Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổng thông tin điện tử thành phần
13/2023/QĐ-UBND
Right document
An toàn thông tin mạng
86/2015/QH13
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổng thông tin điện tử thành phần
Open sectionRight
Tiêu đề
An toàn thông tin mạng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- An toàn thông tin mạng
- Ban hành Quy định cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổng thông tin điện tử thành phần
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổng thông tin điện tử thành phần.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động an toàn thông tin mạng, quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc bảo đảm an toàn thông tin mạng; mật mã dân sự; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin mạng; kinh doanh trong lĩnh vực an toàn thông tin mạng; phát triển nguồn nhân lực an toàn thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Luật này quy định về hoạt động an toàn thông tin mạng, quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc bảo đảm an toàn thông tin mạng
- mật mã dân sự
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổng thông tin điện tử thành phần.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2023 và thay thế Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy chế tổ chức, quản lý hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và các Cổng thông tin điện tử thành phần.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động an toàn thông tin mạng tại Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động an toàn thông tin mạng tại Việt Nam.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2023 và thay thế Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy chế tổ chức, quản lý hoạt...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Cung cấp thông tin, tổ chức...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. An toàn thông tin mạng là sự bảo vệ thông tin, hệ thống thông tin trên mạng tránh bị truy nhập, sử dụng, tiết lộ, gián đoạn, sửa đổi hoặc phá hoại trái phép nhằm bảo đảm tính nguyên vẹn, tính bảo mật và tính khả dụng của thông tin. 2. Mạng là môi trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- An toàn thông tin mạng là sự bảo vệ thông tin, hệ thống thông tin trên mạng tránh bị truy nhập, sử dụng, tiết lộ, gián đoạn, sửa đổi hoặc phá hoại trái phép nhằm bảo đảm tính nguyên vẹn, tính bảo m...
- Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- TỈNH BẮC GIANG
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nội dung, nguyên tắc, trách nhiệm và cơ chế phối hợp trong cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổng thông tin điện tử thành phần.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quản lý gửi thông tin 1. Việc gửi thông tin trên mạng phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: a) Không giả mạo nguồn gốc gửi thông tin; b) Tuân thủ quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Tổ chức, cá nhân không được gửi thông tin mang tính thương mại vào địa chỉ điện tử của người tiếp nhận khi chưa được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quản lý gửi thông tin
- 1. Việc gửi thông tin trên mạng phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
- a) Không giả mạo nguồn gốc gửi thông tin;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về nội dung, nguyên tắc, trách nhiệm và cơ chế phối hợp trong cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND huyện, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh (sau đây viết tắt là các cơ quan, đơn vị). 2. Tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, dịch vụ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh và Cổn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Bảo đảm an toàn tài nguyên viễn thông 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng tài nguyên viễn thông có trách nhiệm sau đây: a) Áp dụng biện pháp quản lý và kỹ thuật để ngăn chặn mất an toàn thông tin mạng xuất phát từ tần số, kho số, tên miền và địa chỉ Internet của mình; b) Phối hợp, cung cấp thông tin liên quan đến an toàn tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Bảo đảm an toàn tài nguyên viễn thông
- 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng tài nguyên viễn thông có trách nhiệm sau đây:
- a) Áp dụng biện pháp quản lý và kỹ thuật để ngăn chặn mất an toàn thông tin mạng xuất phát từ tần số, kho số, tên miền và địa chỉ Internet của mình;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này áp dụng cho các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND huyện, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh (sau đây viết tắt là các cơ quan, đơn vị).
- 2. Tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, dịch vụ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh và Cổng thông tin điện tử thành phần theo quy định pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang (sau đây viết tắt là Cổng TTĐT tỉnh) là kênh cung cấp thông tin chính thức, thống nhất, tập trung về hoạt động của các cơ quan, đơn vị trên môi trường mạng. 2. Cổng thông tin điện tử thành phần (sau đây v...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng 1. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng là hoạt động nhằm xử lý, khắc phục sự cố gây mất an toàn thông tin mạng. 2. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây: a) Kịp thời, nhanh chóng, chính xác, đồng bộ và hiệu quả; b) Tuân thủ quy định của pháp luật về điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng
- 1. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng là hoạt động nhằm xử lý, khắc phục sự cố gây mất an toàn thông tin mạng.
- 2. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang (sau đây viết tắt là Cổng TTĐT tỉnh) là kênh cung cấp thông tin chính thức, thống nhất, tập trung về hoạt động của các cơ quan, đơn vị trên môi trường...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định tên miền cho Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần 1. Tên miền của Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và sử dụng công nghệ địa chỉ Internet IPv6, tuân thủ theo quy tắc sau đây: a) Cổng TTĐT tỉnh sử dụng tên miền cấp 3 của Việt Nam, là tên đầy đủ của tỉnh, bằng tiếng V...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng. Hoạt động an toàn thông tin mạng của cơ quan, tổ chức, cá nhân phải đúng quy định của pháp luật, bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia, bí mật nhà nước, giữ vững ổn định chính trị, trật tự, an toàn xã hội và thúc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin mạng
- 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng. Hoạt động an toàn thông tin mạng của cơ quan, tổ chức, cá nhân phải đúng quy định của pháp luật, bảo đảm quốc phòng, an n...
- 2. Tổ chức, cá nhân không được xâm phạm an toàn thông tin mạng của tổ chức, cá nhân khác.
- Điều 4. Quy định tên miền cho Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần
- 1. Tên miền của Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và sử dụng công nghệ địa chỉ Internet IPv6, tuân thủ theo quy tắc sau đây:
- a) Cổng TTĐT tỉnh sử dụng tên miền cấp 3 của Việt Nam, là tên đầy đủ của tỉnh, bằng tiếng Việt không dấu theo dạng: bacgiang.gov.vn.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục 1
Mục 1 CUNG CẤP THÔNG TIN
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 BẢO VỆ THÔNG TIN MẠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: CUNG CẤP THÔNG TIN Right: BẢO VỆ THÔNG TIN MẠNG
Left
Điều 5.
Điều 5. Cung cấp thông tin trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần 1. Nội dung thông tin cung cấp trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần a) Thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP; các thông tin khác theo yêu cầu của Chủ tịch UBND tỉnh và theo các văn bản pháp luật khác có liên quan. b) Cung cấp thôn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chính sách của Nhà nước về an toàn thông tin mạng 1. Đẩy mạnh đào tạo, phát triển nguồn nhân lực và xây dựng cơ sở hạ tầng, kỹ thuật an toàn thông tin mạng đáp ứng yêu cầu ổn định chính trị, phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội. 2. Khuyến khích nghiên cứu, phát triển, áp dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chính sách của Nhà nước về an toàn thông tin mạng
- 1. Đẩy mạnh đào tạo, phát triển nguồn nhân lực và xây dựng cơ sở hạ tầng, kỹ thuật an toàn thông tin mạng đáp ứng yêu cầu ổn định chính trị, phát triển kinh tế
- xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.
- Điều 5. Cung cấp thông tin trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần
- 1. Nội dung thông tin cung cấp trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần
- a) Thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP; các thông tin khác theo yêu cầu của Chủ tịch UBND tỉnh và theo các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các chức năng trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần 1. Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần phải có các chức năng phục vụ việc cung cấp thông tin theo quy định tại Điều 5 của Quy định này. 2. Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần phải có các chức năng hỗ trợ cơ bản theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP. 3...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hợp tác quốc tế về an toàn thông tin mạng 1. Hợp tác quốc tế về an toàn thông tin mạng phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây: a) Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, bình đẳng và các bên cùng có lợi; b) Phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam, điều ước quố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hợp tác quốc tế về an toàn thông tin mạng phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:
- a) Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, bình đẳng và các bên cùng có lợi;
- b) Phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
- 1. Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần phải có các chức năng phục vụ việc cung cấp thông tin theo quy định tại Điều 5 của Quy định này.
- 2. Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần phải có các chức năng hỗ trợ cơ bản theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP.
- 3. Các chức năng khác theo yêu cầu thực tiễn của các cơ quan, đơn vị hoặc theo các văn bản pháp luật khác có liên quan.
- Left: Điều 6. Các chức năng trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần Right: Điều 6. Hợp tác quốc tế về an toàn thông tin mạng
Left
Điều 7.
Điều 7. Tương tác với tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng 1. Nội dung tương tác với tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng của Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP. 2. Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần được...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước trong bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng 1. Thiết lập kênh thông tin trực tuyến để tiếp nhận kiến nghị, phản ánh của tổ chức, cá nhân liên quan đến bảo đảm an toàn thông tin cá nhân trên mạng. 2. Định kỳ hằng năm tổ chức thanh tra, kiểm tra đối với tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước trong bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng
- 1. Thiết lập kênh thông tin trực tuyến để tiếp nhận kiến nghị, phản ánh của tổ chức, cá nhân liên quan đến bảo đảm an toàn thông tin cá nhân trên mạng.
- 2. Định kỳ hằng năm tổ chức thanh tra, kiểm tra đối với tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân; tổ chức thanh tra, kiểm tra đột xuất trong trường hợp cần thiết.
- Điều 7. Tương tác với tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng
- 1. Nội dung tương tác với tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng của Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP.
- Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần được thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Thông tư số 25/2010/TT-BTTTT ngày 15...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quảng cáo trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần Quảng cáo trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của Quốc hội.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xử lý vi phạm pháp luật về an toàn thông tin mạng Người nào có hành vi vi phạm quy định của Luật này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Xử lý vi phạm pháp luật về an toàn thông tin mạng
- Người nào có hành vi vi phạm quy định của Luật này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự
- nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
- Điều 8. Quảng cáo trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần
- Quảng cáo trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của Quốc hội.
Left
Mục 2
Mục 2 TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ HOẠT ĐỘNG CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 BẢO VỆ THÔNG TIN CÁ NHÂN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BẢO VỆ THÔNG TIN CÁ NHÂN
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ HOẠT ĐỘNG CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức, quản lý Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần 1. Cổng TTĐT tỉnh hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Chủ tịch UBND tỉnh. Cổng thành phần hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của thủ trưởng cơ quan, đơn vị có Cổng thành phần. 2. Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập; Thủ trưởng các cơ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Phân loại thông tin 1. Cơ quan, tổ chức sở hữu thông tin phân loại thông tin theo thuộc tính bí mật để có biện pháp bảo vệ phù hợp. 2. Thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước được phân loại và bảo vệ theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước. Cơ quan, tổ chức sử dụng thông tin đã phân loại và chưa phân loại trong ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Phân loại thông tin
- 1. Cơ quan, tổ chức sở hữu thông tin phân loại thông tin theo thuộc tính bí mật để có biện pháp bảo vệ phù hợp.
- 2. Thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước được phân loại và bảo vệ theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
- Điều 9. Tổ chức, quản lý Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần
- 1. Cổng TTĐT tỉnh hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Chủ tịch UBND tỉnh. Cổng thành phần hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của thủ trưởng cơ quan, đơn vị có Cổng thành phần.
- 2. Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quyết định thành lập Ban Biên tập Cổng thành phần là Cổng thông tin điện tử của cơ qu...
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc đảm bảo hạ tầng kỹ thuật, quản lý, vận hành, duy trì hoạt Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần 1. Hạ tầng kỹ thuật Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần phải được đảm bảo theo quy định tại các Điều 23, Điều 24, Điều 25 và Điều 26 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP. 2. Hệ thống Cổng TTĐT tỉnh và C...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý phần mềm độc hại 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện phòng ngừa, ngăn chặn phần mềm độc hại theo hướng dẫn, yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Chủ quản hệ thống thông tin quan trọng quốc gia triển khai hệ thống kỹ thuật nghiệp vụ nhằm phòng ngừa, phát hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý phần mềm độc hại
- 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện phòng ngừa, ngăn chặn phần mềm độc hại theo hướng dẫn, yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- 2. Chủ quản hệ thống thông tin quan trọng quốc gia triển khai hệ thống kỹ thuật nghiệp vụ nhằm phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời phần mềm độc hại.
- Điều 10. Nguyên tắc đảm bảo hạ tầng kỹ thuật, quản lý, vận hành, duy trì hoạt Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần
- 1. Hạ tầng kỹ thuật Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần phải được đảm bảo theo quy định tại các Điều 23, Điều 24, Điều 25 và Điều 26 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP.
- 2. Hệ thống Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần phải được quản lý, vận hành, duy trì hoạt động ổn định, đảm bảo liên tục, thông suốt
Left
Điều 11.
Điều 11. Kinh phí duy trì hoạt động Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần 1. Kinh phí chi cho hoạt động duy trì Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần được bố trí trong dự toán chi ngân sách hằng năm của các cơ quan, đơn vị bảo đảm theo quy định pháp luật hiện hành về phân cấp ngân sách nhà nước. 2. Kinh phí chi cho công tác đào tạ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia 1. Ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia là hoạt động ứng cứu sự cố trong tình huống thảm họa hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia. 2. Ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia
- 1. Ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia là hoạt động ứng cứu sự cố trong tình huống thảm họa hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm bảo đảm an toàn thông tin...
- 2. Ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:
- Điều 11. Kinh phí duy trì hoạt động Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần
- Kinh phí chi cho hoạt động duy trì Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần được bố trí trong dự toán chi ngân sách hằng năm của các cơ quan, đơn vị bảo đảm theo quy định pháp luật hiện hành về ph...
- 2. Kinh phí chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng nhân lực phục vụ duy trì hoạt động Cổng TTĐT được bố trí hằng năm trong dự toán ngân sách của cơ quan để đào tạo, bồi dưỡng nhân lực thuộc phạm vi qu...
Left
Chương I II
Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III MẬT MÃ DÂN SỰ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MẬT MÃ DÂN SỰ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về giao diện, nội dung thông tin trên Cổng thành phần của cơ quan, đơn vị mình quản lý. 2. Thường xuyên kiểm tra, giám sát công tác quản trị vận hành, biên tập, cập nhật và hoạt động Cổng thành phần của cơ quan, đơn vị mình, đảm bảo theo các quy địn...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động an toàn thông tin mạng có trách nhiệm phối hợp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền và tổ chức, cá nhân khác trong việc bảo đảm an toàn thông tin mạng. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ trên m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động an toàn thông tin mạng có trách nhiệm phối hợp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền và tổ chức, cá nhân khác trong việc bảo đảm an toàn thông tin mạng.
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ trên mạng có trách nhiệm thông báo kịp thời cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hoặc bộ phận chuyên trách ứng cứu sự cố khi phát hiện các hành vi phá hoại ho...
- 1. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về giao diện, nội dung thông tin trên Cổng thành phần của cơ quan, đơn vị mình quản lý.
- Thường xuyên kiểm tra, giám sát công tác quản trị vận hành, biên tập, cập nhật và hoạt động Cổng thành phần của cơ quan, đơn vị mình, đảm bảo theo các quy định của Quy định này và các quy định p...
- Chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát và đánh giá việc cung cấp thông tin của các cơ quan, đơn vị trực thuộc trên môi trường mạng theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị Right: Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong bảo đảm an toàn thông tin mạng
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ban Biên tập Cổng TTĐT 1. Thực hiện cung cấp thông tin trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần theo quy định tại Điều 5 Quy định này. 2. Kiểm duyệt nội dung thông tin trước khi đưa lên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần, bảo đảm phù hợp với các quy định hiện hành. 3. Ban biên tập Cổng...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng 1. Cá nhân tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ quy định của pháp luật về cung cấp thông tin cá nhân khi sử dụng dịch vụ trên mạng. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng đối với thông tin do mình xử lý. 3. Tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Nguyên tắc bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng
- 1. Cá nhân tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ quy định của pháp luật về cung cấp thông tin cá nhân khi sử dụng dịch vụ trên mạng.
- 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng đối với thông tin do mình xử lý.
- Điều 13. Trách nhiệm của Ban Biên tập Cổng TTĐT
- 1. Thực hiện cung cấp thông tin trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần theo quy định tại Điều 5 Quy định này.
- 2. Kiểm duyệt nội dung thông tin trước khi đưa lên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần, bảo đảm phù hợp với các quy định hiện hành.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh 1. Là cơ quan thường trực Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh, giúp Chủ tịch UBND tỉnh quản trị về nội dung và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ nội dung cung cấp trên Cổng TTĐT tỉnh. 2. Chủ trì tham mưu ban hành quy chế hoạt động và các văn bản liên quan c...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thu thập và sử dụng thông tin cá nhân 1. Tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân có trách nhiệm sau đây: a) Tiến hành thu thập thông tin cá nhân sau khi có sự đồng ý của chủ thể thông tin cá nhân về phạm vi, mục đích của việc thu thập và sử dụng thông tin đó; b) Chỉ sử dụng thông tin cá nhân đã thu thập vào mục đích khác mục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thu thập và sử dụng thông tin cá nhân
- 1. Tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân có trách nhiệm sau đây:
- a) Tiến hành thu thập thông tin cá nhân sau khi có sự đồng ý của chủ thể thông tin cá nhân về phạm vi, mục đích của việc thu thập và sử dụng thông tin đó;
- Điều 14. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh
- 1. Là cơ quan thường trực Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh, giúp Chủ tịch UBND tỉnh quản trị về nội dung và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ nội dung cung cấp trên...
- 2. Chủ trì tham mưu ban hành quy chế hoạt động và các văn bản liên quan của Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Là đơn vị đầu mối về kỹ thuật, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về đảm bảo duy trì hoạt động ổn định, thông suốt, an toàn an ninh thông tin cho hạ tầng kỹ thuật Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần. 2. Hướng dẫn việc thực hiện các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Cập nhật, sửa đổi và hủy bỏ thông tin cá nhân 1. Chủ thể thông tin cá nhân có quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân cập nhật, sửa đổi, hủy bỏ thông tin cá nhân của mình mà tổ chức, cá nhân đó đã thu thập, lưu trữ hoặc ngừng cung cấp thông tin cá nhân của mình cho bên thứ ba. 2. Ngay khi nhận được yêu cầu của c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ thể thông tin cá nhân có quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân cập nhật, sửa đổi, hủy bỏ thông tin cá nhân của mình mà tổ chức, cá nhân đó đã thu thập, lưu trữ hoặc ngừng cung...
- Ngay khi nhận được yêu cầu của chủ thể thông tin cá nhân về việc cập nhật, sửa đổi, hủy bỏ thông tin cá nhân hoặc đề nghị ngừng cung cấp thông tin cá nhân cho bên thứ ba, tổ chức, cá nhân xử lý thô...
- a) Thực hiện yêu cầu và thông báo cho chủ thể thông tin cá nhân hoặc cung cấp cho chủ thể thông tin cá nhân quyền tiếp cận để tự cập nhật, sửa đổi, hủy bỏ thông tin cá nhân của mình;
- 1. Là đơn vị đầu mối về kỹ thuật, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về đảm bảo duy trì hoạt động ổn định, thông suốt, an toàn an ninh thông tin cho hạ tầng kỹ thuật Cổng TTĐT tỉnh và...
- 2. Hướng dẫn việc thực hiện các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần cho các cơ quan, đơn vị
- thực hiện kết nối Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần với Hệ thống giám sát, đo lường mức độ cung cấp và sử dụng dịch vụ Chính phủ số để quản lý, giám sát hiệu quả, mức độ cung cấp, sử dụng thôn...
- Left: Điều 15. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Right: Điều 18. Cập nhật, sửa đổi và hủy bỏ thông tin cá nhân
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài chính Có trách nhiệm tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí hoạt động cho Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần trong dự toán ngân sách hằng năm, bảo đảm theo quy định pháp luật hiện hành về phân cấp ngân sách nhà nước; hướng dẫn các đơn vị sử dụng kinh phí đúng quy định.
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Bảo đảm an toàn thông tin cá nhân trên mạng 1. Tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân phải áp dụng biện pháp quản lý, kỹ thuật phù hợp để bảo vệ thông tin cá nhân do mình thu thập, lưu trữ; tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về bảo đảm an toàn thông tin mạng. 2. Khi xảy ra hoặc có nguy cơ xảy ra sự cố an toàn thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Bảo đảm an toàn thông tin cá nhân trên mạng
- 1. Tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân phải áp dụng biện pháp quản lý, kỹ thuật phù hợp để bảo vệ thông tin cá nhân do mình thu thập, lưu trữ
- tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về bảo đảm an toàn thông tin mạng.
- Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- Có trách nhiệm tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí hoạt động cho Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần trong dự toán ngân sách hằng năm, bảo đảm theo quy định pháp luật hiện hành về phân cấp...
- hướng dẫn các đơn vị sử dụng kinh phí đúng quy định.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của người quản trị vận hành Cổng TTĐT 1. Người quản trị vận hành Cổng TTĐT phải có trách nhiệm bảo quản an toàn, bảo mật thông tin tài khoản truy cập quản trị, biên tập hệ thống (gồm: tên đăng nhập và mật khẩu). 2. Chịu trách nhiệm về sự cố xảy ra nếu liên quan đến tài khoản mình quản lý; có trách nhi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Ngăn chặn việc truyền tải thông tin trên mạng, can thiệp, truy nhập, gây nguy hại, xóa, thay đổi, sao chép và làm sai lệch thông tin trên mạng trái pháp luật. 2. Gây ảnh hưởng, cản trở trái pháp luật tới hoạt động bình thường của hệ thống thông tin hoặc tới khả năng truy nhập hệ thống thông tin của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm
- 1. Ngăn chặn việc truyền tải thông tin trên mạng, can thiệp, truy nhập, gây nguy hại, xóa, thay đổi, sao chép và làm sai lệch thông tin trên mạng trái pháp luật.
- 2. Gây ảnh hưởng, cản trở trái pháp luật tới hoạt động bình thường của hệ thống thông tin hoặc tới khả năng truy nhập hệ thống thông tin của người sử dụng.
- Điều 17. Trách nhiệm của người quản trị vận hành Cổng TTĐT
- 1. Người quản trị vận hành Cổng TTĐT phải có trách nhiệm bảo quản an toàn, bảo mật thông tin tài khoản truy cập quản trị, biên tập hệ thống (gồm: tên đăng nhập và mật khẩu).
- 2. Chịu trách nhiệm về sự cố xảy ra nếu liên quan đến tài khoản mình quản lý; có trách nhiệm bàn giao tài khoản, mật khẩu khi không còn được giao quản trị, vận hành Cổng TTĐT.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, dịch vụ trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần 1. Khi sử dụng tin, bài, ảnh trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần phải ghi rõ nguồn “Cổng TTĐT tỉnh Bắc Giang, tại địa chỉ: <ghi rõ địa chỉ tên miền truy cập Cổng TTĐT tỉnh hoặc Cổng th...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Phân loại cấp độ an toàn hệ thống thông tin 1. Phân loại cấp độ an toàn hệ thống thông tin là việc xác định cấp độ an toàn thông tin của hệ thống thông tin theo cấp độ tăng dần từ 1 đến 5 để áp dụng biện pháp quản lý và kỹ thuật nhằm bảo vệ hệ thống thông tin phù hợp theo cấp độ. 2. Hệ thống thông tin được phân loại theo cấp đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Phân loại cấp độ an toàn hệ thống thông tin
- Phân loại cấp độ an toàn hệ thống thông tin là việc xác định cấp độ an toàn thông tin của hệ thống thông tin theo cấp độ tăng dần từ 1 đến 5 để áp dụng biện pháp quản lý và kỹ thuật nhằm bảo vệ hệ...
- 2. Hệ thống thông tin được phân loại theo cấp độ an toàn như sau:
- Điều 18. Các tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, dịch vụ trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần
- 1. Khi sử dụng tin, bài, ảnh trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần phải ghi rõ nguồn “Cổng TTĐT tỉnh Bắc Giang, tại địa chỉ: <ghi rõ địa chỉ tên miền truy cập Cổng TTĐT tỉnh hoặc Cổng t...
- Các tổ chức, cá nhân cung cấp tin, bài, ảnh, và các thông tin phù hợp với yêu cầu nội dung của Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần, được Ban biên tập Cổng TTĐT kiểm duyệt và đăng tải sẽ được hưở...
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến Quy định này có sự điều chỉnh, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các nội dung được điều chỉnh, bổ sung, thay thế trong văn bản mới. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc; các cơ quan,...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Ngăn chặn hoạt động sử dụng mạng để khủng bố 1. Các biện pháp ngăn chặn hoạt động sử dụng mạng để khủng bố gồm: a) Vô hiệu hóa nguồn Internet sử dụng để thực hiện hành vi khủng bố; b) Ngăn chặn việc thiết lập và mở rộng trao đổi thông tin về các tín hiệu, nhân tố, phương pháp và cách sử dụng Internet để thực hiện hành vi khủng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Ngăn chặn hoạt động sử dụng mạng để khủng bố
- 1. Các biện pháp ngăn chặn hoạt động sử dụng mạng để khủng bố gồm:
- a) Vô hiệu hóa nguồn Internet sử dụng để thực hiện hành vi khủng bố;
- Điều 19. Điều khoản thi hành
- Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến Quy định này có sự điều chỉnh, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các nội dung được điều chỉnh, bổ sung, t...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc
Left
Chương trình kế hoạch
Chương trình kế hoạch Dự án Thông tin về bộ máy Báo cáo tài chính Thông tin thống kê Thông tin KHCN Thông tin dịch bệnh Thông tin công khai Kênh thông tin (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) Nội dung báo cáo theo tiêu chí thuộc Điều 4,5 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP. (1). Số thứ tự (2). Số lượng văn bản quy phạm p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections