Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về hỗ trợ đối với cán bộ, công, viên chức chuyên trách công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về hỗ trợ đối với cán bộ, công, viên chức chuyên trách công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 1

Điều 1 . Bãi bỏ toàn bộ 27 quyết định 1. Quyết định số 30/2001/QĐ-UBND ngày 15/8/2001 về việc ban hành Quy chế quản lý vốn ngân sách ủy thác cho Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang; 2. Quyết định số 16/2002/QĐ-UBND ngày 11/4/2002 về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động cuả Ban Chỉ đạo thực hiện dự án tái tạo rừng tràm Tân Phước...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Bãi bỏ toàn bộ 27 quyết định
  • 1. Quyết định số 30/2001/QĐ-UBND ngày 15/8/2001 về việc ban hành Quy chế quản lý vốn ngân sách ủy thác cho Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang;
  • 2. Quyết định số 16/2002/QĐ-UBND ngày 11/4/2002 về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động cuả Ban Chỉ đạo thực hiện dự án tái tạo rừng tràm Tân Phước, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang;
Rewritten clauses
  • Left: 9. Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 15/02/2011 ban hành Quy định về mức hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/7/2023. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với các sở, ngành liên quan triển khai thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với các sở, ngành liên quan triển khai thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/7/2023.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễ...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quy định này quy định hỗ trợ bằng tiền đối với cán bộ, công chức, viên chức được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định phân công trực tiếp thực hiện công tác chuyên trách công nghệ thông tin tại các cơ quan, đơn vị như sau: 1. Các sở, ban, ngành tỉnh; các cơ quan thuộc khối Đảng cấp tỉnh; các tổ ch...
Điều 2. Điều 2. Số lượng cán bộ, công chức, viên chức được hưởng hỗ trợ 1. Số lượng cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách công nghệ thông tin theo khoản 1, 2, 3, 4 thuộc Điều 1 của Quy định này do thủ trưởng đơn vị đó quyết định, phù hợp với nhiệm vụ và nhu cầu của cơ quan, đơn vị nhưng không vượt quá 02 người cho mỗi cơ quan, đơn vị. 2....
Điều 3. Điều 3. Mức hỗ trợ 1. Cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách công nghệ thông tin có trình độ chuyên môn về công nghệ thông tin từ Đại học trở lên thì mức hỗ trợ hàng tháng bằng 0,4 lần so với mức lương tối thiểu chung. 2. Cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách công nghệ thông tin có trình độ chuyên môn công nghệ thông tin Trung c...
Điều 4. Điều 4. Nguồn kinh phí hỗ trợ Kinh phí hỗ trợ theo Quy định này được đảm bảo từ nguồn kinh phí tự chủ được giao hàng năm của các cơ quan, đơn vị. Đối với các cơ quan, đơn vị theo khoản 5 Điều 1 của Quy định này thì Thủ trưởng đơn vị đó lập dự toán kinh phí đối với số cán bộ, công chức, viên chức vượt trên 02 người gửi Sở Tài c...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm thực hiện 1. Các cơ quan, đơn vị theo Điều 1 của Quy định này có trách nhiệm tuyển dụng và bố trí cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách công nghệ thông tin phù hợp với chỉ tiêu biên chế được giao, đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin của tỉnh và cơ sở vật chất, trang thiết bị công n...
Điều 6. Điều 6. Khi Trung ương có quy định mới về ưu đãi, hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách công nghệ thông tin thì Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quy định này cho phù hợp./.