Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
09/2023/QĐ-UBND
Right document
Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
46/2014/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong trường hợp: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình trong lòng đất có mục đích kinh doanh mà công trình này k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong trường hợp:
- 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09/6/2023 và thay thế Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối. b) Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09/6/2023 và thay thế Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác đ...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau: a) Diện tích đất cho thuê. b) Thời hạn cho thuê đất. c) Đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm; đơn giá thuê đất củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau:
- a) Diện tích đất cho thuê.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố, thị xã
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở để tính giá đất thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Giá đất làm cơ sở để xác định theo hệ số điều chỉnh giá đất là giá đất theo quy định tại Bảng giá các loại đất giai...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thời hạn cho thuê đất Thời hạn cho thuê đất được xác định theo quyết định cho thuê đất, quyết định công nhận quyền sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển từ giao đất sang cho thuê đất, quyết định gia hạn cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thời hạn cho thuê đất
- Thời hạn cho thuê đất được xác định theo quyết định cho thuê đất, quyết định công nhận quyền sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển từ giao đất san...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở để tính giá đất thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Giá đất làm cơ sở để xác định theo hệ số điều chỉnh giá đất là giá đất theo quy định tại Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các trường hợp áp dụng và đ ối tượng áp dụng 1. Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng để xác định tiền sử dụng đất trong các trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 3 Nghị định số 45/...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau: a) Diện tích đất cho thuê. b) Thời hạn cho thuê đất. c) Đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm; đơn giá thuê đất củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau:
- a) Diện tích đất cho thuê.
- Điều 2. Các trường hợp áp dụng và đ ối tượng áp dụng
- Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng để xác định tiền...
- a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
- Left: a) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản khai thác khoáng sản Right: d) Hình thức Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
- Left: xác định đơn giá thuê đất khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại khoản 2 Điều 172 Luật Đất đai Right: đơn giá thuê đất của thời hạn thuê đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, Trường hợp đấu giá quyền thuê đất thì đơn giá thuê đất là đơn giá trúng đấu giá.
- Left: xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước được áp dụng trong trường hợp diện tíc... Right: d) Hình thức Nhà nước cho thuê mặt nước trả tiền thuê mặt nước hàng năm hoặc cho thuê mặt nước trả tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê.
Left
Điều 3
Điều 3 . Hệ số điều chỉnh giá đất 1. Đối với thành phố Mỹ Tho: a) Đối với đất nông nghiệp thì hệ số điều chỉnh giá đất được xác định bằng 1,1 lần giá đất nông nghiệp theo quy định tại Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. b) Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn (trừ các tuyến đường giao thông ch...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Xử lý tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng 1. Đối với trường hợp Quỹ phát triển đất ứng vốn cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá hoặc không đấu giá thì tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng được xử lý như sau: a) Trường hợp không được miễn, giảm ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Xử lý tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng
- Đối với trường hợp Quỹ phát triển đất ứng vốn cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá hoặc không đấu giá thì tiền bồi t...
- a) Trường hợp không được miễn, giảm tiền thuê đất theo quy định tại Điều 19, Điều 20 Nghị định này thì người được nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất vào ngân sách nhà nước theo quy định c...
- Điều 3 . Hệ số điều chỉnh giá đất
- 1. Đối với thành phố Mỹ Tho:
- a) Đối với đất nông nghiệp thì hệ số điều chỉnh giá đất được xác định bằng 1,1 lần giá đất nông nghiệp theo quy định tại Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Phan Hiến Đạo
Phan Hiến Đạo Toàn tuyến 1,1 25 Trương Vĩnh Ký Toàn tuyến 1,3 26 Lê Văn Thạnh Toàn tuyến 1,3 27 Giồng Dứa Toàn tuyến 1,2 28 Trần Quốc Toản Toàn tuyến 1,2 29 Yersin Toàn tuyến 1,1 30 Tết Mậu Thân Toàn tuyến 1,2 31 Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4) 1,1 32 Đống Đa Lý Thường Kiệt Ấp Bắc 1,1 33 Đốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực 1,3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực Nguyễn Thị Thập (QL 60) 1,2 42
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực Lê Văn Phẩm Trần Ngọc Giải 1,3 Trần Ngọc Giải Kênh Xáng cụt 1,2 43 Hồ Bé Cơ quan Điều tra hình sự KV1- QK9
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực 1,3 44 Vũ Mạnh Nguyễn Thị Thập (QL 60) Hết tuyến 1,1 45 Nguyễn Công Bình Nguyễn Thị Thập (QL 60) Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) 1,3 46 Lê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập (QL 60)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực 1,3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực Lý Thường Kiệt 1,2 47 Đường vào trường PTTH Chuyên TG Nguyễn Công Bình Trường PTTH Chuyên Tiền Giang 1,1 48 Lê Thị Hồng Gấm Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Trần Văn Dược (phía Tây) 1,3 Đường Trần Văn Dược (phía Tây) Trường Chính Trị 1,3 49 Đường Trần Văn Dược (phía Tây) 1,2 50 Đường Trần Văn Dược (phía Đông) 1,2 51 Khu vực chợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản
Phan Thanh Giản Cầu Quay Thái Văn Đẩu 1,2 Cầu Quay Học Lạc 1,2 Học Lạc Hoàng Hoa Thám 1,1 62 Trịnh Hoài Đức Học Lạc Cô Giang 1,1 Đoạn còn lại 63 Đốc Binh Kiều Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn An Ninh 1,1 Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc Học Lạc Hoàng Hoa Thám 64 Nguyễn An Ninh Toàn tuyến 1,1 65
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Toàn tuyến 1,1 66 Nguyễn Huỳnh Đức Thái Văn Đẩu Đinh Bộ Lĩnh 1,2 Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc 1,1 Học Lạc Nguyễn Văn Giác 67 Nguyễn Văn Nguyễn Toàn tuyến 1,2 68 Thái Sanh Hạnh Toàn tuyến 1,3 69 Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn) 1,2 70 Thái Văn Đẩu Toàn tuyến 1,1 71
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Trị
Phan Văn Trị Toàn tuyến 1,1 72 Cô Giang Toàn tuyến 1,1 73 Ký Con Toàn tuyến 1,1 74 Đinh Bộ Lĩnh Cầu Quay Nguyễn Huỳnh Đức 1,2 Nguyễn Huỳnh Đức Thái Sanh Hạnh 1,1 Thái Sanh Hạnh Ngã ba Quốc lộ 50 1,3 75 Đường Mỹ Chánh, phường 2 1,2 76 Học Lạc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản
Phan Thanh Giản Nguyễn Huỳnh Đức 1,1 Nguyễn Huỳnh Đức Nguyễn Văn Nguyễn 1,1 Nguyễn Văn Nguyễn Thái Sanh Hạnh 1,1 77 Hoàng Hoa Thám Toàn tuyến 1,2 78 Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B) Nguyễn Huỳnh Đức Quốc lộ 50 1,2 Quốc lộ 50 Cầu Gò Cát 1,2 79 Đường tỉnh 879B Cầu Gò Cát Đường huyện 89 1,1 Đường huyện 89 Ranh Chợ Gạo 80 Nguyễn Văn Giác Toàn tuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản
Phan Thanh Giản Cảng cá Mỹ Tho 1,1 160 Đường Bờ kênh, phường 6 (cặp Quan Âm Tu viện) 1,1 161 Đường Kênh N2, phường 9 Đường Trần Thị Thơm Đường Kênh Nổi 1,2 162 Đường Dân Thuận Cầu Dân Thuận Đường Kênh N2 1,2 163 Đường Đìa Lá, xã Trung An Đường Đê Hùng Vương Đường huyện 93 1,1 164 Đường Lậm Sản 8, xã Trung An 1,1 165 Đường 19/5, xã Trun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Lý Thường Kiệt 1,5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Huệ 6 Lê Lợi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hai Bà Trưng 1,5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng Lý Thường Kiệt 7 Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng 1,5 8
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Trương Định Trần Hưng Đạo 1,5 9 Lê Thị Hồng Gấm Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 1,5 10 Lý Thường Kiệt Bạch Đằng Lê Lợi 1,5 11 Bạch Đằng Lý Thường Kiệt Sông Gò Công 1,5 12
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo 1,5 13 Phan Đình Phùng Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo 1,5 Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 1,5 14 Võ Duy Linh Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 1,5 Nguyễn Huệ Nguyễn Thái Học 1,5 15 Trương Công Luận Nguyễn Huệ Thủ Khoa Huân 1,5 ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 (Khu vực cận trung tâm) 1 Nguyễn Huệ Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng 1,4 H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi 1,4 13 Lưu Thị Dung Nguyễn Huệ Nguyễn Văn Côn 1,4 14
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 1,4 15 Ngô Tùng Châu Nguyễn Huệ Nhà trẻ Hòa Bình 1,4 Nhà trẻ Hòa Bình Hẻm số 2 1,4 Hẻm số 2 Hẻm số 3 1,4 Hẻm số 3 Hẻm số 13 1,4 16 Nguyễn Tri Phương Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 1,4 17 Đồng Khởi Cầu Long Chánh Tim đường Hồ Biểu Chánh 1,4 18 Đồng Khởi (Quốc lộ 50) Tim đường Hồ Biểu Chánh Đường Tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khỏe
Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1,3 Đường Mai Thị Út Cao Hải Đế Trương Văn Điệp 1,3 Trương Văn Điệp Võ Việt Tân 1,3 Đường Nguyễn Văn Lộc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khỏe
Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1,3 Đường Trừ Văn Thố Cao Hải Để Trương Văn Điệp 1,3 Đường Nguyễn Văn Lo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khỏe
Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1,3 Đường Trần Xuân Hòa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khỏe
Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1,3 Trương Văn Điệp Lê Văn Phẩm 1,3 Đường Trương Văn Điệp Đường Bến Cát Cầu Trương Văn Điệp 1,3 Cầu Trương Văn Điệp Đặng Văn Thạnh 1,3 Đặng Văn Thạnh Mai Thị Út 1,3 Mai Thị Út Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố 1,3 Đoạn còn lại 1,3 Đường Cao Hải Để Toàn tuyến 1,3 Đường nối liền Thái Thị Kiểu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hàng năm. 2. Cục Thuế tỉnh thu tiền sử dụng đất, xác định đơn giá thuê đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đấ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất. a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%, riêng đối với: - Đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá
- Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất.
- a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%, riêng đối với:
- 1. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hàng năm.
- Cục Thuế tỉnh thu tiền sử dụng đất, xác định đơn giá thuê đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất.
- Tổ chức, hướng dẫn, kiểm tra, giải đáp thắc mắc, giải quyết khiếu nại về thu, nộp tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
- Left: Điều 4 . Tổ chức thực hiện Right: Điều 4. Đơn giá thuê đất
Unmatched right-side sections