Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận
07/2023/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn cách tính số lao động sử dụng thường xuyên theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
40/2009/TT-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn cách tính số lao động sử dụng thường xuyên theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn cách tính số lao động sử dụng thường xuyên theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều...
- Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng của Thông tư là những đối tượng và phạm vi áp dụng tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng
- Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng của Thông tư là những đối tượng và phạm vi áp dụng tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn t...
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 6 năm 2023 và thay thế Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cách tính số lao động sử dụng thường xuyên 1. Lao động sử dụng thường xuyên của doanh nghiệp được xác định là lao động đang làm việc theo bảng chấm công của doanh nghiệp, bao gồm số lao động giao kết hợp đồng lao động từ đủ 3 tháng trở lên, kể cả số lao động đang nghỉ việc hưởng chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Cách tính số lao động sử dụng thường xuyên
- 1. Lao động sử dụng thường xuyên của doanh nghiệp được xác định là lao động đang làm việc theo bảng chấm công của doanh nghiệp, bao gồm số lao động giao kết hợp đồng lao động từ đủ 3 tháng trở lên,...
- cán bộ quản lý doanh nghiệp và cán bộ chuyên trách của các tổ chức Đảng và các tổ chức chính trị
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 6 năm 2023 và thay thế Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đoàn An Dũng QUY CHẾ Xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận (...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. 2. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc gì đề nghị phản ánh về Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội để n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
- 2. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Đoàn An Dũng
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định nội dung Chương trình xúc tiến thương mại và mức hỗ trợ; việc xây dựng quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi tắt là Chương trình); 2. Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình, các đơn vị tham...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu và yêu cầu của Chương trình
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình được xây dựng trên cơ sở định hướng tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển ngoại thương; thị trường trong nước, thương mại miền núi, hải đảo, phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội theo từng thời kỳ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, nhằm:
Chương trình được xây dựng trên cơ sở định hướng tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển ngoại thương; thị trường trong nước, thương mại miền núi, hải đảo, phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội theo từng thời kỳ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, nhằm: 1. Phát triển ngoại thương, mở rộng thị trường nội đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan quản lý Chương trình 1. Sở Công Thương là cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý Chương trình, có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan phổ biến định hướng xúc tiến thương mại, phát triển ngoại thương, thị trường trong nước theo chiến lược, quy ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình 1. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình bao gồm: Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thuộc Sở Công Thương và các đơn vị được Ủy ban nhân dân tỉnh giao chức năng, nhiệm vụ xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh. 2. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình: a) Hướng dẫn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình 1. Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hiệp hội ngành hàng, hộ kinh doanh cá thể thuộc các thành phần kinh tế trong tỉnh (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành có ngành nghề, thị trường, mặt hàng, sản phẩm phù hợp với mục tiêu của Chương trình. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn như sau: a) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia thực hiện Chương trình. b) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. c) Ngân sách tỉnh hỗ trợ hàng năm. d) Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ tuyên truyền, quảng bá sản phẩm lợi thế của tỉnh 1. Quảng bá hình ảnh sản phẩm lợi thế của tỉnh ra thị trường trong và ngoài nước: Hỗ trợ 70% chi phí theo hợp đồng, bao gồm: a) Chi phí thiết kế, xây dựng kế hoạch, nội dung truyền thông. b) Chi phí sản xuất, xuất bản và phát hành trong nước và nước ngoài để giới thiệu, qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ thuê chuyên gia trong và ngoài nước để tư vấn phát triển sản phẩm, nâng cao chất lượng sản phẩm, phát triển thị trường xuất khẩu và thị trường nội địa 1. Hợp đồng trọn gói với chuyên gia tư vấn: Hỗ trợ 70% chi phí sản phẩm tư vấn hoàn thành. 2. Tổ chức cho chuyên gia trong và ngoài nước gặp gỡ, phổ biến kiến thức và tư v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm thương mại 1. Tham gia hội chợ triển lãm tại nước ngoài: a) Hỗ trợ 100% các khoản chi phí thuê gian hàng; chi phí trang trí gian hàng chung của tỉnh tham gia hội chợ triển lãm; chi phí tổ chức hội thảo; chi phí vận chuyển tư liệu, hàng hóa trưng bày chung của tỉnh; chi phí tuyên truyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ tổ chức đoàn giao dịch thương mại 1. Tổ chức đoàn doanh nghiệp nước ngoài vào tỉnh Bình Thuận để giao dịch thương mại Hỗ trợ 100% các khoản chi phí: Chi phí đón tiếp đoàn doanh nghiệp nước ngoài; công tác phí cho cán bộ tổ chức chương trình; tuyên truyền, quảng bá mời khách đến tham dự, giao dịch; các khoản chi khác (nế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ các hoạt động xúc tiến thương mại đã thực hiện và có hiệu quả trong việc mở rộng thị trường xuất khẩu Chi phí hỗ trợ bao gồm: 01 vé máy bay khứ hồi/01 doanh nghiệp tham gia; chi phí ăn, ở; chi phí tham gia gian hàng hội chợ triển lãm. Mức hỗ trợ tối đa 100 triệu đồng/01 doanh nghiệp tham gia. Căn cứ kinh phí chương trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ tổ chức, tham gia các hoạt động xúc tiến thương mại trên môi trường mạng 1. Hỗ trợ xây dựng khu vực trưng bày, giới thiệu hàng hóa trên sàn giao dịch thương mại điện tử: Hỗ trợ tối đa 100% kinh phí thực hiện các nội dung: a) Duy trì tư cách thành viên cơ bản cho tài khoản của đơn vị tham gia tối đa 12 tháng; duy trì tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương 1. Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm về logistics ở nước ngoài a) Quy mô: Hội chợ triển lãm đa ngành có quy mô tối thiểu 12 gian hàng và tối thiểu 12 doanh nghiệp tham gia. Hội chợ triển lãm chuyên ngành có quy mô tối thiểu 06 gian hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hoạt động hỗ trợ nghiên cứu, phát triển, nâng cao chất lượng sản phẩm hàng hóa 1. Xây dựng và phát hành thông tin, cơ sở dữ liêu v ̣ ề sản phẩm, ngành hàng, thi ̣trườ ng: Hỗ trợ tối đa 100% kinh phí thực hiện các nội dung: a) Thu thập, mua thông tin, cơ sở dữ liệu về ngành hàng, thị trường, sản phẩm trong nước và nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đào tạo, nâng cao năng lực xúc tiến thương mại, phát triển thị trường 1. Tổ chức đào tạo, tập huấn, nâng cao năng lực xúc tiến thương mại, phát triển thị trường: a) Quy mô: Tối thiểu 50 đơn vị tham gia. b) Nội dung và mức hỗ trợ: Hỗ trợ tối đa 100% kinh phí thực hiện các nội dung: Biên soạn nội dung đào tạo, tập huấn; biên dịc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III XÂY DỰNG, QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xây dựng Chương trình 1. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình xây dựng chương trình xúc tiến thương mại hàng năm phù hợp với chiến lược xuất khẩu, chiến lược phát triển thị trường trong và ngoài nước của tỉnh; phù hợp với nhu cầu phát triển hoạt động sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu của doanh nghiệp, đảm bảo tính khả thi về ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tiếp nhận, tổng hợp, thẩm định và phê duyệt Chương trình 1. Trước ngày 30 tháng 5 của năm trước năm kế hoạch, các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình đề xuất đề án thực hiện Chương trình đến Sở Công Thương (thông qua Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại). 2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Triển khai thực hiện Chương trình 1. Căn cứ Quyết định phê duyệt Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương công bố công khai nội dung của Chương trình đến các tổ chức, hiệp hội ngành hàng, doanh nghiệp và cơ sở kinh doanh trong tỉnh; chịu trách nhiệm chủ trì, quản lý, tổng hợp vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Rà soát điều chỉnh và chấm dứt Chương trình 1. Trong trường hợp có yêu cầu điều chỉnh, thay đổi nội dung hoặc chấm dứt Chương trình, đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình phải có văn bản báo cáo rõ lý do và đề nghị phương án gửi Sở Công Thương (thông qua Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại để tổng hợp). 2. Trường hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Lập dự toán và chấp hành Việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí hàng năm của Chương trình được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước. 1. Trước 30 tháng 7 năm báo cáo, căn cứ Chương trình xúc tiến thương mại được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, Sở Công Thương tổng hợp kinh phí thực hiện Chương trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quyết toán kinh phí hỗ trợ 1. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình đảm bảo sử dụng kinh phí tiết kiệm, hiệu quả, thanh quyết toán kinh phí thực hiện Chương trình theo đúng chế độ tài chính hiện hành; tổng hợp theo năm báo cáo Sở Công Thương. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn đơn vị chủ trì thực hiện Chương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Báo cáo việc thực hiện Chương trình 1. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình có trách nhiệm báo cáo tình hình, đánh giá kết quả tham gia của đơn vị và kiến nghị đề xuất (nếu có) gửi về đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình chậm nhất là 05 ngày sau khi hoàn thành Chương trình để tổng hợp báo cáo Sở Công Thương theo quy định. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình; bảo đảm Chương trình được thực hiện theo đúng mục tiêu, yêu cầu, nội dung, tiến độ; bảo đảm hiệu quả và theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức và cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo mức độ, bị xử lý theo các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh không xem xét phê duyệt Chương trình của năm tiếp theo đối với đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình và đơn vị tham gia thực hiện Chương trình không thực hiện đúng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chế này, nếu phát sinh những khó khăn, vướng mắc, đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình, đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.