Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành danh mục tài sản mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
28/2023/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh quyết định 2029/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh kiên giang về phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
172/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành danh mục tài sản mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định danh mục tài sản mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp: a) Tài sản mua sắm thuộc: Dự án đầu tư; Dự án đầu tư xây dựng; Hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin phải lập đề cương và dự toán chi tiết; Hoạt động thuê dị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh. 2. Đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện mua sắm tài sản thuộc danh mục tài sản mua sắm tập trung.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. D anh mục tài sản mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Danh mục tài sản mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh như sau: Trang thiết bị văn phòng (Bao gồm: Bộ máy vi tính để bàn; Bộ máy vi tính xách tay; Máy photocopy) có dự toán mua sắm trên 200.000.000 đồng (Hai trăm triệu đồng)/gói tài sản đối với mỗi đơn vị có nhu cầu mu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Nguồn kinh phí mua sắm tập trung 1. Nguồn kinh phí mua sắm tập trung là nguồn kinh phí được quy định tại khoản 1 Điều 70 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, cụ thể: a) Kinh phí được cơ quan, người có thẩm quyền giao ngân sách hàng năm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 6 năm 2023. Bãi bỏ Quyết định Số 172/QĐ-UBND ngày 14/01/2019 của UBND tỉnh ban hành danh mục tài sản mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Xử lý chuyển tiếp: Đối với các gói tài sản mua sắm tập trung thuộc trường hợp đã được đơn vị mua sắm tậ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn Phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, đoàn thể); Giám đốc các Ban quản lý dự án Đầu tư - Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 5 . Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 6 năm 2023.
- Bãi bỏ Quyết định Số 172/QĐ-UBND ngày 14/01/2019 của UBND tỉnh ban hành danh mục tài sản mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Giám đốc các Ban quản lý dự án Đầu tư
- Điều 5 . Điều khoản thi hành
- Bãi bỏ Quyết định Số 172/QĐ-UBND ngày 14/01/2019 của UBND tỉnh ban hành danh mục tài sản mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Xử lý chuyển tiếp:
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 6 năm 2023. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
- Left: 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 5. Chánh Văn Phòng UBND tỉnh
- Left: Giám đốc các sở, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh Right: Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, đoàn thể)
Điều 5. Chánh Văn Phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, đoàn thể); Giám đốc các Ban quản lý dự án Đầu tư - Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành...
Unmatched right-side sections