Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Về công bố mức tiền lương bình quân chung năm 2000 của các doanh nghiệp nhà nước được giao đơn giá tiền lương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về công bố mức tiền lương bình quân chung năm 2000 của các doanh nghiệp nhà nước được giao đơn giá tiền lương.
Removed / left-side focus
  • Quy định giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn đối với các công trình cấp nước sạch sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách hoặc có nguồn gốc từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, cá nh...

Open section

Điều 1

Điều 1 :Nay công bố mức tiền lương bình quân chung năm 2000 đối với các Tổng công ty,doanh nghiệp nhà nước được cơ quan có thẩm quyền giao đơn giá tiền lương là: 1.000.000đồng/tháng ( một triệu đồng/tháng ). Khi quyết toán quỹ tiền lươngthực hiện tương ứng với kết quả sản xuất, kinh doanh thì mức tiền lương thựchiện bình quân của doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 :Nay công bố mức tiền lương bình quân chung năm 2000 đối với các Tổng công ty,doanh nghiệp nhà nước được cơ quan có thẩm quyền giao đơn giá tiền lương là:
  • 1.000.000đồng/tháng ( một triệu đồng/tháng ).
  • Khi quyết toán quỹ tiền lươngthực hiện tương ứng với kết quả sản xuất, kinh doanh thì mức tiền lương thựchiện bình quân của doanh nghiệp, của Tổng công ty 91/TTg và 90/TTg (tính bìnhquân cho toàn T...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn đối với các công trình cấp nước sạch sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách hoặc có nguồn gốc từ nguồn vốn ngân sách nhà nư...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn 1. Giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai cụ thể như sau: STT Nhóm khách hàng sử dụng cho mục đích sinh hoạt Lượng nước sử dụng/tháng Hệ số tính giá tối đa so với giá bình quân (H i ) Hệ số tính giá cụ thể Mức giá nước phân theo khu vực (đồng/m 3 ) Mức (m 3...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyếtđịnh này có hiệu lực để quyết toán quỹ tiền lương thực hiện năm 2000.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyếtđịnh này có hiệu lực để quyết toán quỹ tiền lương thực hiện năm 2000.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn
  • 1. Giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai cụ thể như sau:
  • Nhóm khách hàng sử dụng cho mục đích sinh hoạt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng tiền nước thu được từ công trình cấp nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn 1. Về quản lý, sử dụng tiền nước thu được từ công trình cấp nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn, các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thực hiện theo Luật Ngân sách và các quy định tại Điều 2...

Open section

Điều 3

Điều 3: Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trịTổng công ty 91/TTg chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trịTổng công ty 91/TTg chịu trách nhiệm thực...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý, sử dụng tiền nước thu được từ công trình cấp nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn
  • Về quản lý, sử dụng tiền nước thu được từ công trình cấp nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn, các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thực hiện theo Luật...
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện thu, quản lý, sử dụng tiền nước thu được từ công trình cấp nước sạch sinh...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2023 và thay thế Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của Ủy ban nhân tỉnh Lào Cai Quy định giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.