Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 76/2019/QĐ-UBND ngày 12/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, giáo dục nghề nghiệp, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
25/2023/QĐ-UBND
Right document
Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
47/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 76/2019/QĐ-UBND ngày 12/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, giáo dục nghề nghiệp, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 76/2019/QĐ-UBND ngày 12/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục
- đào tạo, giáo dục nghề nghiệp, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, giáo dục nghề nghiệp, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 76/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định các chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan có chức năng quản lý nhà nước về đất đai, Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định các chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục
- đào tạo, giáo dục nghề nghiệp, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 76/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2...
- 1. Sửa đổi, bổ sung và thay thế Điều 2 như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có liệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 6 năm 2023 và các nội dung khác tại Quyết định số 76/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh không trái với Quyết định này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý. 2. Quy định chuyển tiếp: Các dự án xã hội hóa đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Thừ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Việc xác định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, cận nghèo theo quy định của cấp có thẩm quyền. 2. Việc bố trí quỹ đất sinh hoạt cộng đồng; quỹ đất để giao đất, cho thuê đất được căn cứ vào điều kiện cụ thể quỹ đất hiện có của địa phương và quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Việc xác định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, cận nghèo theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- 2. Việc bố trí quỹ đất sinh hoạt cộng đồng; quỹ đất để giao đất, cho thuê đất được căn cứ vào điều kiện cụ thể quỹ đất hiện có của địa phương và quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có liệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 6 năm 2023 và các nội dung khác tại Quyết định số 76/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh không trái với Quyết định này vẫn g...
- 2. Quy định chuyển tiếp:
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chính sách đảm bảo đất sinh hoạt cộng đồng cho đồng bào dân tộc thiểu số 1. Đối tượng và điều kiện hỗ trợ Cộng đồng dân cư quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này chưa có đất sinh hoạt cộng đồng. 2. Mức hỗ trợ Hỗ trợ đất sinh hoạt cộng đồng với diện tích tối thiểu 300 m 2 , tùy thuộc vào phong tục, tập quán, tín ngưỡ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chính sách đảm bảo đất sinh hoạt cộng đồng cho đồng bào dân tộc thiểu số
- 1. Đối tượng và điều kiện hỗ trợ
- Cộng đồng dân cư quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này chưa có đất sinh hoạt cộng đồng.
- Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
Unmatched right-side sections