Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 4
Right-only sections 82

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng so với tiến độ đã giao kết trong hợp đồng thuê đất, thuê lại đất của doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về thu hồi đất trong trường họp bên thuê đất, thuê lại đất trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Tiền Giang không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng so với tiến độ đã giao kết trong hợp đồng thuê đất, thuê lại đất của doanh nghiệp đầu tư kin...

Open section

Điều 51.

Điều 51. G iải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh 1. Thời gian thực hiện: Không quá 60 ngày. 2. Trình tự thực hiện TT Bộ phận Nội dung công việc Thời gian 1 Phòng tiếp công dân của UBND tỉnh - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn, UBND tỉnh phải thông báo bằng văn bản cho các bên tranh...

Open section

This section appears to amend `Điều 51.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về thu hồi đất trong trường họp bên thuê đất, thuê lại đất trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Tiền Giang không đưa đất vào sử dụng, chậm...
Added / right-side focus
  • Điều 51. G iải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh
  • 1. Thời gian thực hiện: Không quá 60 ngày.
  • 2. Trình tự thực hiện
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về thu hồi đất trong trường họp bên thuê đất, thuê lại đất trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Tiền Giang không đưa đất vào sử dụng, chậm...
Target excerpt

Điều 51. G iải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh 1. Thời gian thực hiện: Không quá 60 ngày. 2. Trình tự thực hiện TT Bộ phận Nội dung công việc Thời gian 1 Phòng tiếp công dân của UBND t...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề (sau đây gọi chung là doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng). Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Rà soát, lập danh sách, báo cáo, công bố các trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm tiến độ sử dụng đất Doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng có trách nhiệm: Khi ký hợp đồng cho thuê đất, cho thuê lại đất phải xác định cụ thể tiến độ sử dụng đất tương ứng với tiến độ thực hiện dự án đầu tư và biện pháp xử lý nếu bê...

Open section

Điều 15.

Điều 15. C huy ể n hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng đất là tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 1. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất theo giá đất trong bảng giá a) Thời hạn giải quyết: Không quá 20 ngày...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Rà soát, lập danh sách, báo cáo, công bố các trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm tiến độ sử dụng đất
  • Doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng có trách nhiệm:
  • Khi ký hợp đồng cho thuê đất, cho thuê lại đất phải xác định cụ thể tiến độ sử dụng đất tương ứng với tiến độ thực hiện dự án đầu tư và biện pháp xử lý nếu bên thuê đất, bên thuê lại đất không đưa...
Added / right-side focus
  • Điều 15. C huy ể n hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng đất là tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước n...
  • 1. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất theo giá đất trong bảng giá
  • a) Thời hạn giải quyết: Không quá 20 ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Rà soát, lập danh sách, báo cáo, công bố các trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm tiến độ sử dụng đất
  • Doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng có trách nhiệm:
  • Khi ký hợp đồng cho thuê đất, cho thuê lại đất phải xác định cụ thể tiến độ sử dụng đất tương ứng với tiến độ thực hiện dự án đầu tư và biện pháp xử lý nếu bên thuê đất, bên thuê lại đất không đưa...
Target excerpt

Điều 15. C huy ể n hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng đất là tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 1. Đối với trườ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng so với tiến độ đã giao kết trong hợp đồng thuê đất, thuê lại đất Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả kiểm tra hoặc kết luận thanh tra về việc không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng, Sở Tài nguyên và Môi trườ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cai Lậy, thành phố Gò Công, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. QUY CHẾ Tiếp nhận, luân...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng so với tiến độ đã giao kết trong hợp đồng thuê đất, thuê lại đất
  • Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả kiểm tra hoặc kết luận thanh tra về việc không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng, Sở Tài nguyên và Môi trường lập hồ sơ trì...
  • Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cai Lậy, thành phố Gò...
  • Tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng so với tiến độ đã giao kết trong hợp đồng thuê đất, thuê lại đất
  • Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả kiểm tra hoặc kết luận thanh tra về việc không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng, Sở Tài nguyên và Môi trường lập hồ sơ trì...
  • Tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 3 của Quyết định này;
Rewritten clauses
  • Left: Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh gồm: Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
Target excerpt

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cai Lậy, thành...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Thu hồi đất đối với trường hợp thuê đất, thuê lại đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 Trường hợp bên thuê đất, thuê lại đất của chủ đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 (ngày Nghị định số 43/2014/NĐ-CP có hiệu lực thi hành), Ủy ban nhân dân tỉnh thu hồi đất...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nơi nhận hồ sơ và trả kết quả 1. Đối tượng là tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: a) Giao đất, thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; chấp thuận tổ chức kinh tế n...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thu hồi đất đối với trường hợp thuê đất, thuê lại đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
  • Trường hợp bên thuê đất, thuê lại đất của chủ đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 (ngày Nghị định số 43/2014/NĐ-CP có hiệu l...
  • Không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng 36 tháng so với tiến độ sử dụng đất đã giao kết trong hợp đồng thuê đất, thuê lại đất;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nơi nhận hồ sơ và trả kết quả
  • 1. Đối tượng là tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức kinh tế có vốn đầu tư...
  • a) Giao đất, thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thu hồi đất đối với trường hợp thuê đất, thuê lại đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
  • Trường hợp bên thuê đất, thuê lại đất của chủ đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 (ngày Nghị định số 43/2014/NĐ-CP có hiệu l...
  • Không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng 36 tháng so với tiến độ sử dụng đất đã giao kết trong hợp đồng thuê đất, thuê lại đất;
Target excerpt

Điều 3. Nơi nhận hồ sơ và trả kết quả 1. Đối tượng là tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức kin...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng Sở Tài nguyên và Môi trường: Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan tổ chức kiểm tra, thanh tra các trường hợp không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm đưa đất vào sử dụng so với tiế...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Người nộp hồ sơ và nhận kết quả 1. Người nộp hồ sơ được quy định cụ thể tại mỗi thủ tục hành chính nêu trong Quy chế này và được người nhận hồ sơ giao biên nhận có hẹn ngày trả kết quả, gồm: người có tên trên Giấy chứng nhận; người có tên trong hợp đồng, văn bản thực hiện các quyền của người sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắ...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng
  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan tổ chức kiểm tra, thanh tra các trường hợp không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm đưa đất vào sử dụng so với tiến độ đã giao kết trong hợp đồ...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Người nộp hồ sơ và nhận kết quả
  • 1. Người nộp hồ sơ được quy định cụ thể tại mỗi thủ tục hành chính nêu trong Quy chế này và được người nhận hồ sơ giao biên nhận có hẹn ngày trả kết quả, gồm: người có tên trên Giấy chứng nhận
  • người có tên trong hợp đồng, văn bản thực hiện các quyền của người sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng
  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan tổ chức kiểm tra, thanh tra các trường hợp không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm đưa đất vào sử dụng so với tiến độ đã giao kết trong hợp đồ...
Target excerpt

Điều 4. Người nộp hồ sơ và nhận kết quả 1. Người nộp hồ sơ được quy định cụ thể tại mỗi thủ tục hành chính nêu trong Quy chế này và được người nhận hồ sơ giao biên nhận có hẹn ngày trả kết quả, gồm: người có tên trên...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2023.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2 Điều 2 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 11 năm 2024. 2. Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền của cấp xã, cấp huyện,...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai gồm giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các trường hợp đăng ký biến động; đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sa...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có nhiệm vụ, quyền hạn trong tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai 2. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai. 3. Các tổ chức, cá nhân...
Điều 5. Điều 5. Thời hạn giải quyết hồ sơ 1. Thời hạn giải quyết hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai và Nghị định số 102/2024/NĐ...
Điều 6. Điều 6. Trường hợp phải thực hiện trích đo địa chính thửa đất, đo vẽ sơ đồ thửa đất, tài sản gắn liền với đất Khi người sử dụng đất có yêu cầu thì Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ hoặc đơn vị có giấy phép hành nghề đo đạc theo quy định thực hiện trích đo địa chính thửa đất, đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính trước khi thực hi...