Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành quy định phòng chống bệnh Lở mồm long móng gia súc

Open section

Tiêu đề

Quy định về báo cáo dịch bệnh động vật trên cạn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về báo cáo dịch bệnh động vật trên cạn
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành quy định phòng chống bệnh Lở mồm long móng gia súc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về phòng chống bệnh Lở mồm long móng gia súc”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về báo cáo, thu thập và lưu trữ thông tin dịch bệnh động vật trên cạn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về báo cáo, thu thập và lưu trữ thông tin dịch bệnh động vật trên cạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về phòng chống bệnh Lở mồm long móng gia súc”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 54/2001/QĐ/BNN - TY ngày 11 tháng 5 năm 2001 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Ban hành quy định về phòng chống bệnh lở mồm long móng gia súc.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động chăn nuôi, thú y, buôn bán, vận chuyển, giết mổ động vật và sản phẩm động vật trên cạn trong lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động chăn nuôi, thú y, buôn bán, vận chuyển, giết mổ động vật và sản phẩm động vật trên cạn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 54/2001/QĐ/BNN
  • TY ngày 11 tháng 5 năm 2001 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Ban hành quy định về phòng chống bệnh lở mồm long móng gia súc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cục trưởng Cục Thú y có nhiệm vụ hướng dẫn chi tiết việc thi hành bản quy định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Động vật trên cạn: Bao gồm động vật nuôi trên cạn; động vật hoang dã và động vật hoang dã gây nuôi trên cạn. 2. Dịch bệnh động vật trên cạn (sau đây gọi là dịch bệnh động vật): Là một bệnh truyền nhiễm thuộc Danh mục các bệnh phải công bố dịch hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Động vật trên cạn: Bao gồm động vật nuôi trên cạn; động vật hoang dã và động vật hoang dã gây nuôi trên cạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cục trưởng Cục Thú y có nhiệm vụ hướng dẫn chi tiết việc thi hành bản quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc báo cáo, thu thập, lưu trữ thông tin 1. Việc báo cáo, thu thập, lưu trữ thông tin dịch bệnh động vật và đàn vật nuôi phải được thực hiện đầy đủ, chính xác và kịp thời. 2. Việc báo cáo phải bảo đảm đúng trình tự, thủ tục, thẩm quyền và theo biểu mẫu hướng dẫn của Cục Thú y.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc báo cáo, thu thập, lưu trữ thông tin
  • 1. Việc báo cáo, thu thập, lưu trữ thông tin dịch bệnh động vật và đàn vật nuôi phải được thực hiện đầy đủ, chính xác và kịp thời.
  • 2. Việc báo cáo phải bảo đảm đúng trình tự, thủ tục, thẩm quyền và theo biểu mẫu hướng dẫn của Cục Thú y.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chi...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II BÁO CÁO, THU THẬP VÀ LƯU TRỮ THÔNG TIN DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT
Điều 5. Điều 5. Thông tin dịch bệnh động vật và thôn tin đàn vật nuôi 1. Địa điểm nơi động vật mắc bệnh, thời gian động vật bắt đầu có biểu hiện triệu chứng lâm sàng và diễn biến tình hình bệnh; 2. Động vật mắc bệnh, động vật nghi mắc bệnh, động vật nhiễm bệnh và động vật nghi nhiễm bệnh, nguồn gốc động vật, tổng đàn động vật cảm nhiễm, số lượ...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm báo cáo thông tin dịch bệnh động vật 1. Cơ sở, hộ gia đình, cá nhân chăn nuôi, buôn bán, vận chuyển, giết mổ, hành nghề thú y có trách nhiệm báo cáo cho cán bộ phụ trách công tác thú y xã, chính quyền xã hoặc cơ quan thú y gần nhất. 2. Cơ sở chăn nuôi động vật tập trung, bao gồm cả cơ sở sản xuất giống động vật do c...
Điều 7. Điều 7. Cung cấp thông tin bệnh động vật cho người dân, các cơ quan liên quan , cơ quan thông tấn báo chí 1. Đối với các bệnh lây truyền từ động vật sang người, cơ quan thú y các cấp thực hiện theo Thông tư liên tịch số 16/2013/TTLT-BYT-BNN&PTNT ngày 27/5/2013 hướng dẫn phối hợp phòng, chống bệnh lây truyền từ động vật sang người. 2. C...
Điều 8. Điều 8. Báo cáo đột xuất 1. Báo cáo khẩn cấp ổ dịch a) Người phát hiện động vật mắc bệnh, nghi mắc bệnh truyền nhiễm nguy hiểm phải thực hiện báo cáo ngay trong vòng 24 giờ (hoặc 72 giờ đối với các xã vùng sâu, vùng xa) kể từ khi phát hiện. b) Ở cấp xã: Người phụ trách công tác thú y xã có trách nhiệm đến nơi có động vật mắc bệnh, nghi...
Điều 9. Điều 9. Báo cáo định kỳ 1. Báo cáo tháng: Số liệu tổng hợp để báo cáo được tính từ ngày 01 đến ngày cuối cùng của tháng. Báo cáo phải được thực hiện dưới hình thức văn bản và file điện tử, cụ thể như sau: a) Trạm Thú y báo cáo Chi cục Thú y trước ngày 10 của tháng tiếp theo. b) Chi cục Thú y báo cáo Cục Thú y và Cơ quan Thú y vùng trướ...
Điều 11. Điều 11. Thu thập thông tin dịch bệnh động vật và đàn vật nuôi 1. Ở cấp xã: Người phụ trách công tác thú y xã phối hợp với các ban ngành đoàn thể của xã thu thập thông tin dịch bệnh động vật và thông tin đàn vật nuôi trên địa bàn xã. 2. Ở cấp huyện: Trạm Thú y có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân xã và người phụ trách công tác t...