Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung điểm 3.1, khoản 3, Điều 1 Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011 - 2020
23/2023/QĐ-UBND
Right document
V/v: Qui định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dụng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
606/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung điểm 3.1, khoản 3, Điều 1 Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v: Qui định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dụng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v: Qui định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dụng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Sửa đổi, bổ sung điểm 3.1, khoản 3, Điều 1 Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Kon Tum giai đo...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 3.1, khoản 3, Điều 1 Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2020 như sau: 1. Điều chỉnh giảm 301,83 ha (đất rừng phòng hộ 49,13 ha, đất rừng sản xuất 252,7 ha) trong diện tích...
Open sectionRight
ĐIỀU 1
ĐIỀU 1: Mục đích của việc cấp giấy phép . 1.1/ Quản lý chặt chẽ việc sử dụng đất phù hợp với qui hoạch xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2.2/ Bảo vệ cảnh quan thiện nhiện, môi trường đô thị, các di sản văn hóa lịch sử và các công trình kiến trúc có giá trị . 1.3/ Bảo đảm việc xây dựng và sử dụng công trình theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU 1: Mục đích của việc cấp giấy phép .
- 1.1/ Quản lý chặt chẽ việc sử dụng đất phù hợp với qui hoạch xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
- 2.2/ Bảo vệ cảnh quan thiện nhiện, môi trường đô thị, các di sản văn hóa lịch sử và các công trình kiến trúc có giá trị .
- Sửa đổi, bổ sung điểm 3.1, khoản 3, Điều 1 Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Kon Tum...
- 1. Điều chỉnh giảm 301,83 ha (đất rừng phòng hộ 49,13 ha, đất rừng sản xuất 252,7 ha) trong diện tích quy hoạch sử dụng đất lâm nghiệp nêu tại điểm 3.1, khoản 3, Điều 1 Quy hoạch bảo vệ và phát tri...
- Hiện trạng trước điều chỉnh (ha)
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum phê duyệt kết quả rà soát, điều chỉnh, quy hoạch 03 loại rừ...
Open sectionRight
ĐIỀU 1
ĐIỀU 1: Mục đích của việc cấp giấy phép . 1.1/ Quản lý chặt chẽ việc sử dụng đất phù hợp với qui hoạch xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2.2/ Bảo vệ cảnh quan thiện nhiện, môi trường đô thị, các di sản văn hóa lịch sử và các công trình kiến trúc có giá trị . 1.3/ Bảo đảm việc xây dựng và sử dụng công trình theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU 1: Mục đích của việc cấp giấy phép .
- 1.1/ Quản lý chặt chẽ việc sử dụng đất phù hợp với qui hoạch xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
- 2.2/ Bảo vệ cảnh quan thiện nhiện, môi trường đô thị, các di sản văn hóa lịch sử và các công trình kiến trúc có giá trị .
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết đị...
- Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum phê duyệt kết quả rà soát, điều chỉnh, quy hoạch 03 loại rừng và chi tiết đến địa danh, diện tích quy hoạch...
- Quyết định số 606/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc điều chỉnh Quyết định số 1508/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
ĐIỀU 3
ĐIỀU 3: Căn cứ để xét cấp giấy phép xây dựng . 3.1/ Giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất theo qui định pháp luật. 3.2/ Giấy tờ hợp lệ xác nhận về quyền sở hữu công trình đối với trường hợp xin cải tạo, sửa chữa, mở rộng công trình hiện có . Đối với các công trình di tích văn hóa, lịch sử được xếp hạng và các công trình kiến trúc có giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU 3: Căn cứ để xét cấp giấy phép xây dựng .
- 3.1/ Giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất theo qui định pháp luật.
- 3.2/ Giấy tờ hợp lệ xác nhận về quyền sở hữu công trình đối với trường hợp xin cải tạo, sửa chữa, mở rộng công trình hiện có .
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Unmatched right-side sections