanh tại địa điểm này. 2. Trong trường hợp một bên có nhiều địa điểm kinh doanh nhưng không chỉ ra địa điểm kinh doanh nào thì địa điểm kinh doanh là địa điểm có mối quan hệ mật...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng đối với các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh kể từ ngày 01/7/2011. Bãi bỏ quy định về mức thu phí vệ sinh tại Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 09/10/2008 của UBND tỉnh. 2. Đối với địa bàn Thành phố Pleiku, thực hiện mức thu phí vệ sinh ban hành theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng đối với các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh kể từ ngày 01/7/2011.
- Bãi bỏ quy định về mức thu phí vệ sinh tại Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 09/10/2008 của UBND tỉnh.
- 2. Đối với địa bàn Thành phố Pleiku, thực hiện mức thu phí vệ sinh ban hành theo Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của Uỷ ban nhân tỉnh Gia Lai.
- Điều 4. Địa điểm kinh doanh của các bên
- 1. Địa điểm kinh doanh của mỗi bên là địa điểm do bên đó chỉ ra, trừ khi bên khác nêu rõ bên đó không có địa điểm kinh doanh tại địa điểm này.
- Trong trường hợp một bên có nhiều địa điểm kinh doanh nhưng không chỉ ra địa điểm kinh doanh nào thì địa điểm kinh doanh là địa điểm có mối quan hệ mật thiết nhất với hợp đồng liên quan xét tới mọi...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử bao gồm: 1. Ban hành và tổ chức thực hiện chiến lược, kế hoạch, quy hoạch và chính sách phát triển thương mại điện tử. 2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về thương mại điện tử. 3. Ban hành các tiêu chuẩn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên...
- Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử
- Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử bao gồm:
- 1. Ban hành và tổ chức thực hiện chiến lược, kế hoạch, quy hoạch và chính sách phát triển thương mại điện tử.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý nhà nước về thương mại điện tử 1. Bộ Thương mại chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc quản lý nhà nước về thương mại điện tử. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II GIÁ TRỊ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giá trị pháp lý Chứng từ không bị phủ nhận giá trị pháp lý chỉ vì chứng từ đó là chứng từ điện tử.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giá trị pháp lý như văn bản Chứng từ điện tử có giá trị pháp lý như văn bản nếu thông tin chứa trong chứng từ điện tử đó có thể truy cập được để sử dụng khi cần thiết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giá trị pháp lý như bản gốc 1. Chứng từ điện tử có giá trị pháp lý như bản gốc nếu thỏa mãn đồng thời cả hai điều kiện sau: a) Có sự đảm bảo đủ tin cậy về tính toàn vẹn của thông tin chứa trong chứng từ điện tử từ khi thông tin được tạo ra ở dạng cuối cùng là chứng từ điện tử hay dạng khác. b) Thông tin chứa trong chứng từ điện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giá trị pháp lý của chữ ký điện tử Chứng từ điện tử được coi là có chữ ký của một bên nếu: 1. Đã sử dụng một phương pháp để xác nhận được bên ký chứng từ điện tử và xác nhận sự chấp thuận của bên đó đối với thông tin chứa trong chứng từ điện tử được ký. 2. Phương pháp nói trên đủ tin cậy cho mục đích tạo ra và trao đổi chứng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ TRONG HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thời điểm, địa điểm gửi và nhận chứng từ điện tử 1. Thời điểm gửi một chứng từ điện tử là thời điểm chứng từ điện tử đó rời khỏi hệ thống thông tin dưới sự kiểm soát của người khởi tạo hay đại diện của người khởi tạo. Trong trường hợp chứng từ điện tử không rời khỏi hệ thống thông tin dưới sự kiểm soát của người khởi tạo hay đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thông báo về đề nghị giao kết hợp đồng Một thông báo bằng chứng từ điện tử về đề nghị giao kết hợp đồng mà không có bên nhận cụ thể thì chưa được coi là đề nghị giao kết hợp đồng, trừ khi bên thông báo chỉ rõ trong thông báo đó trách nhiệm của mình trong trường hợp nhận được trả lời chấp nhận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sử dụng hệ thống thông tin tự động Hợp đồng được giao kết từ sự tương tác giữa một hệ thống thông tin tự động và một cá nhân, hoặc giữa các hệ thống thông tin tự động với nhau, không bị phủ nhận giá trị pháp lý chỉ vì không có sự kiểm tra hay can thiệp của con người vào từng hành động cụ thể do các hệ thống thông tin tự động t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cung cấp các điều khoản của hợp đồng Trong trường hợp thông qua các hệ thống thông tin, một bên đưa ra đề nghị giao kết hợp đồng và bên được đề nghị có thể tiếp cận được đề nghị đó thì trong khoảng thời gian hợp lý bên đưa ra đề nghị phải cung cấp cho bên được đề nghị chứng từ điện tử hoặc các chứng từ liên quan khác chứa nhữn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Lỗi nhập thông tin trong chứng từ điện tử 1. Trường hợp một cá nhân mắc phải lỗi nhập thông tin trong một chứng từ điện tử được sử dụng để trao đổi với hệ thống thông tin tự động của bên khác nhưng hệ thống thông tin tự động này không hỗ trợ cho cá nhân đó sửa lại lỗi thì cá nhân đó hoặc người đại diện của mình có quyền rút bỏ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hành vi vi phạm pháp luật về thương mại điện tử 1. Ngăn cản, hạn chế khả năng của tổ chức, cá nhân trong việc sử dụng chứng từ điện tử. 2. Ngăn cản, hạn chế khả năng của tổ chức, cá nhân trong việc lựa chọn công nghệ, phương tiện điện tử để tiến hành hoạt động thương mại. 3. Thay đổi, xóa, hủy, sao chép, tiết lộ, di chuyển trá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý vi phạm pháp luật về thương mại điện tử 1. Thương nhân, tổ chức có hành vi vi phạm pháp luật trong việc sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính, đình chỉ hoạt động, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường. 2. Cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây về giao dịch điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hướng dẫn thi hành 1. Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ hướng dẫn chi tiết việc sử dụng chứng từ điện tử trong các hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại theo quy định của Nghị định này và pháp luật hiện hành. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.